Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:47:00 đến ngày 2022-06-05 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.771.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó: Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoai: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,962 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,197 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,868 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,449 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,241 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,315 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,216 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,216 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 (bỏ vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 26 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 (bỏ vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 27 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 28 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m3 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,9 | m2 |
| 30 | Đào móng hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,97 | m3 |
| 2 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,97 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,11 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m3 |
| 8 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | 1cấu kiện |
| 15 | Nắp chắn rác gang đúc KT 530x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Nắp ga gang đúc (Khung và nắp KT 900x900mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm,C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D160mm,C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,093 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,788 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mm, tải trọng HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,971 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D34, C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,33 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m |
| 5 | Nước xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng ty chìm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren tay vặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn D200x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - D200x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - D40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,738 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,143 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mang xông ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối thép 2 đầu ren D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bích nhựa HDPE đường kính D90mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xả kiệt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ -D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 15 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,015 | kg |
| 16 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn/km |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Bulong 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ghíp A-3bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 22 | Dây AL/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 24 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Mã ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 28 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ghíp A-3bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Ghíp IPC, 2BL (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 38 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 41 | cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95-0,3/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | km/dây |
| 43 | Hộp chia điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 hộp |
| 45 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 46 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mã ốp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 3 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Ghip GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | kg |
| 9 | Bulong 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 11 | Dây AL/XLPE 4x25 - 0,4/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | km/dây |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Đèn Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 17 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tủ đóng cắt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| H | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.771.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó: Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi