Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 12:30:00 đến ngày 2022-06-04 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,508,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật kèm theo;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND; và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ Doanh trại các đơn vị Lữ đoàn 972/Cục Vận tải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Cục Vận tải/TCHC, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
+ Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục hậu cần; địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở BỘ ĐỘI S13 (XÂY NỐI THÊM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 26,5738 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 14,07 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,288 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,6726 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0873 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,5054 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,8002 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,6 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,92 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,74 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,3204 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,5434 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 1 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,2951 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,2951 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 12,2951 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | 1,5552 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2673 | 100m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,0821 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,9593 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,328 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1398 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0523 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8558 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,024 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 23,688 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3808 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2095 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4768 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,8951 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,97 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5366 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,6992 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3137 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3757 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7341 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,97 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1546 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4056 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5111 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,4712 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4879 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5251 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,801 | tấn | |
| 51 | Rải ni lông chống mất nước | 1,8937 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,938 | m3 | |
| 53 | Trám Sikadur 732 liên kết sàn | 4,32 | m | |
| 54 | GCLD con kê sàn bê tông M250 | 1.408,452 | cái | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 46,9484 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,4407 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,1809 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0314 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6241 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,59 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0578 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,6673 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0736 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3922 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,326 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,484 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,601 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0538 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2197 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,7863 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7775 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2036 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5139 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,902 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0837 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0269 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0312 | tấn | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,4847 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2348 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0733 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,297 | tấn | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,2989 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 2,2989 | tấn | |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,1287 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,1287 | tấn | |
| 87 | Dọn sạch mặt đất tự nhiên | 0,37 | 100m2 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,037 | 100m3 | |
| 89 | Rải ni lông chống mất nước | 0,37 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7 | m3 | |
| 91 | CCLĐ thép râu cột | 822 | vt | |
| 92 | Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm | 669,75 | m | |
| 93 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,1729 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,2226 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 14,343 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,1202 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5796 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2448 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,7717 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,5845 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8708 | m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,2734 | m3 | |
| 103 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 16,9986 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 46,2924 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6356 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,4901 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,731 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3984 | m3 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 203,551 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 355,951 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 28,7375 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 104,93 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | 29,5495 | m2 | |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,3089 | m2 | |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,605 | m2 | |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,285 | m2 | |
| 117 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 3,33 | m2 | |
| 118 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | 42,7003 | m2 | |
| 119 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | 28,8125 | m2 | |
| 120 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm | 40,6 | m2 | |
| 121 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | 24,3125 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 172,3 | m | |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 357,78 | m | |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 78,72 | m | |
| 125 | Cắt lõm trang trí | 56,88 | m | |
| 126 | Khoét rãnh lòng mo | 2,29 | 10m | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,0877 | m2 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 872,2141 | m2 | |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 419,2191 | m2 | |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 262,227 | m2 | |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 350,345 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,8317 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.999,8737 | m2 | |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,735 | m2 | |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 45,735 | m2 | |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,679 | m2 | |
| 137 | SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | 57,944 | m2 | |
| 138 | Sản xuất cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - Lamri | 1,44 | m2 | |
| 139 | Sản xuất cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | 27,66 | m2 | |
| 140 | Sản xuất vách kính kèm cửa sổ hắt, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính trong an toàn 6.38mm | 5,415 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 92,459 | m2 | |
| 142 | SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ | 21,6 | m2 | |
| 143 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | 9,8 | m | |
| 144 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 9,8 | m2 | |
| 145 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU | 9,8 | m | |
| 146 | Sản xuất lắp đặt trụ thang gỗ PU | 1 | trụ | |
| 147 | Sản xuất lắp đặt thang thăm mái | 3,62 | m | |
| 148 | Lắp đặt biển tên + số phòng | 7 | cái | |
| 149 | CCLD inox T53 khe co giãn | 9,8 | m | |
| 150 | Sản xuất lắp đặt ống Inox d22 dày 2mm | 12,6 | m | |
| 151 | Dây cáp Inox d3mm | 12,6 | m | |
| 152 | Tăng đơ Inox | 6 | cái | |
| 153 | SXLD lan can inox chống va đập | 3,4 | m | |
| 154 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,5675 | 100m2 | |
| 155 | Lợp ngói úp nóc | 34,5 | m | |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9204 | 100m2 | |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,9292 | 100m2 | |
| 158 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2925 | 100m3 | |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0787 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2138 | 100m3 | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0787 | 100m3 | |
| 162 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,416 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | 29 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9w | 26 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt đèn Led hắt trần 11w/m | 32 | m | |
| 166 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w | 18 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 24 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | 40 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\XLPE 2Cx16mm2 | 130 | m | |
| 173 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x6mm2 | 60 | m | |
| 174 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | 240 | m | |
| 175 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | 712 | m | |
| 176 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | 950 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống điện HDPE D40/30 | 130 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | 20 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 80 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 237 | m | |
| 181 | Lắp đặt MCCB-2P-80A-10KA | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6KA | 1 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 modul | 1 | hộp | |
| 190 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 modul | 2 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | 1 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 197 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400 | 6 | cọc | |
| 198 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | 30 | m | |
| 199 | Hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 200 | Bộ khuyến đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 201 | Bộ chia tín hiệu 8 port | 1 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | 100 | m | |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạ | 5 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 100 | m | |
| 205 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 2 | bộ | |
| 206 | Bình chữa cháy bột 4kg | 2 | bộ | |
| 207 | Bảng tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x600x200 | 2 | tủ | |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 210 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,1 | 100m | |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,1 | 100m | |
| 213 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 12 | m | |
| 215 | GCLĐ eke đỡ dàn nóng | 2 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 217 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,2 | 100m | |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,2 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,2 | 100m | |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 20 | m | |
| 222 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | 252 | m | |
| 223 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 84 | m | |
| 224 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | 3 | cái | |
| 225 | GCLĐ eke đỡ dàn nóng | 3 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | 7 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | 325 | m | |
| 228 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 108 | m | |
| 229 | Máy nước nóng 20L | 5 | bộ | |
| 230 | Máy nước nóng 30L | 2 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước | 9 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | 9 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 16 | cái | |
| 234 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | 9 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 236 | Lắp đặt kệ gương | 9 | cái | |
| 237 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 9 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm | 7 | cái | |
| 239 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | 9 | cái | |
| 240 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 241 | Lắp đặt phễu thu nước vách tường | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,28 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,95 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,75 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 247 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 248 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 27 | cái | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | 4 | cái | |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | 10 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 22 | cái | |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 255 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 24 | cái | |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 19 | cái | |
| 257 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 259 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 7 | cái | |
| 260 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 261 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt ống STK Ø76mm | 0,06 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống uPVC Ø27mm | 0,1 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | 0,96 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | 48 | cái | |
| 266 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0805 | 100m3 | |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,484 | m3 | |
| 270 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,7187 | m3 | |
| 271 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 272 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2048 | m3 | |
| 274 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0612 | tấn | |
| 276 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 277 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1441 | 100m3 | |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0385 | 100m3 | |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1056 | 100m3 | |
| 280 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 281 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,112 | m3 | |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0616 | 100m2 | |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1043 | tấn | |
| 286 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 73 | 1 cấu kiện | |
| 287 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,098 | 100m3 | |
| 288 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0565 | 100m3 | |
| 289 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0235 | 100m3 | |
| 290 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0745 | 100m3 | |
| 291 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 292 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 293 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 8 | cái | |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2666 | 100m3 | |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 296 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3855 | 100m3 | |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5075 | m3 | |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0197 | 100m2 | |
| 300 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,3533 | m3 | |
| 301 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,019 | m3 | |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1286 | tấn | |
| 304 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 305 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,82 | m2 | |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,876 | m2 | |
| 307 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,46 | m2 | |
| 308 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | 0,16 | 100m | |
| 309 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | 0,48 | 100m | |
| 310 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | 0,68 | 100m | |
| 311 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | 0,28 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | 0,22 | 100m | |
| 313 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | 22 | cái | |
| 314 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | 18 | cái | |
| 315 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | 8 | cái | |
| 316 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | 10 | cái | |
| 317 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | 8 | cái | |
| 318 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | 4 | cái | |
| 319 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | 4 | cái | |
| 320 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | 8 | cái | |
| 321 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | 6 | cái | |
| 322 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | 10 | cái | |
| 323 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | 12 | cái | |
| 324 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | 14 | cái | |
| 325 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm | 10 | cái | |
| 326 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | 3 | cái | |
| 327 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | 12 | cái | |
| 328 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | 17 | cái | |
| 329 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | 7 | cái | |
| 330 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | 5 | cái | |
| 331 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | 11 | cái | |
| 332 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | 11 | cái | |
| 333 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | 8 | cái | |
| 334 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 335 | Lắp đặt Quả cầu Ø90mm | 11 | cái | |
| 336 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | 17 | cái | |
| B | NHÀ Ở BỘ ĐỘI S14 (XÂY NỐI THÊM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 26,5738 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 14,07 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,288 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,6726 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0873 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,5054 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,8002 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,6 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,92 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,74 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,3204 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,5434 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 1 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,2951 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,2951 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 12,2951 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | 1,5552 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2673 | 100m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,0821 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,9593 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,328 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1398 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0939 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8558 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,024 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 23,688 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3808 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2095 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4768 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,8951 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,97 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5366 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,6992 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3137 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3757 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8141 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,09 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1786 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,403 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4978 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,6042 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4742 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5251 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,801 | tấn | |
| 51 | Rải ni lông chống mất nước | 1,8897 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,898 | m3 | |
| 53 | Trám Sikadur 732 liên kết sàn | 4,32 | m | |
| 54 | GCLD con kê sàn bê tông M250 | 1.408,452 | cái | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 46,9484 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,1675 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,1809 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0314 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6241 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,59 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0578 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,6673 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0736 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3922 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,248 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,484 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5932 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0538 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2197 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,0883 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,819 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2156 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5869 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,902 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0837 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0269 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0312 | tấn | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,4847 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2348 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0733 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,297 | tấn | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,2989 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 2,2989 | tấn | |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,1287 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,1287 | tấn | |
| 87 | Dọn sạch mặt đất tự nhiên | 0,37 | 100m2 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,037 | 100m3 | |
| 89 | Rải ni lông chống mất nước | 0,37 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7 | m3 | |
| 91 | CCLĐ thép râu cột | 834 | vt | |
| 92 | Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm | 710,3 | m | |
| 93 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,1729 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,2226 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 14,343 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,861 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 0,69 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2448 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,7717 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,5845 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,9666 | m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,4138 | m3 | |
| 103 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,6694 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 48,3822 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,5348 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 13,4565 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,731 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3973 | m3 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 201,26 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 350,9659 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 35 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 130,47 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | 29,2024 | m2 | |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,3089 | m2 | |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,605 | m2 | |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,285 | m2 | |
| 117 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 3,33 | m2 | |
| 118 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | 42,5705 | m2 | |
| 119 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | 34,6875 | m2 | |
| 120 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | 18,4 | m2 | |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 169,46 | m | |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 334,45 | m | |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 78,72 | m | |
| 124 | Cắt lõm trang trí | 56,88 | m | |
| 125 | Khoét rãnh lòng mo | 2,29 | 10m | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,4062 | m2 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 901,7157 | m2 | |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 427,0261 | m2 | |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 259,3695 | m2 | |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 363,6625 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,1502 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.037,0638 | m2 | |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,43 | m2 | |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,43 | m2 | |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 90,778 | m2 | |
| 136 | SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | 58,824 | m2 | |
| 137 | Sản xuất cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - Lamri | 1,44 | m2 | |
| 138 | Sản xuất cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | 32,58 | m2 | |
| 139 | Sản xuất vách kính kèm cửa sổ hắt, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính trong an toàn 6.38mm | 5,415 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 98,259 | m2 | |
| 141 | SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ | 25,92 | m2 | |
| 142 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | 9,8 | m | |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 9,8 | m2 | |
| 144 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU | 9,8 | m | |
| 145 | Sản xuất lắp đặt trụ thang gỗ PU | 1 | trụ | |
| 146 | Sản xuất lắp đặt thang thăm mái | 3,62 | m | |
| 147 | Lắp đặt biển tên + số phòng | 8 | cái | |
| 148 | CCLD inox T53 khe co giãn | 9,8 | m | |
| 149 | Sản xuất lắp đặt ống Inox d22 dày 2mm | 16,2 | m | |
| 150 | Dây cáp Inox d3mm | 16,2 | m | |
| 151 | SXLD tăng đơ Inox | 8 | cái | |
| 152 | SXLD lan can inox chống va đập | 3,4 | m | |
| 153 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,5675 | 100m2 | |
| 154 | Lợp ngói úp nóc | 34,5 | m | |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9204 | 100m2 | |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,688 | 100m2 | |
| 157 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,135 | 100m3 | |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0363 | 100m3 | |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0987 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0363 | 100m3 | |
| 161 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,192 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | 37 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | 19 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 25 | cái | |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | 42 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\XLPE 2Cx16mm2 | 60 | m | |
| 171 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | 300 | m | |
| 172 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | 819 | m | |
| 173 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | 1.093 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống điện HDPE D40/30 | 60 | m | |
| 175 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 100 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 637 | m | |
| 177 | Lắp đặt MCB-2P-80A-10KA | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | 5 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 modul | 1 | hộp | |
| 183 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | 1 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 189 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400 | 6 | cọc | |
| 190 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | 30 | m | |
| 191 | Hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 192 | Bộ khuyến đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 193 | Bộ chia tín hiệu 8 port | 1 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | 85 | m | |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 85 | m | |
| 197 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 2 | bộ | |
| 198 | Bình chữa cháy bột 4kg | 2 | bộ | |
| 199 | Bảng tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 201 | Lắp đặt máy điều hoà loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 202 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,1 | 100m | |
| 203 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,1 | 100m | |
| 205 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 8 | m | |
| 207 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | 90 | m | |
| 208 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 30 | m | |
| 209 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 210 | GCLĐ eke đỡ dàn nóng | 2 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | 9 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | 405 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 135 | m | |
| 214 | Máy nước nóng 20L | 7 | bộ | |
| 215 | Máy nước nóng 30L | 2 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước | 11 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | 11 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 20 | cái | |
| 219 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | 11 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 221 | Lắp đặt kệ gương | 11 | cái | |
| 222 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 11 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm | 9 | cái | |
| 224 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | 11 | cái | |
| 225 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước vách tường | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,28 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,95 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,74 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 232 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 233 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 35 | cái | |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | 10 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 22 | cái | |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 24 | cái | |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 19 | cái | |
| 242 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 244 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 8 | cái | |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 246 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt ống STK Ø76mm | 0,06 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC Ø27mm | 0,1 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | 0,96 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | 48 | cái | |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0805 | 100m3 | |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,484 | m3 | |
| 255 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,7187 | m3 | |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2048 | m3 | |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0612 | tấn | |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 262 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1441 | 100m3 | |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0385 | 100m3 | |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1056 | 100m3 | |
| 265 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 266 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,112 | m3 | |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 268 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 269 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0616 | 100m2 | |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1043 | tấn | |
| 271 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 73 | 1 cấu kiện | |
| 272 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,098 | 100m3 | |
| 273 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0565 | 100m3 | |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0235 | 100m3 | |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0442 | 100m3 | |
| 276 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 277 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 278 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 8 | cái | |
| 279 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2666 | 100m3 | |
| 280 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3855 | 100m3 | |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5075 | m3 | |
| 284 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0197 | 100m2 | |
| 285 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,3533 | m3 | |
| 286 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,019 | m3 | |
| 287 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 288 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1286 | tấn | |
| 289 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,82 | m2 | |
| 291 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,876 | m2 | |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,46 | m2 | |
| 293 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | 0,16 | 100m | |
| 294 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | 0,48 | 100m | |
| 295 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | 0,68 | 100m | |
| 296 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | 0,28 | 100m | |
| 297 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | 0,22 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | 22 | cái | |
| 299 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | 18 | cái | |
| 300 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | 8 | cái | |
| 301 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | 10 | cái | |
| 302 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | 8 | cái | |
| 303 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | 4 | cái | |
| 304 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | 4 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | 8 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | 6 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | 10 | cái | |
| 308 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | 12 | cái | |
| 309 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | 14 | cái | |
| 310 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm | 10 | cái | |
| 311 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | 3 | cái | |
| 312 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | 12 | cái | |
| 313 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | 17 | cái | |
| 314 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | 7 | cái | |
| 315 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | 5 | cái | |
| 316 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | 11 | cái | |
| 317 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | 11 | cái | |
| 318 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | 8 | cái | |
| 319 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 320 | Lắp đặt Quả cầu Ø90mm | 11 | cái | |
| 321 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | 15 | cái | |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0157 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0049 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0049 | 100m3/1km | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,121 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0044 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,369 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0204 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0019 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0185 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,187 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,495 | m3 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 14 | Bulong liên kết M16 | 4 | cái | |
| 15 | Gia công bản mã thép | 0,0031 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng bản mã thép | 0,0031 | tấn | |
| 17 | SXLD&hoàn thiện cột trụ INOX 6.6m | 1 | bộ | |
| 18 | GCLD quả cầu inox | 1 | cái | |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,88 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132 | m2 | |
| 5 | Trồng cỏ | 0,496 | 100m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132 | m2 | |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 5,48 | 100m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,48 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,548 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 54,8 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,184 | 100m2 | |
| 12 | Xoa mặt kẻ ron | 548 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,9072 | m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0504 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,005 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9072 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0991 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0355 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,363 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,1104 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,672 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3072 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0576 | 100m2 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1278 | tấn | |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1513 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0631 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1513 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 36 | đoạn ống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 35 | mối nối | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 72 | cái | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,6618 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2275 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4343 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 6,06 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,696 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,2 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,07 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2828 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4786 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 336 | 1 cấu kiện | |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 01 NHÀ Ở BỘ ĐỘI 02 TẦNG | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường | 1.169,88 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 741,0485 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 384,115 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 152,7 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 658,51 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 101,67 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 153,6232 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 27 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền đá granite | 2,1576 | m2 | |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 3,6695 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 393,6 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa gỗ | 140,245 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khung sắt | 18,72 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 0,4923 | m2 | |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 8,3344 | 1m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 67 | bộ | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 31,3206 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 31,3206 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 31,3206 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 153,6232 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 88,98 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.454,185 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 741,0485 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,334 | m2 | |
| 27 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | 0,4923 | 1m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá granite, vữa XM mác 75 | 2,1576 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng đá Granite | 57,0021 | m2 | |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 366,95 | 1m2 | |
| 31 | GCLD lợp tấm tôn úp nóc | 57,6 | m | |
| 32 | GCLD ke chống bão | 1.467,8 | cái | |
| 33 | GCLD thép V50x50x3 giằng mái | 85,648 | m | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 101,67 | 1m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 101,67 | 1m2 | |
| 36 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75 | 33,2415 | 1m2 | |
| 37 | Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly | 79,56 | m2 | |
| 38 | Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly | 21,56 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly | 55,08 | m2 | |
| 40 | SXLD tấm compact laminate dày 12ly | 2,8 | m2 | |
| 41 | SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ | 35,28 | m2 | |
| 42 | Nắp tôn thăm mái inox | 1 | cái | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 156,2 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 3,2926 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,846 | 100m2 | |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | 1 | hệ | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | 51 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | 27 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | 480 | m | |
| 51 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | 290 | m | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 22 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 13 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | 55 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | 5 | cái | |
| 59 | Đế sắt LA 50x3.5 | 5 | bộ | |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 65 | m | |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 4 | máy | |
| 62 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,31 | 100m | |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,31 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,31 | 100m | |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,31 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 28 | m | |
| 68 | GCLD eke đỡ giàn nóng | 5 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 70 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,1 | 100m | |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,1 | 100m | |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 18 | m | |
| 75 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | 105 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 35 | m | |
| 77 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | 2 | cái | |
| 78 | GCLD eke đỡ giàn nóng | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | 7 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | 105 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 35 | m | |
| 82 | Máy nước nóng 20L | 6 | bộ | |
| 83 | Máy nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | 8 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | 8 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 14 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 14 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 14 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt móc treo đồ | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,18 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN NHÀ BẾP 01 TẦNG | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường | 338,14 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 340,346 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 67,23 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 145,288 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 24,48 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,1038 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 46,12 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 268,351 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 43,6088 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 311,9598 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,4072 | m3 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 2,8732 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 139 | m | |
| 14 | Tháo dỡ cửa gỗ | 45,445 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khung sắt | 12,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 9 | bộ | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,8208 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,8208 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 24,8208 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày | 0,4072 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 111,1534 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 27,8 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,6292 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,3956 | m2 | |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 287,32 | 1m2 | |
| 29 | Lợp tấm tôn úp nóp | 25,4 | m | |
| 30 | GCLD ke chống bão | 1.149,28 | cái | |
| 31 | GCLD thép V50x50x3 giằng mái | 67,872 | m | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,12 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 46,12 | 1m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | 251,416 | 1m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | 10,6265 | 1m2 | |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | 41,6488 | 1m2 | |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M75 | 12,84 | 1m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,06 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,718 | m2 | |
| 40 | Sơn trần tole lạnh | 206,97 | 1m2 | |
| 41 | Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính trong an toàn 6,38 ly-lamri | 30,8 | m2 | |
| 42 | Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly-lamri | 3,52 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính an toàn 6,38 ly | 17,88 | m2 | |
| 44 | SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ | 13,68 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 52,2 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,272 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 2,5908 | 100m2 | |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | 1 | hệ | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | 16 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | 7 | bộ | |
| 52 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | 280 | m | |
| 54 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | 160 | m | |
| 55 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 15 | 1m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 15 | m | |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | 17 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB-3P 32A-6kA | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | 4 | cái | |
| 64 | Đế sắt LA 50x3.5 | 4 | bộ | |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 68 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 | 0,18 | 100m | |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,18 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 | 0,18 | 100m | |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,18 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | 22 | m | |
| 73 | GCLD eke đỡ dàn nóng | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | 108 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 36 | m | |
| 77 | Máy nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt móc treo đồ | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| G | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,421 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,8155 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3821 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0871 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1965 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4365 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1109 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9751 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1213 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2373 | tấn | |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước | 1,9014 | 100m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3803 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 29,5061 | m3 | |
| 14 | Trám sika flex và cao su chèn khe | 55 | m | |
| 15 | Cắt join nền bê tông | 33,8 | m | |
| 16 | Xoa mặt nền bê tông | 192,516 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,72 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,104 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1572 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9984 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,24 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,736 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2468 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3047 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2419 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,112 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1748 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0785 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4738 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0379 | tấn | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3778 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,3778 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,7344 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,7344 | tấn | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,017 | 100m3 | |
| 40 | Rải lớp ni lông chống mất nước | 0,17 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,7 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0259 | 100m2 | |
| 43 | CCLD thép râu cột | 84 | vt | |
| 44 | Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm | 154,9 | m | |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,2976 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,1232 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 27,6028 | m3 | |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,92 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 176,24 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,64 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 27,2 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 93,84 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,92 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,92 | m2 | |
| 56 | SX cửa sắt | 40,8 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,8 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,6 | m2 | |
| 59 | Lợp mái tole sóng múi vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,173 | 100m2 | |
| 60 | Lợp tôn úp nóc, úp viền | 21,2 | m | |
| 61 | GCLD ke chống bão | 869,2 | cái | |
| 62 | GCLD thép V50x50x3 giằng mái | 18 | m | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,5476 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 1,836 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt đèn led 50W + chóa | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp tường 3U 40W | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 71 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | 15 | m | |
| 72 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | 135 | m | |
| 73 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | 267 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống điện PVC D35 | 10 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 134 | m | |
| 76 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | 1 | cái | |
| 77 | Ty treo đèn D6+ cùm | 4 | bộ | |
| 78 | Bình chữa cháy CO2 8Kg | 2 | bộ | |
| 79 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | 1 | bộ | |
| 80 | Bảng tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | 2 | cái | |
| 83 | Đế sắt la 50x3.5 | 2 | bộ | |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 23 | m | |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,53 | m3 | |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,02 | m3 | |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,55 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,55 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,55 | m3 | |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0099 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0032 | 100m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,169 | m3 | |
| 93 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1936 | m3 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,2 | m2 | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0328 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0122 | 100m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,008 | m3 | |
| 100 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,016 | m3 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0094 | 100m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0033 | 100m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0605 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 107 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,48 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0527 | 100m3 | |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| 114 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,735 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2436 | tấn | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1815 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0066 | 100m2 | |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D90 | 0,07 | 100m | |
| 125 | Đai omega D90 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1125 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0307 | 100m3 | |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0818 | 100m3 | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,5 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 13 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0098 | 100m3 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,075 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0075 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0085 | tấn | |
| 141 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,38 | m3 | |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 5,03 | m2 | |
| 144 | Nắp inox dày 2mm, khung xương liên kết | 1 | cái | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0441 | 100m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5646 | m3 | |
| 147 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,66 | m3 | |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1 | m3 | |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,95 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1475 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44,25 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1202 | 100m2 | |
| 7 | Xoa mặt, kẻ ron | 295 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,513 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,4624 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0524 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0188 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1815 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,6589 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,336 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1536 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0639 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,786 | m3 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0524 | 100m2 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0079 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,786 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1828 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0928 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 39 | đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 38 | mối nối | |
| 30 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 78 | cái | |
| I | DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn sinh hoạt, giao ban - Gỗ tự nhiên (nhóm III), hoàn thiện sơn PU màu cánh gián sáng, phía ngoài sơn 04 lớp, phía trong sơn 02 lớp. - Kích thước chính: Chiều dài mặt bàn 2.400mm, chiều rộng mặt bàn 1.200mm, chiều cao toàn bộ bàn 750mm, chiều dày ván mặt bàn 20mm, chiều cao chân bàn 730mm. | 2 | cái | |
| 2 | Kính trắng dày 8mm, mài cạnh bằng máy | 5,8 | m2 | |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí Loại cục bộ, treo tường, một chiều lạnh công suất 12.000 BTU | 9 | cái | |
| 2 | Máy điều hoà không khíLoại cục bộ treo tường, một chiều lạnh công suất 18.000 BTU | 7 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật kèm theo;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND; và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 5 | Máy vận thăng lồng | ≥ 0,8T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | loại cầm tay | 2 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23kW | 1 |
| 14 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vỹ, toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi