Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Văn phòng Sở Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:29:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công hệ khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 136.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng phòng tiếp dân và sửa chữa cổng, hàng rào Sở Giao thông vận tải 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Văn phòng Sở Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 8 Cách Mạng Tháng 8; Phường 3; thành phố Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2148 – Fax: 0275 382 2149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 0275.3554877. Số fax: 0275.3554878. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,4818 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0204 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P - 16A/4,5kA (đặt ở tủ điện NBV) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp hộp nối 150x150x55 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| C | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0895 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 275 | viên |
| 3 | Cung cấp, lắp băng cảnh báo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| D | PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền hè thi công đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0886 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4432 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 8 | Quét 01 lớp xi măng trắng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0637 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5459 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0304 | m2 |
| 15 | Quét 01 lớp xi măng trắng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0304 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0304 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1795 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0686 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 20 | Quét 01 lớp xi măng trắng trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4678 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4678 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4678 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4678 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,1372 | m2 |
| 27 | Quét 01 lớp xi măng trắng sê nô | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,1372 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,1372 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16 chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0045 | 100m3 |
| 40 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2995 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1195 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,3598 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,0098 | m2 |
| 47 | Quét 01 lớp xi măng trắng tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,3598 | m2 |
| 48 | Quét 01 lớp xi măng trắng tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,0098 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,3598 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,0098 | m2 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,198 | m2 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1155 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1557 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1557 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5654 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4097 | m2 |
| 58 | Dán decal trắng vào kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5654 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0618 | 100m |
| 61 | Lắp co uPVC Ø90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Đục bỏ lớp vữa lót sàn mái, sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6258 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn chống thấm với xi măng theo tỉ lệ 0,5kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6258 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (trộn dd chống thấm với xi măng theo tỉ lệ 1:1 và nước thành dạng sệt) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6258 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn chống thấm với xi măng theo tỉ lệ 0,5kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6258 | m2 |
| 68 | Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trộn chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,1kg dd + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5667 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ gạch nền hè cũ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7548 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,984 | m2 |
| 74 | Lợp mái vào trục 2 đoạn A-B | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0798 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép, bán kèo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 76 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà hiện hữu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,1132 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà hiện hữu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,5384 | m2 |
| 79 | Quét 01 lớp xi măng trắng tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,1132 | m2 |
| 80 | Quét 01 lớp xi măng trắng tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,5384 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,1132 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,5384 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8408 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8408 | m2 |
| 85 | Lắp đặt, ghép nẹp nhôm V30x30 dày 1,5mm che khe lún | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 86 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1m |
| 87 | Phá dỡ thành, đáy sê nô vị trí nối | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2176 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 8 PL | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp MCB 2P - 25A/6kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W gắn tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led treo 10W | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + CT số | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp hộp nối 150x150x55 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 12 | Lắp măng song D16 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 14 | Lắp măng song D20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 16 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 17 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 19 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng phi 16 + ốc xiết cáp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| F | PHẦN BẢNG TÊN SỞ GTVT | |||
| 1 | Đục bỏ lớp gạch ốp hiện hữu, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granit vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 3 | Lắp chữ inox mạ vàng cao 50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | ký tự |
| 4 | Lắp chữ inox mạ vàng cao 80 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | ký tự |
| 5 | Lắp chữ inox mạ vàng cao 160 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | ký tự |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp inox tự động dẫn hướng bằng cảm ứng từ (Cả phụ kiện bao gồm motor) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công hệ khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 136.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi