Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình (Xây dựng cầu T27, xã Khánh An)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình (Xây dựng cầu T27, xã Khánh An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, trong Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 (Quyết định 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:14:00 đến ngày 2022-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,177,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.414.824.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.829.648.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.414.824.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông “Trong đó phải có phần cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực”, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. *Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác “ Nhà thầu có thể tự xác định cấp công trình phù hợp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng”.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:a . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.b . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản hoặc phụ lục hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.648.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 T -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn mua hoặc hợp đồng mua bán + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kVA - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình (Xây dựng cầu T27, xã Khánh An) Xây dựng cầu T27, xã Khánh An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, trong Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 (Quyết định 2140/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện U Minh; Địa chỉ: Thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân huyện U Minh Địa chỉ: khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 02903.863094 – Fax: 02903.863350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0981 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2272 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4412 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,652 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2774 | tấn |
| 8 | Đóng BTCT 30x30(cm) phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 9 | Đóng BTCT 30x30(cm) phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu thép hộp nối) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 63,855 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1834 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,2797 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 5,0886 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,6376 | tấn |
| 16 | Đóng BTCT 25x25(cm) phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 9,2268 | 100m |
| 17 | Đóng BTCT 25x25(cm) phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 18 | Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 mối nối |
| 19 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Chương V của E-HSMT | 328,02 | kg |
| 20 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 22 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ, thân trụ cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7892 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT dự ứng lực I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Cung cấp dầm BTCT dự ứng lực I400, L=10m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đà giằng, đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 29,63 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,7539 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8431 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đà giằng | Chương V của E-HSMT | 1,9601 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 37,06 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,9259 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2127 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,4973 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 50 | Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7657 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt lan can cầu bằng ống thép tráng kẽm D60x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,8422 | tấn |
| 55 | Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 81 | 1m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ ĐƯỜNG TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường và bờ kè cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 2,0706 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT | 170,122 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2305 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 6 | Trải vải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,1018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,62 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,9066 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn =>3,8cm | Chương V của E-HSMT | 30,72 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn =>3,8cm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt đường và buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3083 | tấn |
| 13 | Trải lớp lót bằng lưới mành | Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| C | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | IV. PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt cầu, lan can thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết dầm thép nhịp giữa | Chương V của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 3 | Phá dỡ mặt cầu BTCT 02 nhịp biên | Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ dầm BTCT 02 nhịp biên | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nhổ cọc BTCT 02 trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc BTCT 02 trụ trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 400,5 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 354 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 75,425 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 195,6025 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 269,25 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.414.824.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.829.648.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.414.824.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông “Trong đó phải có phần cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực”, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. *Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác “ Nhà thầu có thể tự xác định cấp công trình phù hợp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng”.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:a . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.b . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản hoặc phụ lục hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.648.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Sà lan công trình | Trọng tải ≥200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 T -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn mua hoặc hợp đồng mua bán + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu “ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 kVA - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu“ Hóa đơn mua”), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi