Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:21:00 đến ngày 2022-06-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,871,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND (230 triệu VND x 4 hợp đồng = 920 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống chiều dài ≥ 1.540 mét và phụ tùng đường ống; trong đó óng HDPE D63 ≥ 1.290m, ống uPVC D90 ≥ 250m Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước chiều dài ≥ 1.540 mét, trong đó ống HDPE D63 ≥,1.290m. ống uPVC D90 ≥ 250 m, có giá trị xây lắp ≥ 230 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc, kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63 Các tuyến ống cấp nước khu vực Cái Ngang huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kỹ thuật-Quản Lý dự án thuộc Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583-444 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM ĐIỆN TỬ MƯỜI MỘT NỐI TIẾP TỔ 10 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 181 ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU) | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1 | - Lổ đấu ống cọc 1,3: 1*1*1*1,3*2 - Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*420 | 78,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất | - KL đào: 78,200- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*420) | 76,891 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hố đất cấp I (2 hố Van D60) | (0.7*0.7*0,8)*2*1,3 | 1,019 | m3 |
| 4 | Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (2 hố Van D60) | 1,019-(0,098+(0,6*0,6*0,7*2)) | 0,417 | m3 |
| 5 | BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (2 hố Van D60) | (0.7*0,7*0,1)*2 | 0,098 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (2 hố Van D60) | - Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*2*2 | 0,262 | m3 |
| 7 | Trát thành hố dày 15 mác 75 (2 hố Van D60) | (((0,4+0,4)*2*0,65))*2 | 2,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (2 hố Van D60) | 0,5*4*0,05*2/100 | 0,002 | 100m2 |
| 9 | BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (2 hố Van D60) | (0.5*0,5*0,05)*2 | 0,025 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan f8 (2 hố Van D60) | 3,5/1000 | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng | 2 | cái | |
| B | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM ĐIỆN TỬ MƯỜI MỘT NỐI TIẾP TỔ 10 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 181 ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU) | |||
| 1 | Băng keo cuồn | 4 | cuồn | |
| 2 | Co HDPE D63, 90 độ | 1 | cái | |
| 3 | Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2" | 4 | cái | |
| 4 | Măng sông HDPE D63 | 8 | cái | |
| 5 | Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P = 12,5 bar | 4,2 | 100m | |
| 6 | Tê HDPE D63 | 1 | cái | |
| 7 | Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước | 420 | m | |
| 8 | Van thau D60 | 2 | cái | |
| 9 | Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63 | 420/100 | 4,2 | 100m |
| 10 | Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63 | (420/100)*0,75 | 3,15 | 100m |
| 11 | Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D63 | 15 | m3 | |
| C | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 ĐƯỜNG TỈNH 909 TỔ 11 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (LỀ TRÁI ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU) | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông, xi măng | - Mương đặt ống D63 (phần bê tông đá 1x2): 47*0,3*0,1 | 1,41 | m3 |
| 2 | Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng) | - Mương đặt ống D63: 47*0,3*0,1 | 1,41 | m3 |
| 3 | Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1 | - Lổ đấu ống cọc 11*1*1*1,3*1- Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*175- Trừ đào bê tông: (mục 1) | 31,39 | m3 |
| 4 | Lấp đất | - KL đào- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*175) | 30,845 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | (0,12*0,12*2)*74 | 2,131 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ cốp pha (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | (0,12*2*2*74)/100 | 0,355 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép Þ10 (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | 356,13/1000 | 0,356 | tấn |
| 8 | Cốt thép đai Þ6 a150 (74 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | 87,4/1000 | 0,087 | tấn |
| 9 | Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 | 74.0 | 74 | trụ |
| 10 | Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố Van D60) | (0.7*0.7*0,8)*1*1,3 | 0,51 | m3 |
| 11 | Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (1 hố Van D60) | 0,510-(0,049+(0,6*0,6*0,7*1)) | 0,209 | m3 |
| 12 | BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố Van D60) | (0.7*0,7*0,1)*1 | 0,049 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố Van D60) | - Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*2 | 0,131 | m3 |
| 14 | Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 hố Van D60) | (((0,4+0,4)*2*0,65))*1 | 1,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố Van D60) | 0,5*4*0,05*1/100 | 0,001 | 100m2 |
| 16 | BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố Van D60) | (0.5*0,5*0,05)*1 | 0,013 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan f8 (1 hố Van D60) | 1,74/1000 | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng | 1 | cái | |
| D | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 ĐƯỜNG TỈNH 909 TỔ 11 ẤP MỸ PHÚ - XÃ MỸ LỘC (LỀ TRÁI ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN CỐNG ÔNG CHÂU) | |||
| 1 | Băng keo cuồn | 2 | cuồn | |
| 2 | Co HDPE D63, 90 độ | 3 | cái | |
| 3 | Giá đỡ ống D63 qua ao | 74 | bộ | |
| 4 | Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2" | 2 | cái | |
| 5 | Măng sông HDPE D63 | 8 | cái | |
| 6 | Nút bít PE D63 | 1 | cái | |
| 7 | Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar | 4,2 | 100m | |
| 8 | Tê HDPE D63 | 1 | cái | |
| 9 | Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước | 175 | m | |
| 10 | Van thau D60 | 1 | cái | |
| 11 | Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63 | 420/100 | 4,2 | 100m |
| 12 | Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63 | (420/100)*0,75 | 3,15 | 100m |
| 13 | Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D63 | - Súc rửa: (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*420 | 15 | m3 |
| E | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM CÂY XĂNG SỐ 9 NỐI TIẾP TỔ 7 ẤP 9 - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ HỘ ÔNG PHAN HOÀNG LONG ĐẾN HỘ ÔNG NGUYỄN HÒA HIỆP) | |||
| 1 | Cắt nền gạch men bằng máy | - Mương đặt ống D63 (phần lát gạch men):(15*2)/100 | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào phá nền bê tông, xi măng | - Mương đặt ống D63 (BT lót dưới lớp gạch men):15*0,3*0,1- Mương đặt ống D63 (phần bê tông đá 1x2):20*0,3*0,1 | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào phá nền gạch men | - Mương đặt ống D63:15*0,3 | 4,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng) | BT lót dưới lớp gạch men: 15*0,3*0,1 | 0,45 | m3 |
| 5 | Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng) | - Mương đặt ống D63: 20*0,3*0,1 | 0,6 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch men (Hoàn trả mặt bằng) | - Mương đặt ống D63: 15*0,3 | 4,5 | m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1 | - Lổ đấu ống cọc 1: 1*1*1*1,3*1 - Mương đặt ống D63: 0,3*0,6*386 - Trừ đào bê tông (mục 2) | 69,73 | m3 |
| 8 | Lấp đất | - KL đào: 69,730- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*386) | 68,527 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | (0,12*0,12*2)*21 | 0,605 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ cốp pha (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | (0,12*2*2*21)/100 | 0,101 | 100 m2 |
| 11 | Cốt thép Þ10 (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | 101,06/1000 | 0,101 | tấn |
| 12 | Cốt thép đai Þ6 a150 (21 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63) | 24,8/1000 | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 | 21.0 | 21 | trụ |
| 14 | Đào đất móng hố đất cấp I (1 Hố Van D60) | (0.7*0.7*0,8)*1*1,3 | 0,51 | m3 |
| 15 | Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van)(1 Hố Van D60) | 0,510-(0,049+(0,6*0,6*0,7*1)) | 0,209 | m3 |
| 16 | BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 Hố Van D60) | (0.7*0,7*0,1)*1 | 0,049 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 Hố Van D60) | - Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*2- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*2 | 0,131 | m3 |
| 18 | Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 Hố Van D60) | (((0,4+0,4)*2*0,65))*1 | 1,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 Hố Van D60) | 0,5*4*0,05*1/100 | 0,001 | 100m2 |
| 20 | BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 Hố Van D60) | (0.5*0,5*0,05)*1 | 0,013 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan f8 (1 Hố Van D60) | 1,74/1000 | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng | 1 | cái | |
| F | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 HẺM CÂY XĂNG SỐ 9 NỐI TIẾP TỔ 7 ẤP 9 - XÃ MỸ LỘC (ĐOẠN TỪ HỘ ÔNG PHAN HOÀNG LONG ĐẾN HỘ ÔNG NGUYỄN HÒA HIỆP) | |||
| 1 | Băng keo cuồn | 2 | cuồn | |
| 2 | Co HDPE D63, 90 độ | 3 | cái | |
| 3 | Giá đỡ ống D63 qua ao | 21 | bộ | |
| 4 | Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2" | 2 | cái | |
| 5 | Măng sông HDPE D63 | 9 | cái | |
| 6 | Nút bít PE D63 | 1 | cái | |
| 7 | Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar | 4,5 | 100m | |
| 8 | Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước | 386 | m | |
| 9 | Van thau D60 | 1 | cái | |
| 10 | Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63 | 450/100 | 4,5 | m |
| 11 | Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63 | (450/100)*0,75 | 3,375 | m |
| 12 | Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D63 | - Súc rửa (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*450 | 15 | m3 |
| G | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D90 TỔ 8 ẤP 3A - XÃ PHÚ LỘC (ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TUYẾT DUY ĐẾN HỘ ÔNG PHAN VĂN LỘC) | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông, xi măng | - Mương đặt ống D90 (phần bê tông đá 1x2): 25*0,4*0,1 | 1 | m3 |
| 2 | Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng) | - Mương đặt ống D90: 25*0,4*0,1 | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1 | - Mương đặt ống D90: 0,4*0,8*250- Trừ đào bê tông: (mục 1) | 79 | m3 |
| 4 | Lấp đất | - KL đào- Trừ ống D90: (3,14*0,045*0,045*250) | 77,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 150 | - Bục đỡ Tê +Co D90 (5 cái): ((0,6*0,6*0,4) - ống)*5 | 0,701 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | - Bục đỡ Tê + Co D90 (5 cái)(0,6*2*0,6+0,6*2*0,6)*5/100 | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng hố đất cấp I (2 hố van) | 0,9*0,9*1*1,3*2 | 2,106 | m3 |
| 8 | Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (2 hố van) | 2,106-(0,162+0,8*0,8*1*2) | 0,664 | m3 |
| 9 | BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (2 hố van) | 0,9*0,9*0,1*2 | 0,162 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (2 hố van) | - Thành hố van: (2*0,85*0,8*0,08)*2*2- Mép hố van: (2*0,8*0,05*0,05)*2*2 | 0,451 | m3 |
| 11 | Trát thành hố dày 15 mác 75 (2 hố van) | (((0,6+0,6)*2*0,85))*2 | 4,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (2 hố van) | 0,7*4*0,05*2/100 | 0,003 | 100m2 |
| 13 | BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (2 hố van) | 0,7*0,7*0,05*2 | 0,049 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan f8 (2 hố van) | 7,11/1000 | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (2 hố van) | 2 | cái | |
| 16 | Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố xã cặn) | 1*1*1*1,3*1 | 1,3 | m3 |
| 17 | Lấp đất (=KL đào - bt lót - hố van) (1 hố xã cặn) | 1,3-(0,1+0,9*0,9*1*1) | 0,39 | m3 |
| 18 | BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố xã cặn) | 1*1*0,1*1 | 0,1 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố xã cặn) | - Thành hố xã cặn: (2*0,85*0,8*0,08)*2- Mép hố xã cặn: (2*0,8*0,05*0,05)*2 | 0,226 | m3 |
| 20 | Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 hố xã cặn) | (((0,7+0,7)*2*0,85))*1 | 2,38 | m2 |
| 21 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố xã cặn) | 0,8*4*0,05*1/100 | 0,002 | 100m2 |
| 22 | BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố xã cặn) | 0,8*0,8*0,05*1 | 0,032 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan f8 (1 hố xã cặn) | 4,7/1000 | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp nắp đan hố xã cặn bằng thủ công trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (1 hố xã cặn) | 1 | cái | |
| 25 | Hộp van bê tông | 1 | cái | |
| 26 | Mốc báo hiệu ống cấp nước | 3 | cái | |
| H | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D90 TỔ 8 ẤP 3A - XÃ PHÚ LỘC (ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TUYẾT DUY ĐẾN HỘ ÔNG PHAN VĂN LỘC) | |||
| 1 | Băng keo cuồn | 2 | cuồn | |
| 2 | Bu gang cầu D90 BF | 4 | cái | |
| 3 | Co gang D90 FF, 45 độ | 4 | cái | |
| 4 | Co HDPE D90, 45 độ | 2 | cái | |
| 5 | Côn HDPE D90x63 | 1 | cái | |
| 6 | Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2" | 2 | cái | |
| 7 | Mặt bích nhựa HDPE D90 + đai sắt | 3 | bộ | |
| 8 | Mối nối mềm gang cầu D90 FF | 1 | cái | |
| 9 | Ống PVC D90 dày 4.3mm, P = 9bar | 2,5 | 100m | |
| 10 | Ống PVC D114 dày 4.9mm, Làm hộp van | 0,01 | 100m | |
| 11 | Ống HDPE D90 dày 8,2mm, P = 16 bar | 0,015 | 100m | |
| 12 | Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước | 250 | m | |
| 13 | Tê gang cầu D90x90 FFB | 1 | cái | |
| 14 | Van thau D60 | 1 | cái | |
| 15 | Van gang D90 BB | 2 | cái | |
| 16 | Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D90 | 250/100 | 2,5 | 100m |
| 17 | Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D90 | (250/100)*0,75 | 1,875 | 100m |
| 18 | Lượng nước súc rửa + thử áp đường ống D90 | - Súc rửa: (3,14*0,045*0,045)*2,5*360- Thử áp: (3,14*0,045*0,045)*250 | 59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND (230 triệu VND x 4 hợp đồng = 920 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống chiều dài ≥ 1.540 mét và phụ tùng đường ống; trong đó óng HDPE D63 ≥ 1.290m, ống uPVC D90 ≥ 250m Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước chiều dài ≥ 1.540 mét, trong đó ống HDPE D63 ≥,1.290m. ống uPVC D90 ≥ 250 m, có giá trị xây lắp ≥ 230 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 7 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc, kinh vĩ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi