Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567269-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220560206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 12:30:00 đến ngày 2022-06-04 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,508,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật kèm theo;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND; và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Doanh trại các đơn vị Lữ đoàn 972/Cục Vận tải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Vận tải/TCHC, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn TSP. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Cục Vận tải/TCHC + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Vận tải/TCHC


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Vận tải/TCHC, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Vận tải/TCHC, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục hậu cần; địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở BỘ ĐỘI S13 (XÂY NỐI THÊM)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 26,5738m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái14,07m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,288m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6726m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,0873tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,64m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,5054m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,8002m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem3,6m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1,92m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường1,74m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,3204m3
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,5434m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8m3
15Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 1cấu kiện
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,2951m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T12,2951m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T12,2951m3
19Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 1,5552m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2673100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,0821m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9593m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,328100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1398100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0523100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8558m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,024m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25023,688m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3808100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2095tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4768tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,8951m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,97m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5366100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6992100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3137tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,3757tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7341m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25010,97m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1546100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4056tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5111tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25015,4712m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,4879100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5251tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,801tấn
51Rải ni lông chống mất nước1,8937100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15018,938m3
53Trám Sikadur 732 liên kết sàn4,32m
54GCLD con kê sàn bê tông M2501.408,452cái
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25046,9484m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,4407100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,1809tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0314tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6241m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,59m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0578100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,6673m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,0736100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3922tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,326m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,484m3
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,601100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0538tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2197tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,7863m3
71Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7775100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2036tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5139tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,902m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0837100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0269tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0312tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,4847m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2348100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0733tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,297tấn
83Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,2989tấn
84Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 2,2989tấn
85Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,1287tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,1287tấn
87Dọn sạch mặt đất tự nhiên0,37100m2
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,037100m3
89Rải ni lông chống mất nước0,37100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,7m3
91CCLĐ thép râu cột822vt
92Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm669,75m
93Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,1729m3
94Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,2226m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 14,343m3
96Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,1202m3
97Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 0,5796m3
98Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,2448m3
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,7717m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,5845m3
101Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8708m3
102Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,2734m3
103Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 16,9986m3
104Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 46,2924m3
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6356m3
106Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,4901m3
107Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,731m3
108Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3984m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75203,551m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75355,951m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7528,7375m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75104,93m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm29,5495m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,3089m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,605m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,285m2
117Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 3,33m2
118Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 42,7003m2
119Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm28,8125m2
120Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm40,6m2
121Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm24,3125m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75172,3m
123Đắp phào kép, vữa XM mác 75357,78m
124Đắp phào kép, vữa XM mác 7578,72m
125Cắt lõm trang trí56,88m
126Khoét rãnh lòng mo2,2910m
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75196,0877m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75872,2141m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75419,2191m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75262,227m2
131Trát trần, vữa XM mác 75350,345m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ211,8317m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.999,8737m2
134Quét nước xi măng 2 nước45,735m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7545,735m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …85,679m2
137SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm57,944m2
138Sản xuất cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - Lamri1,44m2
139Sản xuất cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm27,66m2
140Sản xuất vách kính kèm cửa sổ hắt, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính trong an toàn 6.38mm5,415m2
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm92,459m2
142SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ21,6m2
143Sản xuất lan can Inox cầu thang9,8m
144Lắp dựng lan can Inox cầu thang9,8m2
145Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU9,8m
146Sản xuất lắp đặt trụ thang gỗ PU1trụ
147Sản xuất lắp đặt thang thăm mái3,62m
148Lắp đặt biển tên + số phòng7cái
149CCLD inox T53 khe co giãn9,8m
150Sản xuất lắp đặt ống Inox d22 dày 2mm12,6m
151Dây cáp Inox d3mm12,6m
152Tăng đơ Inox6cái
153SXLD lan can inox chống va đập3,4m
154Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,5675100m2
155Lợp ngói úp nóc34,5m
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9204100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,9292100m2
158Đào kênh mương, chiều rộng 0,2925100m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0787100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2138100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0787100m3
162Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,416m3
163Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w29bộ
164Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9w26bộ
165Lắp đặt đèn Led hắt trần 11w/m32m
166Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w18bộ
167Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ24cái
168Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ8cái
169Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V40cái
172Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\XLPE 2Cx16mm2130m
173Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x6mm260m
174Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2240m
175Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2712m
176Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2950m
177Lắp đặt ống điện HDPE D40/30130m
178Lắp đặt ống điện PVC D3220m
179Lắp đặt ống điện PVC D2580m
180Lắp đặt ống điện PVC D20237m
181Lắp đặt MCCB-2P-80A-10KA1cái
182Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA1cái
183Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA2cái
184Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA3cái
185Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ3cái
186Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA2cái
187Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA1cái
188Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6KA1bộ
189Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 modul1hộp
190Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 modul2hộp
191Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA1cái
192Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA3cái
193Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ3cái
194Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA1cái
195Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul1hộp
196Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha1cái
197Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=24006cọc
198Lắp đặt dây đồng trần d16mm230m
199Hàn hóa nhiệt6mối
200Bộ khuyến đại tín hiệu truyền hình1bộ
201Bộ chia tín hiệu 8 port1bộ
202Lắp đặt cáp đồng trục RG6100m
203Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạ5cái
204Lắp đặt ống điện PVC D20100m
205Bình chữa cháy CO2 3kg2bộ
206Bình chữa cháy bột 4kg2bộ
207Bảng tiêu lệnh2bộ
208Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x600x2002tủ
209Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường2máy
210Lắp đặt Ống gas phi 6,40,1100m
211Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,1100m
212Lắp đặt Ống gas phi 12,70,1100m
213Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,1100m
214Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D2112m
215GCLĐ eke đỡ dàn nóng2bộ
216Lắp đặt máy điều hoà loại máy treo tường3máy
217Lắp đặt Ống gas phi 6,40,2100m
218Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,2100m
219Lắp đặt Ống gas phi 12,70,2100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,2100m
221Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D2120m
222Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2252m
223Lắp đặt ống điện PVC D2084m
224Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA3cái
225GCLĐ eke đỡ dàn nóng3bộ
226Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA7bộ
227Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2325m
228Lắp đặt ống điện PVC D25108m
229Máy nước nóng 20L5bộ
230Máy nước nóng 30L2bộ
231Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước9bộ
232Lắp đặt vòi xịt bồn cầu9bộ
233Lắp đặt hộp đựng giấy16cái
234Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi9bộ
235Lắp đặt gương soi9cái
236Lắp đặt kệ gương9cái
237Lắp đặt vòi tắm hương sen9bộ
238Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm7cái
239Lắp đặt kệ đựng xà bông9cái
240Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm13cái
241Lắp đặt phễu thu nước vách tường1cái
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,28100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,95100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,75100m
245Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
246Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
247Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm15cái
248Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm27cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
250Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm4cái
251Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm10cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
253Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm22cái
254Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm7cái
255Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm24cái
256Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm19cái
257Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm1cái
258Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm2cái
259Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm7cái
260Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
261Lắp đặt van phao điện1cái
262Lắp đặt ống STK Ø76mm0,06100m
263Lắp đặt ống uPVC Ø27mm0,1100m
264Lắp đặt ống uPVC Ø90mm0,96100m
265Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm48cái
266Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0805100m3
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0285100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,484m3
270Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,7187m3
271Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,44m2
272Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,56m2
273Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2048m3
274Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0102100m2
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0612tấn
276Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
277Đào kênh mương, chiều rộng 0,1441100m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0385100m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1056100m3
280Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1501,32m3
281Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,112m3
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,4m2
283Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,54m3
284Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0616100m2
285Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1043tấn
286Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 731 cấu kiện
287Đào kênh mương, chiều rộng 0,098100m3
288Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0565100m3
289Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0235100m3
290Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0745100m3
291Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm4đoạn ống
292Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm4mối nối
293Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm8cái
294Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2666100m3
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
296Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3855100m3
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5075m3
299Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0197100m2
300Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,3533m3
301Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,019m3
302Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0135100m2
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1286tấn
304Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
305Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,82m2
306Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,876m2
307Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,46m2
308Lắp đặt ống uPVC Ø168mm0,16100m
309Lắp đặt ống uPVC Ø114mm0,48100m
310Lắp đặt ống uPVC Ø90mm0,68100m
311Lắp đặt ống uPVC Ø60mm0,28100m
312Lắp đặt ống uPVC Ø42mm0,22100m
313Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm22cái
314Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm18cái
315Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm8cái
316Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm10cái
317Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm8cái
318Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm4cái
319Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm4cái
320Lắp đặt tê uPVC Ø90mm8cái
321Lắp đặt tê uPVC Ø60mm6cái
322Lắp đặt tê uPVC Ø42mm10cái
323Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm12cái
324Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm14cái
325Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm10cái
326Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm3cái
327Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm12cái
328Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm17cái
329Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm7cái
330Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm5cái
331Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm11cái
332Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm11cái
333Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm8cái
334Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm11cái
335Lắp đặt Quả cầu Ø90mm11cái
336Lắp đặt con thỏ Ø60mm17cái
B NHÀ Ở BỘ ĐỘI S14 (XÂY NỐI THÊM)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 26,5738m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái14,07m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,288m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6726m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,0873tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,64m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,5054m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,8002m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem3,6m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1,92m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường1,74m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,3204m3
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,5434m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8m3
15Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 1cấu kiện
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,2951m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T12,2951m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T12,2951m3
19Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 1,5552m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2673100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,0821m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9593m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,328100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1398100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0939100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8558m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,024m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25023,688m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3808100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2095tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4768tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,8951m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,97m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5366100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6992100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3137tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,3757tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8141m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25011,09m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1786100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,403tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4978tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25015,6042m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,4742100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5251tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,801tấn
51Rải ni lông chống mất nước1,8897100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15018,898m3
53Trám Sikadur 732 liên kết sàn4,32m
54GCLD con kê sàn bê tông M2501.408,452cái
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25046,9484m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,1675100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,1809tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0314tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6241m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,59m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0578100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,6673m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,0736100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3922tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,248m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,484m3
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5932100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0538tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2197tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,0883m3
71Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,819100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2156tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5869tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,902m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0837100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0269tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0312tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,4847m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2348100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0733tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,297tấn
83Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,2989tấn
84Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 2,2989tấn
85Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,1287tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,1287tấn
87Dọn sạch mặt đất tự nhiên0,37100m2
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,037100m3
89Rải ni lông chống mất nước0,37100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,7m3
91CCLĐ thép râu cột834vt
92Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm710,3m
93Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,1729m3
94Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,2226m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 14,343m3
96Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,861m3
97Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 0,69m3
98Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,2448m3
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,7717m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,5845m3
101Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,9666m3
102Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,4138m3
103Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,6694m3
104Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 48,3822m3
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,5348m3
106Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,4565m3
107Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,731m3
108Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3973m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75201,26m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75350,9659m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7535m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75130,47m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm29,2024m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,3089m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,605m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,285m2
117Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 3,33m2
118Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 42,5705m2
119Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm34,6875m2
120Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm18,4m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75169,46m
122Đắp phào kép, vữa XM mác 75334,45m
123Đắp phào kép, vữa XM mác 7578,72m
124Cắt lõm trang trí56,88m
125Khoét rãnh lòng mo2,2910m
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,4062m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75901,7157m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75427,0261m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75259,3695m2
130Trát trần, vữa XM mác 75363,6625m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ220,1502m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.037,0638m2
133Quét nước xi măng 2 nước50,43m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7550,43m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …90,778m2
136SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm58,824m2
137Sản xuất cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - Lamri1,44m2
138Sản xuất cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm32,58m2
139Sản xuất vách kính kèm cửa sổ hắt, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính trong an toàn 6.38mm5,415m2
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm98,259m2
141SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ25,92m2
142Sản xuất lan can Inox cầu thang9,8m
143Lắp dựng lan can Inox cầu thang9,8m2
144Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU9,8m
145Sản xuất lắp đặt trụ thang gỗ PU1trụ
146Sản xuất lắp đặt thang thăm mái3,62m
147Lắp đặt biển tên + số phòng8cái
148CCLD inox T53 khe co giãn9,8m
149Sản xuất lắp đặt ống Inox d22 dày 2mm16,2m
150Dây cáp Inox d3mm16,2m
151SXLD tăng đơ Inox8cái
152SXLD lan can inox chống va đập3,4m
153Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,5675100m2
154Lợp ngói úp nóc34,5m
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9204100m2
156Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,688100m2
157Đào kênh mương, chiều rộng 0,135100m3
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0363100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0987100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0363100m3
161Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,192m3
162Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w37bộ
163Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W19bộ
164Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ25cái
165Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ8cái
166Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
168Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V42cái
170Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\XLPE 2Cx16mm260m
171Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2300m
172Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2819m
173Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm21.093m
174Lắp đặt ống điện HDPE D40/3060m
175Lắp đặt ống điện PVC D25100m
176Lắp đặt ống điện PVC D20637m
177Lắp đặt MCB-2P-80A-10KA1cái
178Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA1cái
179Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA5cái
180Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ5cái
181Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA1cái
182Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 modul1hộp
183Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA1cái
184Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA3cái
185Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + đế + mặt nạ3cái
186Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA1cái
187Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul1hộp
188Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha1cái
189Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=24006cọc
190Lắp đặt dây đồng trần d16mm230m
191Hàn hóa nhiệt6mối
192Bộ khuyến đại tín hiệu truyền hình1bộ
193Bộ chia tín hiệu 8 port1bộ
194Lắp đặt cáp đồng trục RG685m
195Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt nạ4cái
196Lắp đặt ống điện PVC D2085m
197Bình chữa cháy CO2 3kg2bộ
198Bình chữa cháy bột 4kg2bộ
199Bảng tiêu lệnh2bộ
200Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy2tủ
201Lắp đặt máy điều hoà loại máy treo tường2máy
202Lắp đặt Ống gas phi 6,40,1100m
203Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,1100m
204Lắp đặt Ống gas phi 12,70,1100m
205Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,1100m
206Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D218m
207Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm290m
208Lắp đặt ống điện PVC D2030m
209Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA2cái
210GCLĐ eke đỡ dàn nóng2bộ
211Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA9bộ
212Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2405m
213Lắp đặt ống điện PVC D25135m
214Máy nước nóng 20L7bộ
215Máy nước nóng 30L2bộ
216Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước11bộ
217Lắp đặt vòi xịt bồn cầu11bộ
218Lắp đặt hộp đựng giấy20cái
219Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi11bộ
220Lắp đặt gương soi11cái
221Lắp đặt kệ gương11cái
222Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen11bộ
223Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm9cái
224Lắp đặt kệ đựng xà bông11cái
225Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm15cái
226Lắp đặt phễu thu nước vách tường1cái
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,28100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,95100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,74100m
230Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
231Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
232Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm15cái
233Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm35cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm4cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm10cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm22cái
239Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm7cái
240Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm24cái
241Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm19cái
242Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm1cái
243Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm2cái
244Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm8cái
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
246Lắp đặt van phao điện1cái
247Lắp đặt ống STK Ø76mm0,06100m
248Lắp đặt ống uPVC Ø27mm0,1100m
249Lắp đặt ống uPVC Ø90mm0,96100m
250Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm48cái
251Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0805100m3
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0285100m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,484m3
255Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,7187m3
256Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,44m2
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,56m2
258Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2048m3
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0102100m2
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0612tấn
261Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
262Đào kênh mương, chiều rộng 0,1441100m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0385100m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1056100m3
265Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1501,32m3
266Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,112m3
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,4m2
268Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,54m3
269Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0616100m2
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1043tấn
271Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 731 cấu kiện
272Đào kênh mương, chiều rộng 0,098100m3
273Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0565100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0235100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0442100m3
276Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm4đoạn ống
277Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm4mối nối
278Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm8cái
279Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2666100m3
280Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3855100m3
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5075m3
284Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0197100m2
285Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,3533m3
286Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,019m3
287Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0135100m2
288Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1286tấn
289Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
290Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,82m2
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,876m2
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,46m2
293Lắp đặt ống uPVC Ø168mm0,16100m
294Lắp đặt ống uPVC Ø114mm0,48100m
295Lắp đặt ống uPVC Ø90mm0,68100m
296Lắp đặt ống uPVC Ø60mm0,28100m
297Lắp đặt ống uPVC Ø42mm0,22100m
298Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm22cái
299Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm18cái
300Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm8cái
301Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm10cái
302Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm8cái
303Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm4cái
304Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm4cái
305Lắp đặt tê uPVC Ø90mm8cái
306Lắp đặt tê uPVC Ø60mm6cái
307Lắp đặt tê uPVC Ø42mm10cái
308Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm12cái
309Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm14cái
310Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm10cái
311Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm3cái
312Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm12cái
313Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm17cái
314Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm7cái
315Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm5cái
316Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm11cái
317Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm11cái
318Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm8cái
319Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm11cái
320Lắp đặt Quả cầu Ø90mm11cái
321Lắp đặt con thỏ Ø60mm15cái
C CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0157100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0049100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,121m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0044100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,369m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0204100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0185tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,187m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,495m3
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754m2
14Bulong liên kết M164cái
15Gia công bản mã thép0,0031tấn
16Lắp dựng bản mã thép0,0031tấn
17SXLD&hoàn thiện cột trụ INOX 6.6m1bộ
18GCLD quả cầu inox1cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,98m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,88m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132m2
5Trồng cỏ0,496100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ5,48100m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,48100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,548100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20054,8m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,184100m2
12Xoa mặt kẻ ron548m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,9072m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0504100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,005100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,9072m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0991100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0355100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,363m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
21Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,1104m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,16m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,672m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3072m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0576100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1278tấn
28Đào kênh mương, chiều rộng 1,1513100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0631100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1513100m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm36đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm35mối nối
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm72cái
34Đào kênh mương, chiều rộng 0,6618100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2275100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4343100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1506,06m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 9,696m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,2m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,07m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2828100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,4786tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3361 cấu kiện
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA 01 NHÀ Ở BỘ ĐỘI 02 TẦNG
1Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường1.169,88m2
2Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ741,0485m2
3Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ384,115m2
4Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần152,7m2
5Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần658,51m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái101,67m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ153,6232m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường27m2
9Phá dỡ nền đá granite2,1576m2
10Tháo tấm lợp tôn3,6695100m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn393,6m
12Tháo dỡ cửa gỗ140,245m2
13Tháo dỡ khung sắt18,72m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ0,4923m2
15Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự8,33441m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa14bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)67bộ
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại31,3206m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T31,3206m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T31,3206m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75153,6232m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7588,98m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.454,185m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ741,0485m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,334m2
27Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh0,49231m2
28Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá granite, vữa XM mác 752,1576m2
29Vệ sinh, đánh bóng đá Granite57,0021m2
30Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn366,951m2
31GCLD lợp tấm tôn úp nóc57,6m
32GCLD ke chống bão1.467,8cái
33GCLD thép V50x50x3 giằng mái85,648m
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75101,671m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng101,671m2
36Ốp đá chẻ, vữa XM M7533,24151m2
37Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly79,56m2
38Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly21,56m2
39Cửa sổ, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly55,08m2
40SXLD tấm compact laminate dày 12ly2,8m2
41SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ35,28m2
42Nắp tôn thăm mái inox1cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm156,2m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m3,2926100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,846100m2
46Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu1hệ
47Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w6bộ
48Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w51bộ
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w27bộ
50Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2480m
51Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2290m
52Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ22cái
53Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ13cái
54Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
55Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ55cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần13cái
57Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA13cái
58Lắp đặt kim thu sét dài 1m D165cái
59Đế sắt LA 50x3.55bộ
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm65m
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường4máy
62Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA4cái
63Lắp đặt Ống gas phi 6,40,31100m
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,31100m
65Lắp đặt Ống gas phi 12,70,31100m
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,31100m
67Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D2128m
68GCLD eke đỡ giàn nóng5bộ
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường2máy
70Lắp đặt Ống gas phi 6,40,1100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,1100m
72Lắp đặt Ống gas phi 12,70,1100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,1100m
74Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D2118m
75Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2105m
76Lắp đặt ống điện PVC D2035m
77Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA2cái
78GCLD eke đỡ giàn nóng2bộ
79Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA7bộ
80Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2105m
81Lắp đặt ống điện PVC D2535m
82Máy nước nóng 20L6bộ
83Máy nước nóng 30L1bộ
84Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước8bộ
85Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh8bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
87Lắp đặt chậu rửa lavabo14bộ
88Lắp đặt vòi rửa lavabo14bộ
89Lắp đặt bộ xả lavabo14bộ
90Lắp đặt móc treo đồ12cái
91Lắp đặt gương soi12cái
92Lắp đặt kệ kính12cái
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen7bộ
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,18100m
95Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm7cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm7cái
97Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm5cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN NHÀ BẾP 01 TẦNG
1Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường338,14m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ340,346m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ67,23m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần145,288m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần24,48m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ102,1038m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái46,12m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại268,351m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường43,6088m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng311,9598m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,4072m3
12Tháo tấm lợp tôn2,8732100m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn139m
14Tháo dỡ cửa gỗ45,445m2
15Tháo dỡ khung sắt12,6m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)9bộ
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại24,8208m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,8208m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T24,8208m3
23Xây tường thẳng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày 0,4072m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75111,1534m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7527,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ562,6292m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ349,3956m2
28Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn287,321m2
29Lợp tấm tôn úp nóp25,4m
30GCLD ke chống bão1.149,28cái
31GCLD thép V50x50x3 giằng mái67,872m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7546,12m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng46,121m2
34Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75251,4161m2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M7510,62651m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M7541,64881m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M7512,841m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,06m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 753,718m2
40Sơn trần tole lạnh206,971m2
41Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính trong an toàn 6,38 ly-lamri30,8m2
42Cửa đi, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính mờ an toàn 6,38 ly-lamri3,52m2
43Cửa sổ, khung nhôm Xinfa hệ 55, kính an toàn 6,38 ly17,88m2
44SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ13,68m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm52,2m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,272100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m2,5908100m2
48Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu1hệ
49Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w3bộ
50Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w16bộ
51Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w7bộ
52Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm230m
53Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2,5mm2280m
54Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2160m
55Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 151m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm15m
57Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ7cái
58Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
59Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
60Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ17cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trần11cái
62Lắp đặt MCB-3P 32A-6kA1cái
63Lắp đặt kim thu sét dài 1m D164cái
64Đế sắt LA 50x3.54bộ
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm50m
66Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA3cái
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường3máy
68Lắp đặt Ống gas phi 6,40,18100m
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,18100m
70Lắp đặt Ống gas phi 12,70,18100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,18100m
72Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D2122m
73GCLD eke đỡ dàn nóng3bộ
74Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA1bộ
75Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2108m
76Lắp đặt ống điện PVC D2536m
77Máy nước nóng 30L1bộ
78Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước1bộ
79Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh1bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
81Lắp đặt chậu rửa lavabo1bộ
82Lắp đặt vòi rửa lavabo1bộ
83Lắp đặt bộ xả lavabo1bộ
84Lắp đặt móc treo đồ1cái
85Lắp đặt gương soi1cái
86Lắp đặt kệ kính1cái
87Lắp đặt vòi xả 1 vòi4bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,04100m
90Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm1cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm4cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm2cái
G XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,421100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,8155m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3821100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0871100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1965100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4365m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1109100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,9751m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1213100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2373tấn
11Rải ni lông chống mất nước1,9014100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3803100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25029,5061m3
14Trám sika flex và cao su chèn khe55m
15Cắt join nền bê tông33,8m
16Xoa mặt nền bê tông192,516m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2000,612m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,72m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,104100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1572tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9984tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25015,24m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,736100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2468tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3047tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2419tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,704m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,112100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1748tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0785tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4738m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0379tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 201 cấu kiện
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3778tấn
36Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,3778tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7344tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,7344tấn
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,017100m3
40Rải lớp ni lông chống mất nước0,17100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,7m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0259100m2
43CCLD thép râu cột84vt
44Lưới chống nứt tường bề rộng 20cm154,9m
45Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,2976m3
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,1232m3
47Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 27,6028m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 759,6m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,92m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75176,24m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,64m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7527,2m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7593,84m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ335,92m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ179,92m2
56SX cửa sắt40,8m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,8m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,6m2
59Lợp mái tole sóng múi vuông mạ màu dày 0.45mm2,173100m2
60Lợp tôn úp nóc, úp viền21,2m
61GCLD ke chống bão869,2cái
62GCLD thép V50x50x3 giằng mái18m
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,5476100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m1,836100m2
65Lắp đặt đèn led 50W + chóa4bộ
66Lắp đặt đèn ốp tường 3U 40W2bộ
67Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W4bộ
68Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ1cái
69Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ4cái
71Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm215m
72Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2135m
73Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2267m
74Lắp đặt ống điện PVC D3510m
75Lắp đặt ống điện PVC D20134m
76Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA1cái
77Ty treo đèn D6+ cùm4bộ
78Bình chữa cháy CO2 8Kg2bộ
79Bình bột chữa cháy ABC 3kg1bộ
80Bảng tiêu lệnh1bộ
81Lắp giá đỡ bình chữa cháy1bộ
82Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m2cái
83Đế sắt la 50x3.52bộ
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm23m
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,53m3
86Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,02m3
87Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,55m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,55m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,55m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0099100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0032100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,169m3
93Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1936m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,2m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,144m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0048100m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0328100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0122100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,008m3
100Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,016m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,4m2
102Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,2m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0094100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0033100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0605m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1m3
107Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,48m3
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,096m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0048100m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0527100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,81m3
114Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,8m3
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753m2
116Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,735m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,042100m2
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 201 cấu kiện
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2436tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,1815m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0066100m2
124Lắp đặt ống uPVC D900,07100m
125Đai omega D902cái
126Lắp đặt co 90 uPVC D901cái
127Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm1cái
128Lắp đặt cầu chắn rác1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng 0,1125100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0307100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0818100m3
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,5100m
133Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm4cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm13cái
135Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm4cái
136Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0098100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,075m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,225m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0075100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0085tấn
141Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,38m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,5m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 755,03m2
144Nắp inox dày 2mm, khung xương liên kết1cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0441100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5646m3
147Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,66m3
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1m3
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 2cột
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,95100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1475100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20044,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1202100m2
7Xoa mặt, kẻ ron295m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,513m3
9Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,4624m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,1m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0524100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0188100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1815m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3m3
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,6589m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,08m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,336m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1536m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0639tấn
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,786m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0524100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0079100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,786m3
26Đào kênh mương, chiều rộng 1,1828100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0928100m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm39đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm38mối nối
30Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm78cái
I DOANH CỤ
1Bàn sinh hoạt, giao ban
- Gỗ tự nhiên (nhóm III), hoàn thiện sơn PU màu cánh gián sáng, phía ngoài sơn 04 lớp, phía trong sơn 02 lớp.
- Kích thước chính: Chiều dài mặt bàn 2.400mm, chiều rộng mặt bàn 1.200mm, chiều cao toàn bộ bàn 750mm, chiều dày ván mặt bàn 20mm, chiều cao chân bàn 730mm.
2cái
2Kính trắng dày 8mm, mài cạnh bằng máy5,8m2
J THIẾT BỊ
1Máy điều hoà không khí
Loại cục bộ, treo tường, một chiều lạnh công suất 12.000 BTU
9cái
2Máy điều hoà không khíLoại cục bộ treo tường, một chiều lạnh công suất 18.000 BTU7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật kèm theo;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND; và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
6 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung ≥ 25T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
5 Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T1
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
12 Máy hàn nhiệt loại cầm tay2
13 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW1
14 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->