Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 320/NQ-HĐND ngày 26/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:51:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,829,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng (số lượng cột đèn ≥ 460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 5 tấn- Palang xích ≥ 5 tấn... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 1A từ phường Ninh Hải đến phường Hải Ninh và từ phường Hải Ninh đến Cầu Ghép, thị xã Nghi Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 320/NQ-HĐND ngày 26/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng)/thi công đường dây và trạm biến áp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0237 8717778. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373852366. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373852366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA | |||
| B | Chi phí lắp đặt phần đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT14 - 11KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi XCD-2LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đơn XCC+CVS-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐC+CSV-2LT/N | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao cột đôi GTT-2LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ Z 35kV cột đơn : XĐZ35-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3S: XP-3S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-1S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 17 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | quả |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | quả |
| 21 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 22 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 553 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 523 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 25 | Măng xông ống thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309 | m |
| 28 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 29 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 30 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 31 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 32 | Hố dự phòng cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| 33 | Hố dự phòng cáp 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | vị trí |
| 34 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV (SI-24) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 36 | Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 39 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 40 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 41 | Ép đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| C | Chi phí xây dựng phần đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-5 (đất cấp 2, sâu 1,8m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-4 (phá bt nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 8 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch Block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 9 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24V đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 10 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.040 | tấm |
| 11 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMU&TBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | hố |
| D | Chi phí mua sắm vật tư phần đường cáp ngầm trung thế + vận chuyển | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT14 - 11KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi XCD-2LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đơn XCC+CVS-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn XĐC-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐC+CSV-2LT/N | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao cột đôi GTT-2LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ Z 35kV cột đơn XĐZ35-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3S: XP-3S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-1S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 17 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | quả |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | quả |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 553 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 523 | m |
| 24 | Ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 25 | Măng xông ống thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155 | m |
| 27 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309 | m |
| 28 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 29 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 30 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 31 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 32 | Vật tư xây dựng hố dự phòng cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| 33 | Vật tư xây dựng dự phòng cáp 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | vị trí |
| 34 | Cầu chì tự rơi 24KV (SI-24) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 36 | Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 39 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 40 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 43 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 3 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| F | Chi phí xây lắp phần chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.808 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13.800 | m |
| 3 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền kè đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318 | m |
| 7 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 8 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268 | m |
| 9 | Rãnh 4 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 10 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền kè đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 11 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền kè bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 12 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền kè bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25.720 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.430 | m |
| 15 | Măng xông ống thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157 | cái |
| 16 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.736 | m |
| 17 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 699 | m |
| 18 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.599 | m |
| 19 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.907 | m |
| 20 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21.032 | m |
| 21 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.172 | m |
| 22 | Rải dây đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29.222 | m |
| 23 | Đèn Led công suất 200W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652 | bộ |
| 24 | Dựng cột đèn thép bát giác cao 10m + cần rời đơn 2m vươn 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652 | cột |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | tủ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652 | bộ |
| 27 | Attomat 1 pha 6A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652 | bộ |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.276 | đầu |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652 | 1 cửa |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 31 | Móng cột đèn 12m loại 1 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187 | móng |
| 32 | Móng cột đèn 12m loại 2 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | móng |
| 33 | Móng cột đèn 12m loại 3 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 34 | Móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368 | móng |
| 35 | Móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | móng |
| 36 | Móng cột đèn 12m loại 2 nền kè bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | móng |
| 37 | Móng cột đèn 12m loại 3 nền kè đá hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | móng |
| 38 | Móng tủ chiếu sáng số 01;02;03;05;06;07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 39 | Móng tủ chiếu sáng số 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 40 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | bộ |
| 41 | Luồn dây lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.172 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 482 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 482 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.252 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 938 | cái |
| 47 | Colie đỡ cáp và ống thép qua thành cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61 | bộ |
| 48 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 821 | cái |
| 49 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 22 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | ca |
| G | Chi phí xây dựng phần chiếu sáng | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.808 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13.800 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè đá hộc 01 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 8 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268 | m |
| 9 | Xây dựng rãnh 4 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 10 | Xây dựng rãnh 02 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè đá hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 11 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 12 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | m |
| 13 | Khoan ngầm đặt ống thép qua đường Quốc lộ (25m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | Vị trí |
| 14 | Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187 | móng |
| 15 | Xây móng cột đèn 12m loại 2 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | móng |
| 16 | Xây móng cột đèn 12m loại 4 nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 17 | Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368 | móng |
| 18 | Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | móng |
| 19 | Xây móng cột đèn 12m loại 2 nền kè bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | móng |
| 20 | Xây móng cột đèn 12m loại 3 nền kè đá hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | móng |
| 21 | Xây móng tủ chiếu sáng 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 22 | Xây móng tủ chiếu sáng 01;02;03;05;06;07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 23 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 821 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CHIẾU SÁNG | |||
| I | Chi phí lắp đặt phần trạm biến áp chiếu sáng 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 6 | Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-35kV(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-1x70(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn + Biển phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| J | Chi phí mua sắm vật tư phần trạm biến áp chiếu sáng 35kV + vận chuyển | |||
| 1 | Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Vật tư đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 5 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 6 | Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-35kV (bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-1x70 (bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 9 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 10 | Biển báo an toàn + Biển phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| K | Chi phí lắp đặt phần trạm biến áp chiếu sáng 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/CWS-w 1x70-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 6 | Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-24kV(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-1x70(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| L | Chi phí mua sắm phần trạm biến áp chiếu sáng 24kV + vận chuyển | |||
| 1 | Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Vật tưt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 5 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 6 | Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-24kV(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-1x70(bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 9 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 10 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| M | Chi phí xây dựng phần trạm biến áp chiếu sáng | |||
| 1 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 01 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 03;06 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 05 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng trạm biến áp chiếu sáng số 07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 7 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hệ thống |
| 8 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Kè móng trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| N | CHI PHÍ THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 12m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi néo 22kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | quả |
| 4 | Tháo dỡ dây néo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 780 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AC-95/16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.439 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi đôn cột 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà XRN-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà XNBII | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB22-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà XCD-II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| O | CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| P | Chi phí lắp đặt phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 - 11KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-1LT/ĐC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3T cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ hộp đầu cáp đôi: XĐC-2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đôn cột tròn 3m: ĐT-3,0 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thanh dẫn trên: XTG | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sàn thao tác STT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà chống sét van lệch cột đơn XCSV-1LT-L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao +đầu cáp cột đơn: XCD+XĐC-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | quả |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | chuỗi |
| 24 | Cáp CXV/CWS-w 1x150-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac95/16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | m |
| 26 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac70/11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 691 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177 | m |
| 28 | Rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 592 | m |
| 29 | Rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 30 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 31 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 947 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 888 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | m |
| 34 | Xà phụ 3S: XP-3S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 36 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 37 | Hố dự phòng cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| 38 | Hố dự phòng hộp nối cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | vị trí |
| 39 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 40 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt đồng S150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| Q | Chi phí xây dựng phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-4(phá bt nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp đi chung đi trên vỉa hè nền bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 592 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp đi chung đi trên vỉa hè nền bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 8 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMU-TBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hố |
| 10 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hố |
| R | Chi phí mua sắm vật tư phần đường dây trung thế + vận chuyển | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 - 11KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-1LT/ĐC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3T cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ hộp đầu cáp đôi: XĐC-2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đôn cột tròn 3m: ĐT-3,0 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thanh dẫn trên: XTG | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sàn thao tác STT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà chống sét van lệch cột đơn XCSV-1LT-L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao +đầu cáp cột đơn: XCD+XĐC-1LT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | quả |
| 23 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | chuỗi |
| 24 | Cáp CXV/CWS-w 1x150-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép Ac95/16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép Ac70/11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 691 | m |
| 27 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177 | m |
| 28 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 592 | m |
| 29 | Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 30 | Vật tư xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 947 | m |
| 32 | Ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 888 | m |
| 33 | Ống thép F150 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | m |
| 34 | Xà phụ 3S: XP-3S | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 36 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 37 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 38 | Vật tư xây dựng hố dự phòng cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| 39 | Vật tư xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | vị trí |
| 40 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 41 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng S150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 44 | Ghíp Al/Cu 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | Cái |
| 45 | Ghíp 3 bu long | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | Cái |
| 46 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 3 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| S | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Còi điều khiển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | Cờ hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật I.440(KT100*160) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật I.440(KT140*80) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển tam giác 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Biển chỉ hướng S.507 (KT25*120) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cột |
| 14 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2464 | tấn |
| 15 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 16 | Bê tông đế cọc tiêu M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu D76 M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,8 | 1m2 |
| 19 | Dây phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 960 | m |
| 20 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | công |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| U | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s, tủ hạ thế, phần hạ thế được đặt trong đế trạm. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 2 | Trạm 1 cột 35kV, trung thế 3 ngăn CCF 35KV 20kA/s, tủ hạ thế , phần hạ thế được đặt trong đế trạm. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 31,5kVA-(22)35/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 4 | Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 5 | Chống sét van ZnO-22kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV-360A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 35kV-360A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| V | Chi phí lắp đặt & TNHC thiết bị | |||
| W | Thiết bị đường dây di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| X | Thiết bị đường dây xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| Y | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV và máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt trạm biến áp hợp bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | tủ |
| Z | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | pha |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | Sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | pha |
| AA | Chi phí vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng (số lượng cột đèn ≥ 460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND | 2 | - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 5 tấn- Palang xích ≥ 5 tấn... | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Xe cẩu ≥ 3 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Xe nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi