Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539810-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210876013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 320/NQ-HĐND ngày 26/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 13:51:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,829,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng (số lượng cột đèn ≥ 460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 5 tấn- Palang xích ≥ 5 tấn...
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 1A từ phường Ninh Hải đến phường Hải Ninh và từ phường Hải Ninh đến Cầu Ghép, thị xã Nghi Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị Quyết số 320/NQ-HĐND ngày 26/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần E&P. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH. - Đơn vị thẩm định dự án; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở dự án: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng)/thi công đường dây và trạm biến áp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0237 8717778.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373852366.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373852366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA
B Chi phí lắp đặt phần đường cáp ngầm trung thế
1Cột bê tông li tâm LT14 - 11KNMô tả theo yêu cầu chương V1cột
2Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi XCD-2LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đơn XCC+CVS-1TMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Xà đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐC+CSV-2LT/NMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Ghế thao tác cầu dao cột đôi GTT-2LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Thang trèo TTMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
11Xà đỡ Z 35kV cột đơn : XĐZ35-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Xà phụ 3S: XP-3SMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Xà phụ XP-1SMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
15Tiếp địa RC-4Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
16Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kVMô tả theo yêu cầu chương V33m
17Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V60m
18Lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả theo yêu cầu chương V5quả
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVMô tả theo yêu cầu chương V3chuỗi
20Lắp đặt sứ đứng 35kVMô tả theo yêu cầu chương V20quả
21Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 24kVMô tả theo yêu cầu chương V95m
22Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V553m
23Lắp ống nhựa HDPE D130/100Mô tả theo yêu cầu chương V523m
24Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V50m
25Măng xông ống thépMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè đấtMô tả theo yêu cầu chương V155m
27Rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V309m
28Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V26m
29Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6m
30Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V6m
31Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V7m
32Hố dự phòng cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V6vị trí
33Hố dự phòng cáp 35kVMô tả theo yêu cầu chương V8vị trí
34Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV (SI-24)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
36Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
37Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
38Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
39Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V29cái
40Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu chương V42m
41Ép đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V63cái
42Ép đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
C Chi phí xây dựng phần đường cáp ngầm trung thế
1Móng cột MT-5 (đất cấp 2, sâu 1,8m)Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
2Đào lấp tiếp địa RC-4Mô tả theo yêu cầu chương V3m
3Đào lấp tiếp địa RC-4 (phá bt nền)Mô tả theo yêu cầu chương V1m
4Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V155m
5Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6m
6Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V309m
7Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V26m
8Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch BlockMô tả theo yêu cầu chương V7m
9Xây dựng rãnh 1 cáp 24V đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V6m
10Tấm đan bê tông bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V1.040tấm
11Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V29cái
12Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMU&TBAMô tả theo yêu cầu chương V14hố
D Chi phí mua sắm vật tư phần đường cáp ngầm trung thế + vận chuyển
1Cột bê tông li tâm LT14 - 11KNMô tả theo yêu cầu chương V1cột
2Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi XCD-2LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đơn XCC+CVS-1TMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Xà đỡ hộp đầu cáp đơn XĐC-1Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Xà đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐC+CSV-2LT/NMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Ghế thao tác cầu dao cột đôi GTT-2LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Thang trèo TTMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
11Xà đỡ Z 35kV cột đơn XĐZ35-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Xà phụ 3S: XP-3SMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Xà phụ XP-1SMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
15Tiếp địa RC-4Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
16Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kVMô tả theo yêu cầu chương V33m
17Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V60m
18Sứ đứng 24kVMô tả theo yêu cầu chương V5quả
19Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVMô tả theo yêu cầu chương V3chuỗi
20Sứ đứng 35kVMô tả theo yêu cầu chương V20quả
21Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 24kVMô tả theo yêu cầu chương V95m
22Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2- 40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V553m
23Ống nhựa HDPE D130/100Mô tả theo yêu cầu chương V523m
24Ống thép F150 bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V50m
25Măng xông ống thépMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi chung chiếu sáng trên vỉa hè đấtMô tả theo yêu cầu chương V155m
27Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V309m
28Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V26m
29Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6m
30Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V6m
31Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V7m
32Vật tư xây dựng hố dự phòng cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V6vị trí
33Vật tư xây dựng dự phòng cáp 35kVMô tả theo yêu cầu chương V8vị trí
34Cầu chì tự rơi 24KV (SI-24)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
36Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
37Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
38Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
39Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V29cái
40Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu chương V42m
41Đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V63cái
42Đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
43Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 3 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trụcMô tả theo yêu cầu chương V3ca
E PHẦN CHIẾU SÁNG
F Chi phí xây lắp phần chiếu sáng
1Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V8.808m
2Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V13.800m
3Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V79m
4Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V794m
5Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền kè đáMô tả theo yêu cầu chương V42m
6Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V318m
7Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V34m
8Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V268m
9Rãnh 4 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6m
10Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền kè đáMô tả theo yêu cầu chương V4m
11Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền kè bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V6m
12Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền kè bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V44m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V25.720m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đườngMô tả theo yêu cầu chương V1.430m
15Măng xông ống thépMô tả theo yêu cầu chương V157cái
16Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.736m
17Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V699m
18Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.599m
19Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.907m
20Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V21.032m
21Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V7.172m
22Rải dây đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V29.222m
23Đèn Led công suất 200WMô tả theo yêu cầu chương V652bộ
24Dựng cột đèn thép bát giác cao 10m + cần rời đơn 2m vươn 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V652cột
25Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V7tủ
26Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60AMô tả theo yêu cầu chương V652bộ
27Attomat 1 pha 6AMô tả theo yêu cầu chương V652bộ
28Luồn cáp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V1.276đầu
29Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V6521 cửa
30Đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
31Móng cột đèn 12m loại 1 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V187móng
32Móng cột đèn 12m loại 2 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V48móng
33Móng cột đèn 12m loại 3 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6móng
34Móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V368móng
35Móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V14móng
36Móng cột đèn 12m loại 2 nền kè bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V22móng
37Móng cột đèn 12m loại 3 nền kè đá hộcMô tả theo yêu cầu chương V7móng
38Móng tủ chiếu sáng số 01;02;03;05;06;07Mô tả theo yêu cầu chương V6móng
39Móng tủ chiếu sáng số 04Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
40Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng)Mô tả theo yêu cầu chương V144bộ
41Luồn dây lên đènMô tả theo yêu cầu chương V7.172m
42Đầu cốt đồng M35Mô tả theo yêu cầu chương V482cái
43Đầu cốt đồng M25Mô tả theo yêu cầu chương V398cái
44Đầu cốt đồng M16Mô tả theo yêu cầu chương V482cái
45Đầu cốt đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V4.252cái
46Đầu cốt đồng M6Mô tả theo yêu cầu chương V938cái
47Colie đỡ cáp và ống thép qua thành cốngMô tả theo yêu cầu chương V61bộ
48Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V821cái
49Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 22 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trụcMô tả theo yêu cầu chương V22ca
G Chi phí xây dựng phần chiếu sáng
1Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V8.808m
2Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V13.800m
3Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V79m
4Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V794m
5Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè đá hộc 01Mô tả theo yêu cầu chương V42m
6Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V318m
7Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaMô tả theo yêu cầu chương V34m
8Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V268m
9Xây dựng rãnh 4 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6m
10Xây dựng rãnh 02 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè đá hộcMô tả theo yêu cầu chương V4m
11Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V6m
12Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên bờ kè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V44m
13Khoan ngầm đặt ống thép qua đường Quốc lộ (25m)Mô tả theo yêu cầu chương V7Vị trí
14Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V187móng
15Xây móng cột đèn 12m loại 2 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V48móng
16Xây móng cột đèn 12m loại 4 nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V6móng
17Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V368móng
18Xây móng cột đèn 12m loại 1 nền bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V14móng
19Xây móng cột đèn 12m loại 2 nền kè bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V22móng
20Xây móng cột đèn 12m loại 3 nền kè đá hộcMô tả theo yêu cầu chương V7móng
21Xây móng tủ chiếu sáng 04Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
22Xây móng tủ chiếu sáng 01;02;03;05;06;07Mô tả theo yêu cầu chương V6móng
23Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V821cái
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CHIẾU SÁNG
I Chi phí lắp đặt phần trạm biến áp chiếu sáng 35kV
1Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06Mô tả theo yêu cầu chương V2hệ thống
2Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
3Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
4Lắp đặt cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V72m
5Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
6Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-35kV(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
7Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-1x70(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Ép đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
9Biển báo an toàn + Biển phản quangMô tả theo yêu cầu chương V8cái
J Chi phí mua sắm vật tư phần trạm biến áp chiếu sáng 35kV + vận chuyển
1Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06Mô tả theo yêu cầu chương V2hệ thống
2Vật tư đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
3Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
4Cáp CXV/CWS-w 1x70-40,5kVMô tả theo yêu cầu chương V72m
5Cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
6Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-35kV (bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
7Đầu cáp T-Plug 630A-35kV-1x70 (bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
9Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Mô tả theo yêu cầu chương V8bình
10Biển báo an toàn + Biển phản quangMô tả theo yêu cầu chương V8cái
K Chi phí lắp đặt phần trạm biến áp chiếu sáng 24kV
1Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
2Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
3Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
4Lắp đặt cáp CXV/CWS-w 1x70-24kVMô tả theo yêu cầu chương V54m
5Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
6Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-1x70(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
8Ép đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
9Biển báo an toàn+Biển phản quangMô tả theo yêu cầu chương V6cái
L Chi phí mua sắm phần trạm biến áp chiếu sáng 24kV + vận chuyển
1Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
2Vật tư tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
3Vật tưt tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
4Cáp CXV/CWS-w 1x70-24kVMô tả theo yêu cầu chương V54m
5Cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
6Đầu cáp EBOWL 1x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-1x70(bộ 3 cái)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
8Đầu cốt đồng S70Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
9Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Mô tả theo yêu cầu chương V6bình
10Biển báo an toàn+Biển phản quangMô tả theo yêu cầu chương V6cái
M Chi phí xây dựng phần trạm biến áp chiếu sáng
1Móng trạm biến áp chiếu sáng số 04Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
2Móng trạm biến áp chiếu sáng số 01Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
3Móng trạm biến áp chiếu sáng số 02Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
4Móng trạm biến áp chiếu sáng số 03;06Mô tả theo yêu cầu chương V2móng
5Móng trạm biến áp chiếu sáng số 05Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
6Móng trạm biến áp chiếu sáng số 07Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
7Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 01&06Mô tả theo yêu cầu chương V2hệ thống
8Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 02Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
9Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 03Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
10Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 04Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
11Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 05Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
12Đào lấp tiếp địa trạm biến áp hợp bộ số 07Mô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
13Kè móng trạm biến ápMô tả theo yêu cầu chương V1móng
N CHI PHÍ THÁO DỠ THU HỒI
1Hạ cột BTLT 12mMô tả theo yêu cầu chương V2cột
2Tháo dỡ chuỗi néo 22kVMô tả theo yêu cầu chương V3chuỗi
3Tháo dỡ sứ đứng 22kVMô tả theo yêu cầu chương V88quả
4Tháo dỡ dây néoMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cápMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11Mô tả theo yêu cầu chương V780m
7Tháo dỡ dây dẫn AC-95/16Mô tả theo yêu cầu chương V2.439m
8Tháo dỡ thu hồi đôn cột 3mMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
9Tháo dỡ thu hồi xà XRN-1Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
10Tháo dỡ thu hồi xà XNBIIMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Tháo dỡ thu hồi xà XNB22-1Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Tháo dỡ thu hồi xà XCD-IIMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Tháo dỡ thu hồi xà XĐVMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
O CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
P Chi phí lắp đặt phần đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm LT18 - 11KNMô tả theo yêu cầu chương V2cột
2Cột bê tông li tâm LT20 - 14KNMô tả theo yêu cầu chương V1cột
3Tiếp địa RC-4Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Tiếp địa RC-2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-1LT/ĐCMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Xà néo lệch 3T cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
11Thang trèo TTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
12Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SCMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
13Gông cột đôi 18m: GCĐ-18mMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
16Xà đỡ hộp đầu cáp đôi: XĐC-2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Đôn cột tròn 3m: ĐT-3,0Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
18Xà đỡ thanh dẫn trên: XTGMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Sàn thao tác STTMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
20Xà chống sét van lệch cột đơn XCSV-1LT-LMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Xà đỡ cầu dao +đầu cáp cột đơn: XCD+XĐC-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả theo yêu cầu chương V39quả
23Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kVMô tả theo yêu cầu chương V21chuỗi
24Cáp CXV/CWS-w 1x150-24kVMô tả theo yêu cầu chương V120m
25Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac95/16Mô tả theo yêu cầu chương V228m
26Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac70/11Mô tả theo yêu cầu chương V691m
27Rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V177m
28Rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V592m
29Rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V13m
30Rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V40m
31Kéo rải cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2- 24kVMô tả theo yêu cầu chương V947m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Mô tả theo yêu cầu chương V888m
33Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V31m
34Xà phụ 3S: XP-3SMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
35Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x240Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
36Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kVMô tả theo yêu cầu chương V2đầu
37Hố dự phòng cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V6vị trí
38Hố dự phòng hộp nối cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V2vị trí
39Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
40Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu chương V12m
41Ép đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
42Ép đầu cốt đồng S150Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
Q Chi phí xây dựng phần đường dây trung thế
1Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
2Móng cột MT-8 (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Mô tả theo yêu cầu chương V1móng
3Đào lấp tiếp địa RC-4(phá bt nền)Mô tả theo yêu cầu chương V3m
4Xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V40m
5Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V177m
6Xây dựng rãnh 1 cáp đi chung đi trên vỉa hè nền bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V592m
7Xây dựng rãnh 1 cáp đi chung đi trên vỉa hè nền bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V13m
8Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V46cái
9Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMU-TBAMô tả theo yêu cầu chương V6hố
10Xây dựng hố dự phòng hộp nối cápMô tả theo yêu cầu chương V2hố
R Chi phí mua sắm vật tư phần đường dây trung thế + vận chuyển
1Cột bê tông li tâm LT18 - 11KNMô tả theo yêu cầu chương V2cột
2Cột bê tông li tâm LT20 - 14KNMô tả theo yêu cầu chương V1cột
3Tiếp địa RC-4Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Tiếp địa RC-2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-1LT/ĐCMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Xà néo lệch 3T cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
11Thang trèo TTMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
12Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SCMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
13Gông cột đôi 18m: GCĐ-18mMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SCMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
16Xà đỡ hộp đầu cáp đôi: XĐC-2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Đôn cột tròn 3m: ĐT-3,0Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
18Xà đỡ thanh dẫn trên: XTGMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Sàn thao tác STTMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
20Xà chống sét van lệch cột đơn XCSV-1LT-LMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Xà đỡ cầu dao +đầu cáp cột đơn: XCD+XĐC-1LTMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Sứ đứng 24kVMô tả theo yêu cầu chương V39quả
23Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kVMô tả theo yêu cầu chương V21chuỗi
24Cáp CXV/CWS-w 1x150-24kVMô tả theo yêu cầu chương V120m
25Dây nhôm lõi thép Ac95/16Mô tả theo yêu cầu chương V228m
26Dây nhôm lõi thép Ac70/11Mô tả theo yêu cầu chương V691m
27Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung chiếu sáng trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V177m
28Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 10cmMô tả theo yêu cầu chương V592m
29Vật tư xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi chung trên vỉa hè bê tông 20cmMô tả theo yêu cầu chương V13m
30Vật tư xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đấtMô tả theo yêu cầu chương V40m
31Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2- 24kVMô tả theo yêu cầu chương V947m
32Ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Mô tả theo yêu cầu chương V888m
33Ống thép F150 bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V31m
34Xà phụ 3S: XP-3SMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
35Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x240Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
36Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kVMô tả theo yêu cầu chương V2đầu
37Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V46cái
38Vật tư xây dựng hố dự phòng cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V6vị trí
39Vật tư xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp 24kVMô tả theo yêu cầu chương V2vị trí
40Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
41Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu chương V12m
42Đầu cốt đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
43Đầu cốt đồng S150Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
44Ghíp Al/Cu 70Mô tả theo yêu cầu chương V18Cái
45Ghíp 3 bu longMô tả theo yêu cầu chương V24Cái
46Vận chuyển vật tư đến chân công trình bằng 3 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trụcMô tả theo yêu cầu chương V3ca
S PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Còi điều khiểnMô tả theo yêu cầu chương V4cái
2Cờ hiệuMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Áo phản quangMô tả theo yêu cầu chương V4cái
4Đèn cảnh báoMô tả theo yêu cầu chương V8cái
5Biển chữ nhật I.440(KT100*160)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Biển chữ nhật I.440(KT140*80)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Biển tam giác 70Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
11Biển chỉ hướng S.507 (KT25*120)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
13Cột đỡ biển báo D76Mô tả theo yêu cầu chương V8cột
14Thép góc L50x50x5Mô tả theo yêu cầu chương V0,2464tấn
15Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmMô tả theo yêu cầu chương V230m
16Bê tông đế cọc tiêu M150Mô tả theo yêu cầu chương V2,7m3
17Bê tông móng cọc tiêu D76 M150Mô tả theo yêu cầu chương V0,9m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V58,81m2
19Dây phản quangMô tả theo yêu cầu chương V960m
20Điều tiết đảm bảo giao thôngMô tả theo yêu cầu chương V4công
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
U Mua sắm thiết bị
1Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s, tủ hạ thế, phần hạ thế được đặt trong đế trạm.Mô tả theo yêu cầu chương V3máy
2Trạm 1 cột 35kV, trung thế 3 ngăn CCF 35KV 20kA/s, tủ hạ thế , phần hạ thế được đặt trong đế trạm.Mô tả theo yêu cầu chương V4máy
3Máy biến áp 31,5kVA-(22)35/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V4máy
4Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V3máy
5Chống sét van ZnO-22kVMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
6Chống sét van ZnO-35kVMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
7Cầu dao phụ tải 24kV-360AMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
8Cầu dao phụ tải 35kV-360AMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
V Chi phí lắp đặt & TNHC thiết bị
W Thiết bị đường dây di chuyển
1Lắp đặt chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
X Thiết bị đường dây xây mới
1Lắp đặt chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
Y Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV và máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kVMô tả theo yêu cầu chương V7máy
2Lắp đặt trạm biến áp hợp bộMô tả theo yêu cầu chương V7tủ
Z Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm MBAMô tả theo yêu cầu chương V7máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V7mẫu
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
4Thí nghiệm chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V8pha
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả theo yêu cầu chương V7mẫu
6Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả theo yêu cầu chương V122bộ
7Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
8Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả theo yêu cầu chương V21Sợi
10Thí nghiệm chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V23pha
AA Chi phí vận chuyển thiết bị
1Chi phí vận chuyển thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng (số lượng cột đèn ≥ 460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp hóa đơn tài chính VAT xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CCCD/CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CCCD/CMND 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: điện/hệ thống điện/kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CCCD/CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CCCD/CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 01 công trình tương tự (thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng – số lượng cột đèn ≥460 cột đèn), điện trung thế, trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Tổ trưởng kỹ thuật kèm CCCD/CMND 2 - Thợ điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên có đầy đủ hồ sơ bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc do các cơ sở đào tạo nghề cấp.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép đầu cốt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 5 tấn- Palang xích ≥ 5 tấn... Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Xe cẩu ≥ 3 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Xe nâng ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->