Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:21:00 đến ngày 2022-06-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,861,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Xây dựng nhà học 2 tầng và cổng, hàng rào trường tiểu học Lê Lợi, xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành
Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.
Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành. Đại diện ông: Hoàng Đức Thông - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,656 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,624 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,633 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,633 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,633 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,768 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,751 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,129 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,856 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,092 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,682 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,445 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,946 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,239 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,733 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,258 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,435 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,597 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,343 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,343 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,661 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,992 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,727 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,967 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,22 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,021 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,624 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,941 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,502 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,005 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,856 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,297 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,809 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,566 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,566 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,596 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,558 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2.5mm (trọng lượng 4.71kg/md) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,224 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,224 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,307 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão(1m2=4 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.520 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 0.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,2 | md |
| 57 | Máng nước Inox 304 khổ 0.6m (đơn giá cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,5 | md |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 694,106 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.236,992 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431,543 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 396,7 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 794,1 | m2 |
| 63 | Đắp đầu trụ (nhân công 4.0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,44 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 416 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,66 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 694,106 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 883,808 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.622,343 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 694,106 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.506,151 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 719,807 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,995 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,437 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 76 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lan can cầu thang bằng thép hình không gỉ, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,61 | md |
| 78 | Tay vịn lan can bằng gỗ kích thước 80x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,61 | md |
| 79 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện, đơn giá cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,285 | m2 |
| 80 | Tay vịn lan can Inox D80 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,7 | md |
| 81 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí Kinglong, kính an toàn 6.38mm, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,2 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay 2,3 cánh hệ nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí Kinglong, kính an toàn 6.38mm, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,8 | m2 |
| 83 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương - Vách kính cố đinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,433 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường sơn tĩnh điện 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường sơn tĩnh điện 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện phòng nhựa 400x300x115, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 101 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.125 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 108 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 110 | Vật tư phụ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,984 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,984 | m3 |
| 119 | Hộp đặt bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 120 | Bình chữa cháy MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy CO2-MT5-BCE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 122 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 124 | Cút nhựa 90 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 127 | Bầu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Tôn che, hệ thống cọc chống hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2 | m2 |
| 129 | Khoan hạn nước ngầm thi công móng (tính cả thời gian bơm 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | mũi |
| 130 | Phụ kiện, đường ống tiêu hao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 131 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m3 |
| 133 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,117 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,706 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,468 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,369 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,845 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,574 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | m3 |
| 23 | Mua cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,932 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 13 v/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | viên |
| 27 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | viên |
| 28 | Chi tiết đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,78 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,891 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,629 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,89 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,5 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,78 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,41 | m2 |
| 37 | Chữ Inox "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | ký tự |
| 38 | Sản xuất cánh cổng Inox hộp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện tay cầm, bánh xe) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,798 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,333 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,548 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,602 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,187 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,163 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,619 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,95 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,576 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,409 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,569 | m2 |
| 58 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,594 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,043 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,631 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,559 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,336 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,603 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,637 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,274 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,063 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,681 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 585,551 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,972 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324,437 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 668,523 | m2 |
| 75 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc | 2 |
| 3 | Ô tô gắn cần cẩu | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi