Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:26:00 đến ngày 2022-06-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cống thoát nước), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự ≥ 03 năm.- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hẻm vào chung cư Cơ Khí, phường An Hoà, quận Ninh Kiều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu kê khai hoặc scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo nội dung quy định trong E - HSMT. * Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,3374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4458 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8363 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8709 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,5796 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6129 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 239,57 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3679 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1226 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 87,21 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5505 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1835 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4986 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5445 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 98,51 | m2 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,165 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6567 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5125 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3417 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1708 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3424 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7937 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 50 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 51,79 | m2 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5987 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3991 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1996 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4145 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6746 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,65 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ gỡ chắn bêtông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 71,25 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20,61 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 515,19 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 54,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,8275 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,6676 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn (60% chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,5288 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cọc tràm L =4,7m (ngọn>4,2cm; gốc 8-12cm), đất C1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 364,874 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,008 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 37,089 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 99 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,25 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7,3mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130x5,0mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,835 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Nối PVC D168mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối PVC D130mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D130mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6859 | 100m3 |
| 23 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,087 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,1958 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,4636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,9359 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,3526 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8624 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,495 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,815 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5642 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép V50*50*5mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.033,892 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép V40*40*4mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 530,308 | Kg |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đấu nối đường ống với hố ga hiện trạng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 39 | Cung cấp, lắp đựng Lưới chắn rắc bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cống thoát nước), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự ≥ 03 năm.- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi