Gói thầu: Gói thầu số 02 : Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551376-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220551187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:41:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,325,471,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081367963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 5.827.830.297 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.827.830.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.655.660.594 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(giám sát công tác xây dựng công trình giao thông).(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-14CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : Xây lắp
Đường Đạ Riềng, xã Phước Lộc (giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, địa chỉ : Số 159 đường Trần Phú, tổ dân phố 7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng . Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 +Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT&XD Lộc Thiên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quang Dương Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, địa chỉ : Số 159 đường Trần Phú, tổ dân phố 7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng . Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 +Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, địa chỉ : Số 159 đường Trần Phú, tổ dân phố 7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng . Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 +Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. MađaguPhòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 ôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1Mục2, Chương V21,165100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC1Mục2, Chương V21,165100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC1Mục2, Chương V21,165100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào đất nền đường, đánh cấp, đào rãnh CG, ĐC2Mục2, Chương V21,542100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.95Mục2, Chương V92,735100 m3
6Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.98Mục2, Chương V20,304100 m3
7Xáo xới lu lèn nguyên thổ, k=0.98Mục2, Chương V6,334100 m3
8Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2Mục2, Chương V116,57100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V116,57100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V116,57100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II-MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cmMục2, Chương V12,201100 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cmMục2, Chương V13,937100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V72,423100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V72,423100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMục2, Chương V12,037100 tấn
6Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 4km, ô tô 10TMục2, Chương V12,037100 tấn
7Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 12km, ô tô 10TMục2, Chương V12,037100 tấn
8Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dướiMục2, Chương V0,487100 m3
9Bê tông gia cố lề đường đá 1x2, M250Mục2, Chương V48,7m3
C III-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 87.5cmMục2, Chương V12m2
2Sản xuất trụ đỡ biển báo sắt Þ80Mục2, Chương V40,68m2
3Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác cạnh 87.5 cmMục2, Chương V12
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mmMục2, Chương V117,333m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục2, Chương V9,625m2
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M200Mục2, Chương V4,277m3
7Cọc tiêu BTCTMục2, Chương V132cái
8Tôn lượn sóng L = 2.32m (dày 3.mm)Mục2, Chương V93tấm
9Cột thép U160 x 160 x1.45m (dày 5mm)Mục2, Chương V101cột
10Hộp đệm U160 x 160 x0.36m (dày 5mm)Mục2, Chương V101hộp
11Buloong M20,L=38cmMục2, Chương V101bộ
12Buloong M16,L=3.6cmMục2, Chương V402bộ
13Tấm sóng đầu (cuối)Mục2, Chương V16tấm
14Mắt phản quang tam giácMục2, Chương V101cái
15Đào đất chôn trụ hộ lan TC, đất CIIMục2, Chương V10,452m3 đất nguyên thổ
16Bê tông trụ móng đá 1x2 M200Mục2, Chương V10,452m3
17Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngMục2, Chương V215m
D IV-HỆ THỐNG NƯỚC DỌC
1Đào đất mương, chân khay bằng TC, ĐC2Mục2, Chương V126,62m3 đất nguyên thổ
2Vữa lót mương dọc, trám mối nối dày 2cm M100Mục2, Chương V588,521m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm látMục2, Chương V5,822100 m2
4Bê tông móng mương đá 1x2, M150Mục2, Chương V25,324m3
5Bê tông tấm lát mương đá 1x2, M200Mục2, Chương V79,98m3
6Lắp đặt tấm lát mương dọcMục2, Chương V3.746cấu kiện
E V-CỐNG TRÒN
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V0,26100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, k=0,95Mục2, Chương V0,065100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMục2, Chương V1,762m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống tròn Þ Mục2, Chương V0,287tấn
5Ván khuôn thi công bê tông ống cốngMục2, Chương V0,608100 m2
6Ván khuôn thi công bê tông móngMục2, Chương V0,149100 m2
7Ván khuôn thi công bê tông tườngMục2, Chương V0,339100 m2
8Bê tông móng đá 1x2, M200Mục2, Chương V6,788m3
9Bê tông tường đá 1x2, M200Mục2, Chương V2,467m3
10Bê tông ống cống đá 1x2, M250Mục2, Chương V2,432m3
11Lắp đặt ống cống tròn D80Mục2, Chương V11đoạn ống
12Trám mối nối ống cống vữa M100Mục2, Chương V8,527m2
13Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150Mục2, Chương V0,13m3
14Cọc tiêu BTCTMục2, Chương V4cái
F VI-CỐNG HỘP 60X80
1Đào đất móng cống hộp máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V1,107100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cống hộp bằng đầm cóc, k=0.95Mục2, Chương V0,384100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống hộpMục2, Chương V4,92m3
4Ván khuôn thi công bê tông cống hộpMục2, Chương V2,046100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông cửa vào, cửa raMục2, Chương V0,318100 m2
6Ván khuôn thi công bê tông gờ chắnMục2, Chương V0,042100 m2
7Cốt thép cống hộp ÞMục2, Chương V0,737tấn
8Cốt thép cống hộp 10Mục2, Chương V0,84tấn
9Bê tông bản đáy, cửa vào, cửa ra đá 1x2, M200Mục2, Chương V15,16m3
10Bê tông gờ chắn đá 1x2, M200Mục2, Chương V0,416m3
11Bê tông cống hộp đá 1x2, M250Mục2, Chương V17,1m3
12Lắp đặt ống cốngMục2, Chương V30đoạn cống
13Bao tải tẩm nhựa đườngMục2, Chương V14,25m2
G VII-CỐNG HỘP (2X2X2); CỐNG HỘP (2X3X3)
1Đào đất móng cống hộp máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V2,852100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất đường tạm bằng máy đầm 9T, K=0,90Mục2, Chương V13,5100 m3
3Phá dở đường tạm bằng máy đào 1,6m3, ĐC2Mục2, Chương V13,5100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V13,5100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V13,5100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Tháo dở ống cống cũ D150 cũMục2, Chương V24đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D150 đường tạmMục2, Chương V24đoạn ống
8Tháo dở ống cống cũ D150 đường tạmMục2, Chương V24đoạn ống
9Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMục2, Chương V28,844m3
10Ván khuôn thi công bê tông móngMục2, Chương V1,143100 m2
11Ván khuôn thi công bê tông tường, cống hộpMục2, Chương V7,38100 m2
12Ván khuôn thi công bê tông bản vượtMục2, Chương V0,31100 m2
13Cốt thép thân cống, tường ÞMục2, Chương V0,201tấn
14Cốt thép thân cống, tường ÞMục2, Chương V27,289tấn
15Cốt thép bản vượt ÞMục2, Chương V0,176tấn
16Cốt thép bản vượt 10Mục2, Chương V0,713tấn
17Xây móng đá hộc vữa xm Mác 100Mục2, Chương V112,217m3
18Bê tông móng đá 1x2, M250Mục2, Chương V43,62m3
19Bê tông tường, cống hộp đá 1x2, M250Mục2, Chương V181,311m3
20Bê tông bản vượt đá 1x2, M250Mục2, Chương V9,3m3
H VIII-ỐP MÁI TẤM LÁT
1Cốt thép tấm đan ÞMục2, Chương V3,251tấn
2Ván khuôn thi công bê tông tấm đanMục2, Chương V11,659100 m2
3Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M200Mục2, Chương V16,432m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mục2, Chương V123,314m3
5Lắp đặt tấm đanMục2, Chương V11.210cấu kiện
6Ván khuôn thi công bê tông chân khayMục2, Chương V1,292100 m2
7Bê tông chân khay đá 1x2, M200Mục2, Chương V12,925m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081367963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 5.827.830.297 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.827.830.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.655.660.594 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(giám sát công tác xây dựng công trình giao thông).(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có năng lực kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy hàn 23kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông>=250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
6 Máy trộn vữa >=80l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy đào >=0,8m3 Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy ủi >=110CV Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy lu bánh hơi >=16T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy rải 130-14CV Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm lu rung 25T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Ô tô tải>= 10 tấn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
13 Máy lu >=10T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Ô tô tưới nước >=5m3 Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->