Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 12:06:00 đến ngày 2022-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư điện có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị Di chuyển hệ thống đường dây điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thu hồi | |||
| B | Đường dây trung thế và trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 7 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 cách điện |
| 8 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 10 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 11 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 12 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điệp áp 22kV đến 35kV. Phễu gang 22kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | 1km / 1dây |
| 16 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 1km / 1dây |
| 17 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Vận chuyển cột điện, xà, sứ, dây điện, ... về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cột điện, xà, dây điện, ... về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| D | Xây dựng đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| E | Móng cột đơn LT-18m (BV27) - 16 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,968 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | 100m3 |
| F | Móng cột đôi LT-18m (BV28) - 4 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| G | Tiếp địa RC2 (BV26) - 20 vị trí | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| H | Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x240mm2 (BV29) - 70m | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| I | Lắp đặt đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| J | Tiếp địa RC2 (BV26) - 20 vị trí | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,2 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Cột điện BTLT 18m, lực đầu cột 1200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.347,27 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Sứ chuỗi 35kV néo đơn + phụ kiện hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Sứ chuỗi 35kV néo kép + phụ kiện hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 10 sứ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.792,98 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 1km/1 dây |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,65 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 1km/1 dây |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 24 | Biển tên cột, tên CDPT, tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 26 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 30 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Dây Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Chụp chống sét van silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x240mm2 (BV29) - 70m | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Tấm đan bảo vệ cáp (Tấm đan bê tông KT:500x300x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấm |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấm |
| L | Lắp đặt thiết bị đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| M | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| N | Xây dựng trạm biến áp | |||
| O | Móng trụ đỡ máy biến áp (BV40) - 2 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| P | Hệ thống tiếp địa trạm (BV39) | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| Q | Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x50mm2 (BV29) - 30m | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| R | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| S | Hệ thống tiếp địa trạm (BV39) - 02 hệ thống | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,66 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| T | Hào cáp ngầm 35kV-3x50mm2 (BV29) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Tấm đan bảo vệ cáp (Tấm đan bê tông KT:500x300x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấm |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấm |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp TPlug 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 29 | Chụp cầu chì tự rơi silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Chụp chống sét van silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Hòm chụp cực MBA (làm bằng tôn thép dầy 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (bao gồm cả tủ tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| V | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| W | Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| X | Móng cột đôi - BTLT 10m (BV45) - 04 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,468 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,788 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| Y | Móng cột đôi - BTLT 8,5m (BV44) - 03 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| Z | Móng cột đơn - BTLT 8,5m (BV44) - 04 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II-Thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| AA | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột điện BTLT 10m, lực đầu cột 430kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT 8,5m, lực đầu cột 430kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| AB | Tiếp địa lặp lại RC1 (BV42) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 3 | Ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AC | Di chuyển hòm 4 công tơ-Bảng kê thu hồi (đường dây và TBA) - 12 hộp | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AD | Di chuyển hòm 1 công tơ (loại 3 pha)-Bảng kê thu hồi (đường dây và TBA) - 6 hộp | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AE | Hộp phân dây-Bảng kê xây dựng mới (hạ thế) - 08 hộp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km/dây |
| 3 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC 4x25-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 16 | Ốp cột + móc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 18 | Ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong và kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | km/dây |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay ty sứ cao thế, cải tạo mặt máy (để phù hợp với trạm trụ) gồm: Cẩu máy biến áp từ công trường về nhà máy và ngược lại; Ty sứ trung thế T-plug +gioăng (1 bộ/3 cái); Gioăng mặt máy biến áp; Bổ xung thêm dầu máy biến áp; Nhân công: Tháo mặt máy biến áp, tháo ty sứ cũ, khoan và chỉnh sửa lỗ mặt máy, lắp đặt ty sứ trung thế mới, gioăng mặt máy mới, lắp đặt lại mặt máy và sơn lại; Thí nghiệm và hiệu chỉnh máy biến áp sau sửa chữa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Trụ trạm máy biến áp 400kVA-35/0,4kV: Tôn thép dày 3mm, sơn tĩnh điện; Giá đỡ, định vị cáp cho phần trung thế và hạ thế, mặt bích trên dưới dày 12mm; Kích thước: C2200xR790xS810mm; Bulong móng M27 hàn thành khung. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600A (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 630A/50kA (có chỉnh dòng); 03 MCCB 3P 250A/50kA (có chỉnh dòng); 03 biến dòng 600/5A; 03 biến dòng hình vuông 600/5A; 03 chống sét van; đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe kế, thanh cái đồng, đồng hồ báo pha, ..., vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 02 MCCB 3P 80A/30kA (cho tụ bù); 02 tụ bù cosphi 40kVAR-Tụ khô 440V; Đồng hồ đo, thanh cái đấu nối, ..., vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Trụ trạm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV: Tôn thép dày 3mm, sơn tĩnh điện; Bao gồm giá đỡ, định vị cáp cho phần trung thế và hạ thế, mặt bích trên dưới dày 12mm; Kích thước: C2200xR790xS810mm; Bulong móng M27 hàn thành khung. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế tổng 400A (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 400A/45kA (có chỉnh dòng); 03 MCCB 3P 200A/36kA (có chỉnh dòng); 03 biến dòng 400/5A; 03 biến dòng hình vuông 400/5A; 03 chống sét van; đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe kế, thanh cái đồng, đồng hồ báo pha, ..., vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 50kVAr (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 100A/30kA (cho tụ bù); 01 tụ bù cosphi 50kVAR-Tụ khô 440V; Đồng hồ đo, thanh cái đấu nối, ..., vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư điện có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Xe nâng (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi