Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565891-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:24:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,779,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo cụ thể: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; văn bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư dự án nếu trên biên bản nghiệm thu chưa có thể hiện tên nhân sự; Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình)- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.Các tài liệu khác có liên quan chứng minh được năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà khai thác Bưu điện huyện Hưng Nguyên, Bưu điện tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tại Tổng công ty BĐVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH XD và TM Hòa Cường Phát, địa chỉ: xóm 18C, xã Nghi Liên, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thiên Thành, địa chỉ: Số 89, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp.Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bản scan giấy phép kinh doanh; - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu liên quan để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Bà) Bùi Thị Minh - Giám đốc Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,65411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,27711m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,4438100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,6592m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,6616m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,2662100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18,9923m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3356100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2043tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2124tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,5835m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1001100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,049tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2241tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,3536m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16,3372m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,673m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,4049100m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,8212m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0882100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 2Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0882100m3/1km
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,7344m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,7344m2
B XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,4605100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,056tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3451tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,6426m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2856100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0659tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2954tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,1416m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0586100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0059tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0371tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3188m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật34,8405m3
C XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3748tấn
2Tăng đơ D16Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16cái
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3748tấn
4Gia công giằng mái thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1836tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1836tấn
6Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5728tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5728tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật38,381m2
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,5891100m2
10Ke chống bão 4 cái/m2 lợpTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật636cái
11Trần tôn lạnh màu trắng dày 0.35mm (giá bao gồm cả khung xương và thi công lắp đặt)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật140,4m2
12Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn nềnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật135,6656m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn Nishu Epoxy EF)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật135,66561m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật40,46m
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật148,376m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật177,296m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24,024m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41,416m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật392,438m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật172,4m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật220,038m2
22Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề , gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt. Loại cửa sổ 2 cánh mở quay(hoặc tương đương)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
23Cửa cuốn Austdoor loại cửa cuốn tấm liền Series 2 sóng vuông AP-Austroll (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) (hoặc tương đương)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
24SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian hoàn thiện 1 tháng)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3494100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,8221100m2
D XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các automat 1 pha 63ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật55m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật110m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật180m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt quạt trầnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tủ điện nhựaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dâyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9hộp
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật200m
E XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật60m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,216100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m3
9Máy đo điện trở nối đấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1ca
F XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
2Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kgTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bình
4Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Cấm lửa, cấm thuốcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
G XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Switch 8 portTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi mạng lan - 2xPJ45Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Lắp đặt dây mạng 5ETham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật90m
4Lắp đặt máng PVC 39x18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật90m
5Lắp đặt tủ rack 19'Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
H XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC - PHẦN MÁI TÔN CHE SẢNH
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0526tấn
2Ke góc 60x60x10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
3Đinh nở sắt D12Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0526tấn
5Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0434tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0434tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1731100m2
8Ke chống bão 4 cái/m2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật80Cái
I NHÀ KHAI THÁC HIỆN TRẠNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật38,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,7198m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,7198m3
J B. NHÀ KHAI THÁC HIỆN TRẠNG - PHẦN CẢI TẠO
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0372100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 2Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0372100m3/1km
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3684m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1397100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,8951m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6,5643m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Granit KT 600x600mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật63,3902m2
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật66,0178m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,752m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,684m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,4872m2
12Quét nước xi măngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,9232m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,9232m2
14Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề , gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt. Loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9,144m2
K NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23,49m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật22,4m
L NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,478m2
2Quét nước xi măngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,478m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,478m2
4Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề , gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt. Loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23,49m2
M NHÀ GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,10821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0865tấn
7Lắp cột thép các loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0865tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,208tấn
9Thép bản 120x120x5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8Tấm
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,208tấn
11Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1658tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1658tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6934100m2
14Ke chống bão 4 cái/m2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật276cái
N CỔNG HÀNG RÀO - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,0155m3
2Phá dỡ hàng rào thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24,465m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2594m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,51m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật89,3808m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật56,1092m2
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9,6156m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0962100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 2Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0962100m3/1km
O CỔNG HÀNG RÀO - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,8651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0209tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0304tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0266100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6272m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0129100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,575m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0258100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 2Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0258100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0058tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0379tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0532100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2923m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,6053m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 (Đá Marble màu xám)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,488m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,8864m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,424m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,62m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25,12m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,6m
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,424m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,424m2
24SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 40x40 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bản lề gông, chốt cổng, ..)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,6m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật89,3808m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật89,3808m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật56,1092m2
28Gia công, lắp dựng 6 bộ bản lề gông bằng sắt cổng số 2 mặt trướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
29SXLD cánh cổng bằng khung thép hộp mạ kẽm 80x40 kết hợp song thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm bản lề gông, chốt cổng, ..)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,56m2
30Tháo dỡ và thay mới toàn bộ mũi chông bằng gang đúc toàn khối trên hàng rào mặt trước (Giá bao gồm chông, lắp đặt và sơn)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật130cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,73151m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3414m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0091100m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2232m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0118tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0128100m2
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1762m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,2911m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1742m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,4738m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5815m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,4272m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7,9789m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3217m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9,79m
47Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11,7278m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11,7278m2
P SÂN ĐƯỜNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23,63m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16cấu kiện
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,3906m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0539100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 2Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0539100m3/1km
Q SÂN ĐƯỜNG - PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5176m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,724m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0844100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,1387tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,1387tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Cự ly 5Km)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,113910 tấn/1km
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9,08m
8Tháo dỡ 3 tấm đan mương, phá dỡ thành mương để hạ cốt nắp tấm đan (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3Công
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật27,013m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật63,422m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo cụ thể: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; văn bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư dự án nếu trên biên bản nghiệm thu chưa có thể hiện tên nhân sự; Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình)- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.Các tài liệu khác có liên quan chứng minh được năng lực của nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->