Gói thầu: Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566542-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng
Số hiệu KHLCNT 20220552697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:42:00 đến ngày 2022-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.335.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng hàng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng
Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Kiểm định Công trình Xây dựng Trung Tín (Địa chỉ: Đường Gò Tháp, Khóm 3, thị Trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp) và Công ty TNHH Trọng Dương (Địa chỉ: Số 189/1/C12, Khóm 3, thị Trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 203A, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A, Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46, đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ HTHH 3P-4D-380V
B PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,15m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,451m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0668tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,04m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,841m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
9Boulon ghép trụ 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0041tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,641m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07m3
14Boulon ghép trụ 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Boulon móng trụ 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0024tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,241m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02m3
20Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23cột
21Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,154tấn
22Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
23Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,671tấn
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
25Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,610m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 cọc
27Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,410m
28Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cách điện
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 sứ
33Giáp buộc sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
34Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
35Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
37Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
38Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378km/dây
41WR 279 (dây 50-70mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
43Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
44Chi phí vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t bộ
C PHẦN THÁO THU HỒI
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 cột
2Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cột
3Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
D PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Thay cầu chì 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ (3pha)
2Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3công/bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế531 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
7Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,410 cách điện
8Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 chuỗi cách điện
9Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5371km / 1dây
10Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,131km / 1dây
11Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111km / 1dây
12Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới. Loại cách điện: 4 cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế191 cách điện (cách đi
13Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế51 bộ
14Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41 hộp
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế81 hộp
16Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4301m
17Băng keo cách điện hạ thế 3MTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
18Chi phí vận chuyển trụ về trả kho Điện LựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HTĐL 3P-4D-380V XÂY DỰNG MỚI
F PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0453tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,31m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0334tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,52m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,421m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
9Boulon ghép trụ 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế91m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0248tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,58m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,841m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
18Boulon ghép trụ 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
19Boulon móng trụ 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0192tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,921m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0693100m3
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
27Gạch tàu làm dấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế110viên
28Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cuộn
29Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cột
30Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,572tấn
31Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
32Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,512tấn
33Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cột
34Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,14tấn
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
36Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,610m
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cọc
38Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,210m
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
40Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5510m
41Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9510m
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
43Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
44Boulon 6x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
46Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ cách điện
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,510 sứ
49Giáp buộc sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
50Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế21đầu cáp (3 pha)
51Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế13sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
52Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
53Lắp đặt kẹp treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
54Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
55Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
56Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
57Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
58Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463km/dây
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488km/dây
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,492km/dây
62Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,998km/dây
63Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052km/dây
64WR 279 (dây 50-70mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
65Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
66Kẹp nhôm 2 boulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 Mvar
69Chi phí vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P-100KVA XÂY DỰNG MỚI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,44kV - 100kVA (CTC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2MCCB 3P - (160-250)A- 35kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3FCO 27KV - 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4LA 18KV - 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Điện kế 3P-4D-380V - 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
H PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt máy cắt dùng khí loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt điện kế 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 Mvar
5Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
6Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha >1MVATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
7Thí nghiệm thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 chỉ tiêu
I PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP 3P-100KVA
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 10kvTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
6Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,110m
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu cốt
8Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027km/dây
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
10Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế281 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
12Co nối PVC phi 42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13T nối PVC phi 42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
15Co nối PVC phi 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Keo dán ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2chai
17Cổ dê phi 42 bắt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Bảng tên trạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.335.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Xe nâng hàng Trọng lượng hàng ≥ 2 tấn1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->