Gói thầu: Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:42:00 đến ngày 2022-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.335.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.005.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Nhánh rẽ trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị và di dời đường dây hiện trạng Đường Đào Duy Từ (đoạn từ đường ĐT.848 đến đường cặp rạch Ông Hộ) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ HTHH 3P-4D-380V | |||
| B | PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,45 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 14m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0041 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 14 | Boulon ghép trụ 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Boulon móng trụ 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,154 | tấn |
| 22 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 23 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 28 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cách điện |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 33 | Giáp buộc sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 35 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 37 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | km/dây |
| 41 | WR 279 (dây 50-70mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 43 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Chi phí vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cột |
| 2 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 3 | Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| D | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công/bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 10 cách điện |
| 8 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,537 | 1km / 1dây |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 1km / 1dây |
| 11 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 1km / 1dây |
| 12 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới. Loại cách điện: 4 cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cách điện (cách đi |
| 13 | Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 14 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 hộp |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 hộp |
| 16 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | 1m |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế 3M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 18 | Chi phí vận chuyển trụ về trả kho Điện Lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22KV VÀ HTĐL 3P-4D-380V XÂY DỰNG MỚI | |||
| F | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 14m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 18 | Boulon ghép trụ 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Boulon móng trụ 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0693 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 27 | Gạch tàu làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | viên |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 29 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 30 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,572 | tấn |
| 31 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 32 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,512 | tấn |
| 33 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,14 | tấn |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10m |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 38 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10m |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 40 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 10m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 10m |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 44 | Boulon 6x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ cách điện |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 10 sứ |
| 49 | Giáp buộc sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 52 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 54 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 55 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 58 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | km/dây |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | km/dây |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | km/dây |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | km/dây |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | km/dây |
| 64 | WR 279 (dây 50-70mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Kẹp nhôm 2 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Mvar |
| 69 | Chi phí vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P-100KVA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,44kV - 100kVA (CTC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P - (160-250)A- 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | LA 18KV - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Mvar |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha >1MVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chỉ tiêu |
| I | PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP 3P-100KVA | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 10kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 12 | Co nối PVC phi 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | T nối PVC phi 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 15 | Co nối PVC phi 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Keo dán ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chai |
| 17 | Cổ dê phi 42 bắt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.005.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.335.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.005.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng hàng | Trọng lượng hàng ≥ 2 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi