Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565534-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:21:00 đến ngày 2022-06-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,861,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng và cổng, hàng rào trường tiểu học Lê Lợi, xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Hà Khoa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành. Đại diện ông: Hoàng Đức Thông - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38 đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật tại chương V340m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật tại chương V12,656m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V50,624m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V154m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,55tấn
6Đào móng công trình, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V0,633100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,633100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,633100m3/1km
9Đào móng công trình, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V2,768100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V30,751m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,129m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V1,856100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,334100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V3,092tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,682tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V98,445m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,946m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,239m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,733100m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,258100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,585100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,435m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V35,597m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V1,343100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V1,343100m3/1km
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V2,661100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,439tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V2,992tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,727m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,967100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V1,238tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V6,22tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V1,021tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V44,624m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V7,941100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V13,502tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V92,005m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,244100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,417tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,575m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,856100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,428tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,297m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V177,809m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,45m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,566m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,566m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,596m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,558m3
52Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2.5mm (trọng lượng 4.71kg/md)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,224tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,224tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,307100m2
55Ke chống bão(1m2=4 cái)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.520cái
56Tôn úp nóc khổ 0.4mMô tả kỹ thuật tại chương V65,2md
57Máng nước Inox 304 khổ 0.6m (đơn giá cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V42,5md
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V694,106m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.236,992m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V431,543m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V396,7m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V794,1m2
63Đắp đầu trụ (nhân công 4.0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V141,44m
65Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V416m
66Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V86,66m
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V694,106m2
68Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật tại chương V883,808m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.622,343m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V694,106m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.506,151m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V719,807m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V64,995m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,437m2
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
76Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
77Lan can cầu thang bằng thép hình không gỉ, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V11,61md
78Tay vịn lan can bằng gỗ kích thước 80x60Mô tả kỹ thuật tại chương V11,61md
79Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện, đơn giá cả lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V46,285m2
80Tay vịn lan can Inox D80 dày 2 lyMô tả kỹ thuật tại chương V59,7md
81Cửa đi mở quay 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí Kinglong, kính an toàn 6.38mm, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V67,2m2
82Cửa sổ mở quay 2,3 cánh hệ nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí Kinglong, kính an toàn 6.38mm, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V104,8m2
83Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương - Vách kính cố đinhMô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
84Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V113,6m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V5,433100m2
86Lắp đặt tủ điện tôn âm tường sơn tĩnh điện 1200x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
87Lắp đặt tủ điện tôn âm tường sơn tĩnh điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
88Lắp đặt tủ điện phòng nhựa 400x300x115, chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V10hộp
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
96Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
101Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V70cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.125m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V410m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V336m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
108Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
110Vật tư phụ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
112Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
113Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V160m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
116Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V7cọc
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V15,984m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V15,984m3
119Hộp đặt bình chữa cháy 600x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
120Bình chữa cháy MFZL8 - ABCMô tả kỹ thuật tại chương V4bình
121Bình chữa cháy CO2-MT5-BCEMô tả kỹ thuật tại chương V2bình
122Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m
124Cút nhựa 90 độ PVC-D90Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
125Măng sông nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
127Bầu thu nước mưaMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Tôn che, hệ thống cọc chống hàng rào bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V131,2m2
129Khoan hạn nước ngầm thi công móng (tính cả thời gian bơm 15 ngày)Mô tả kỹ thuật tại chương V27mũi
130Phụ kiện, đường ống tiêu haoMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
131Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,38100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V46m3
133Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V460m2
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V11,117m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,706m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,536m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,468m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,432m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,176tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,149m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,154100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,173tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,115m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,288100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,205tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,369m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V5,845m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,574m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85m3
23Mua cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V101,932kg
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,102tấn
25Lợp mái ngói 13 v/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,227100m2
26Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật tại chương V6viên
27Ngói chạc baMô tả kỹ thuật tại chương V3viên
28Chi tiết đắp đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,78m2
30Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,891m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,629m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,89m2
33Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,5m
34Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V62m
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V36,78m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V34,41m2
37Chữ Inox "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI"Mô tả kỹ thuật tại chương V20ký tự
38Sản xuất cánh cổng Inox hộp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện tay cầm, bánh xe)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,28m2
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,138100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m3
41Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55m2
42Đào đất móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,798m3
43Đào móng công trình, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V9,333m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,548m3
46Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V14,56m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,146100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,602m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V7,187m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V5,163m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V102,619m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V83,95m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,576m2
56Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V186,409m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V186,569m2
58Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
59Đào đất móng băng bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật tại chương V11,594m3
60Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V1,043100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V38,631m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,559m3
63Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V60,336m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,603100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật tại chương V0,268tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,637m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V13,274m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V23,063m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V10,681m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V585,551m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V82,972m2
73Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V324,437m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V668,523m2
75Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc2
3 Ô tô gắn cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực1
4 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->