Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556490-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63
Số hiệu KHLCNT 20220543435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:21:00 đến ngày 2022-06-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,871,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND (230 triệu VND x 4 hợp đồng = 920 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống chiều dài ≥ 1.540 mét và phụ tùng đường ống; trong đó óng HDPE D63 ≥ 1.290m, ống uPVC D90 ≥ 250m
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước chiều dài ≥ 1.540 mét, trong đó ống HDPE D63 ≥,1.290m. ống uPVC D90 ≥ 250 m, có giá trị xây lắp ≥ 230 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63
Các tuyến ống cấp nước khu vực Cái Ngang huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Á Đông, số 270A, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Giám định chất lượng xây dựng- Sở Xây Dựng Tỉnh Vĩnh Longsố 80 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định thiết kế dự toán: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Khang Vy, số 60/10, khóm 5, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kỹ thuật-Quản Lý dự án thuộc Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583-444
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM ĐIỆN TỬ MƯỜI MỘT NỐI TIẾP TỔ 10 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 181 ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU)
1Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1- Lổ đấu ống cọc 1,3: 1*1*1*1,3*2
- Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*420
78,2m3
2Lấp đất- KL đào: 78,200- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*420)76,891m3
3Đào đất móng hố đất cấp I (2 hố Van D60)(0.7*0.7*0,8)*2*1,31,019m3
4Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (2 hố Van D60)1,019-(0,098+(0,6*0,6*0,7*2))0,417m3
5BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (2 hố Van D60)(0.7*0,7*0,1)*20,098m3
6Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (2 hố Van D60)- Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*2*20,262m3
7Trát thành hố dày 15 mác 75 (2 hố Van D60)(((0,4+0,4)*2*0,65))*22,08m2
8Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (2 hố Van D60)0,5*4*0,05*2/1000,002100m2
9BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (2 hố Van D60)(0.5*0,5*0,05)*20,025m3
10Cốt thép tấm đan f8 (2 hố Van D60)3,5/10000,004tấn
11Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 2cái
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM ĐIỆN TỬ MƯỜI MỘT NỐI TIẾP TỔ 10 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 181 ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU)
1Băng keo cuồn4cuồn
2Co HDPE D63, 90 độ1cái
3Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"4cái
4Măng sông HDPE D638cái
5Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P = 12,5 bar4,2100m
6Tê HDPE D631cái
7Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước420m
8Van thau D602cái
9Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63420/1004,2100m
10Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63(420/100)*0,753,15100m
11Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D6315m3
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 ĐƯỜNG TỈNH 909 TỔ 11 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (LỀ TRÁI ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU)
1Đào phá nền bê tông, xi măng- Mương đặt ống D63 (phần bê tông đá 1x2): 47*0,3*0,11,41m3
2Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63: 47*0,3*0,11,41m3
3Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1- Lổ đấu ống cọc 11*1*1*1,3*1- Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*175- Trừ đào bê tông: (mục 1)31,39m3
4Lấp đất- KL đào- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*175)30,845m3
5Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*0,12*2)*742,131m3
6SXLD tháo dỡ cốp pha (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*2*2*74)/1000,355100 m2
7Cốt thép Þ10 (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)356,13/10000,356tấn
8Cốt thép đai Þ6 a150 (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)87,4/10000,087tấn
9Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x200074.074trụ
10Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố Van D60)(0.7*0.7*0,8)*1*1,30,51m3
11Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (1 hố Van D60)0,510-(0,049+(0,6*0,6*0,7*1))0,209m3
12BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố Van D60)(0.7*0,7*0,1)*10,049m3
13Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố Van D60)- Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*20,131m3
14Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 hố Van D60)(((0,4+0,4)*2*0,65))*11,04m2
15Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố Van D60)0,5*4*0,05*1/1000,001100m2
16BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố Van D60)(0.5*0,5*0,05)*10,013m3
17Cốt thép tấm đan f8 (1 hố Van D60)1,74/10000,002tấn
18Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1cái
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 ĐƯỜNG TỈNH 909 TỔ 11 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (LỀ TRÁI ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU)
1Băng keo cuồn2cuồn
2Co HDPE D63, 90 độ3cái
3Giá đỡ ống D63 qua ao74bộ
4Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"2cái
5Măng sông HDPE D638cái
6Nút bít PE D631cái
7Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar4,2100m
8Tê HDPE D631cái
9Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước175m
10Van thau D601cái
11Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63420/1004,2100m
12Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63(420/100)*0,753,15100m
13Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D63- Súc rửa: (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*42015m3
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM CÂY XĂNG SỐ 9 NỐI TIẾP TỔ 7 ẤP 9 - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ HỘ ÔNG PHAN HOÀNG LONG ĐẾN HỘ ÔNG NGUYỄN HÒA HIỆP)
1Cắt nền gạch men bằng máy- Mương đặt ống D63 (phần lát gạch men):(15*2)/1000,3100m
2Đào phá nền bê tông, xi măng- Mương đặt ống D63 (BT lót dưới lớp gạch men):15*0,3*0,1- Mương đặt ống D63 (phần bê tông đá 1x2):20*0,3*0,11,05m3
3Đào phá nền gạch men- Mương đặt ống D63:15*0,34,5m2
4Bê tông lót đá 4x6 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)BT lót dưới lớp gạch men: 15*0,3*0,10,45m3
5Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63: 20*0,3*0,10,6m3
6Lát nền gạch men (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63: 15*0,34,5m2
7Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1- Lổ đấu ống cọc 1: 1*1*1*1,3*1 - Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*386 - Trừ đào bê tông (mục 2)69,73m3
8Lấp đất- KL đào: 69,730- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*386)68,527m3
9Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*0,12*2)*210,605m3
10SXLD tháo dỡ cốp pha (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*2*2*21)/1000,101100 m2
11Cốt thép Þ10 (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)101,06/10000,101tấn
12Cốt thép đai Þ6 a150 (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)24,8/10000,025tấn
13Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x200021.021trụ
14Đào đất móng hố đất cấp I (1 Hố Van D60)(0.7*0.7*0,8)*1*1,30,51m3
15Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van)(1 Hố Van D60)0,510-(0,049+(0,6*0,6*0,7*1))0,209m3
16BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 Hố Van D60)(0.7*0,7*0,1)*10,049m3
17Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 Hố Van D60)- Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*20,131m3
18Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 Hố Van D60)(((0,4+0,4)*2*0,65))*11,04m2
19Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 Hố Van D60)0,5*4*0,05*1/1000,001100m2
20BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 Hố Van D60)(0.5*0,5*0,05)*10,013m3
21Cốt thép tấm đan f8 (1 Hố Van D60)1,74/10000,002tấn
22Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1cái
F TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM CÂY XĂNG SỐ 9 NỐI TIẾP TỔ 7 ẤP 9 - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ HỘ ÔNG PHAN HOÀNG LONG ĐẾN HỘ ÔNG NGUYỄN HÒA HIỆP)
1Băng keo cuồn2cuồn
2Co HDPE D63, 90 độ3cái
3Giá đỡ ống D63 qua ao21bộ
4Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"2cái
5Măng sông HDPE D639cái
6Nút bít PE D631cái
7Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar4,5100m
8Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước386m
9Van thau D601cái
10Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63450/1004,5m
11Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63(450/100)*0,753,375m
12Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D63- Súc rửa (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*45015m3
G TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D90 TỔ 8 ẤP 3A - XÃ PHÚ LỘC (ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TUYẾT DUY ĐẾN HỘ ÔNG PHAN VĂN LỘC)
1Đào phá nền bê tông, xi măng- Mương đặt ống D90 (phần bê tông đá 1x2): 25*0,4*0,11m3
2Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D90: 25*0,4*0,11m3
3Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1- Mương đặt ống D90: 0,4*0,8*250- Trừ đào bê tông: (mục 1)79m3
4Lấp đất- KL đào- Trừ ống D90: (3,14*0,045*0,045*250)77,41m3
5Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 150- Bục đỡ Tê +Co D90 (5 cái): ((0,6*0,6*0,4) - ống)*50,701m3
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông- Bục đỡ Tê + Co D90 (5 cái)(0,6*2*0,6+0,6*2*0,6)*5/1000,072100m2
7Đào đất móng hố đất cấp I (2 hố van)0,9*0,9*1*1,3*22,106m3
8Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (2 hố van)2,106-(0,162+0,8*0,8*1*2)0,664m3
9BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (2 hố van)0,9*0,9*0,1*20,162m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (2 hố van)- Thành hố van: (2*0,85*0,8*0,08)*2*2- Mép hố van: (2*0,8*0,05*0,05)*2*20,451m3
11Trát thành hố dày 15 mác 75 (2 hố van)(((0,6+0,6)*2*0,85))*24,08m2
12Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (2 hố van)0,7*4*0,05*2/1000,003100m2
13BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (2 hố van)0,7*0,7*0,05*20,049m3
14Cốt thép tấm đan f8 (2 hố van)7,11/10000,007tấn
15Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (2 hố van)2cái
16Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố xã cặn)1*1*1*1,3*11,3m3
17Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (1 hố xã cặn)1,3-(0,1+0,9*0,9*1*1)0,39m3
18BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố xã cặn)1*1*0,1*10,1m3
19Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố xã cặn)- Thành hố xã cặn: (2*0,85*0,8*0,08)*2- Mép hố xã cặn: (2*0,8*0,05*0,05)*20,226m3
20Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 hố xã cặn)(((0,7+0,7)*2*0,85))*12,38m2
21Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố xã cặn)0,8*4*0,05*1/1000,002100m2
22BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố xã cặn)0,8*0,8*0,05*10,032m3
23Cốt thép tấm đan f8 (1 hố xã cặn)4,7/10000,005tấn
24Lắp nắp đan hố xã cặn bằng thủ công trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (1 hố xã cặn)1cái
25Hộp van bê tông1cái
26Mốc báo hiệu ống cấp nước3cái
H TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D90 TỔ 8 ẤP 3A - XÃ PHÚ LỘC (ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TUYẾT DUY ĐẾN HỘ ÔNG PHAN VĂN LỘC)
1Băng keo cuồn2cuồn
2Bu gang cầu D90 BF4cái
3Co gang D90 FF, 45 độ4cái
4Co HDPE D90, 45 độ2cái
5Côn HDPE D90x631cái
6Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"2cái
7Mặt bích nhựa HDPE D90 + đai sắt3bộ
8Mối nối mềm gang cầu D90 FF1cái
9Ống PVC D90 dày 4.3mm, P = 9bar2,5100m
10Ống PVC D114 dày 4.9mm, Làm hộp van0,01100m
11Ống HDPE D90 dày 8,2mm, P = 16 bar0,015100m
12Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước250m
13Tê gang cầu D90x90 FFB1cái
14Van thau D601cái
15Van gang D90 BB2cái
16Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D90250/1002,5100m
17Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D90(250/100)*0,751,875100m
18Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D90- Súc rửa: (3,14*0,045*0,045)*2,5*360- Thử áp: (3,14*0,045*0,045)*25059m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND (230 triệu VND x 4 hợp đồng = 920 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống chiều dài ≥ 1.540 mét và phụ tùng đường ống; trong đó óng HDPE D63 ≥ 1.290m, ống uPVC D90 ≥ 250m
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước chiều dài ≥ 1.540 mét, trong đó ống HDPE D63 ≥,1.290m. ống uPVC D90 ≥ 250 m, có giá trị xây lắp ≥ 230 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu74
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy toàn đạc, kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->