Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567445-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220523183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 13:47:00 đến ngày 2022-06-05 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,958,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó: Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Tân Phúc (vị trí 03 thôn Vệ Dương)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoai: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoai: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoai: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V79,9621m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,197100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8681m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,107100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,162100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,717100m3
9Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,449100m3
10Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,241100m3
11Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,315100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,018100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201100m3
14Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,36m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,216100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,216100m2
18Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,73m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,46m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,88m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,29m3
23Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,292100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 (bỏ vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
26Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 (bỏ vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
27Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
28Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733100m3
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V732,9m2
30Đào móng hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,431m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,43m3
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,97m3
2Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,54m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,97m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,11m3
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,14m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
8Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m2
11Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
12Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1871cấu kiện
15Nắp chắn rác gang đúc KT 530x860mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Nắp ga gang đúc (Khung và nắp KT 900x900mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm,C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D160mm,C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
19Lắp đặt nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0931m3
22Đào móng bằng bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,788100m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,363100m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mm, tải trọng HL 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
C SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,971100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V67,5100m
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m3
8Ống nhựa thoát nước D34, C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,331m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m
5Nước xúc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,74m3
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van cổng ty chìm 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van ren tay vặn D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn D200x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đai khởi thuỷ - D200x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đai khởi thuỷ - D40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7381m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,143m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
26Lắp đặt côn nhựa D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt mang xông ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Nối thép 2 đầu ren D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bích nhựa HDPE đường kính D90mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa xả kiệt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
32Lắp đai khởi thuỷ -D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van ren - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt van xả khí -D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bầu xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100 m
38Khâu nối ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4kV
1Cột PC.I-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,35tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935tấn/km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6811m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
15Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,015kg
16Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn/km
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
18Bulong 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Ghíp A-3bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu cốt
22Dây AL/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
23Ống nhựa HDPE32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
24Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
25Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Mã ốp F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
28Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
32Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu cốt
34Ghíp A-3bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Ghíp IPC, 2BL (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
37Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
38Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
41cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95-0,3/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V247m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247km/dây
43Hộp chia điện 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
44Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 hộp
45Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
46Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
G CHIẾU SÁNG
1Mã ốp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
3Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Ghip GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,2kg
9Bulong 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
11Dây AL/XLPE 4x25 - 0,4/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V229m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229km/dây
13Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Đèn Led 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cần đèn
17Cần đèn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Tủ đóng cắt chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
H
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV+ Bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó: Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->