Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506318-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220506232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 12:06:00 đến ngày 2022-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư điện có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
Di chuyển hệ thống đường dây điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ Trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư IEC; Địa chỉ: Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng An Thiện Phát; Địa chỉ: Số nhà 01, ngách 20/120 đường Phú Minh, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thu hồi
B Đường dây trung thế và trạm biến áp
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
7Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 cách điện
8Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V391 chuỗi cách điện
9Thay máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
10Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
11Thay cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
12Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ (3 pha)
13Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
14Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điệp áp 22kV đến 35kV. Phễu gang 22kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
15Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6841km / 1dây
16Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251km / 1dây
17Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Vận chuyển cột điện, xà, sứ, dây điện, ... về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C Đường dây hạ thế
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
3Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
5Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m
6Vận chuyển cột điện, xà, dây điện, ... về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
D Xây dựng đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế
E Móng cột đơn LT-18m (BV27) - 16 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,968m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,688m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4837100m3
F Móng cột đôi LT-18m (BV28) - 4 móng
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,492m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m3
G Tiếp địa RC2 (BV26) - 20 vị trí
1Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
H Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x240mm2 (BV29) - 70m
1Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
I Lắp đặt đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế
J Tiếp địa RC2 (BV26) - 20 vị trí
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V729,2kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V410 cọc
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Cột điện BTLT 18m, lực đầu cột 1200kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
8Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.347,27kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Sứ chuỗi 35kV néo đơn + phụ kiện hãmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
13Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V361 chuỗi sứ
14Sứ chuỗi 35kV néo kép + phụ kiện hãmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
16Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V155quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V15,510 sứ
18Dây nhôm lõi thép ACSR 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.792,98m
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7931km/1 dây
20Dây nhôm lõi thép ACSR 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262,65m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26261km/1 dây
22Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
23Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
24Biển tên cột, tên CDPT, tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
26Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
28Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
30Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
33Dây Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
35Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
37Chụp chống sét van silicolMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
K Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x240mm2 (BV29) - 70m
1Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
3Tấm đan bảo vệ cáp (Tấm đan bê tông KT:500x300x50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V140tấm
4Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V140tấm
L Lắp đặt thiết bị đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
M Thí nghiệm vật liệu, thiết bị đường dây và tuyến cáp ngầm trung thế
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
N Xây dựng trạm biến áp
O Móng trụ đỡ máy biến áp (BV40) - 2 móng
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,184m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,812m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
8Công tác ốp gạch vào trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
P Hệ thống tiếp địa trạm (BV39)
1Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m3
Q Tuyến cáp ngầm trung thế 35kV-3x50mm2 (BV29) - 30m
1Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
R Lắp đặt trạm biến áp
S Hệ thống tiếp địa trạm (BV39) - 02 hệ thống
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V251,66kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
3Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
T Hào cáp ngầm 35kV-3x50mm2 (BV29)
1Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Tấm đan bảo vệ cáp (Tấm đan bê tông KT:500x300x50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
4Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
5Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
9Ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
10Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đầu cáp TPlug 35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
13Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Dây Cu/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V621 m
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu cốt
19Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V511 m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V271 m
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
27Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
29Chụp cầu chì tự rơi silicolMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Chụp chống sét van silicolMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Hòm chụp cực MBA (làm bằng tôn thép dầy 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (bao gồm cả tủ tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
V Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
W Xây dựng đường dây hạ thế
X Móng cột đôi - BTLT 10m (BV45) - 04 móng
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,468m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,788m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m3
Y Móng cột đôi - BTLT 8,5m (BV44) - 03 móng
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,388m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
Z Móng cột đơn - BTLT 8,5m (BV44) - 04 móng
1Đào móng cột, đất cấp II-Thủ công 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
AA Lắp đặt đường dây hạ thế
1Cột điện BTLT 10m, lực đầu cột 430kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Cột điện BTLT 8,5m, lực đầu cột 430kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
AB Tiếp địa lặp lại RC1 (BV42)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
3Ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
8Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
AC Di chuyển hòm 4 công tơ-Bảng kê thu hồi (đường dây và TBA) - 12 hộp
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp
2Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
6Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
AD Di chuyển hòm 1 công tơ (loại 3 pha)-Bảng kê thu hồi (đường dây và TBA) - 6 hộp
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
2Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
4Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
6Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AE Hộp phân dây-Bảng kê xây dựng mới (hạ thế) - 08 hộp
1Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032km/dây
3Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
10Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
11Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC 4x25-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
16Ốp cột + móc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
17Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
18Ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V127bộ
19Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong và kẹp ngừng cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
20Cáp vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V478,8m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795km/dây
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
25Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
AF THIẾT BỊ
1Thay ty sứ cao thế, cải tạo mặt máy (để phù hợp với trạm trụ) gồm: Cẩu máy biến áp từ công trường về nhà máy và ngược lại; Ty sứ trung thế T-plug +gioăng (1 bộ/3 cái); Gioăng mặt máy biến áp; Bổ xung thêm dầu máy biến áp; Nhân công: Tháo mặt máy biến áp, tháo ty sứ cũ, khoan và chỉnh sửa lỗ mặt máy, lắp đặt ty sứ trung thế mới, gioăng mặt máy mới, lắp đặt lại mặt máy và sơn lại; Thí nghiệm và hiệu chỉnh máy biến áp sau sửa chữa.Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Trụ trạm máy biến áp 400kVA-35/0,4kV: Tôn thép dày 3mm, sơn tĩnh điện; Giá đỡ, định vị cáp cho phần trung thế và hạ thế, mặt bích trên dưới dày 12mm; Kích thước: C2200xR790xS810mm; Bulong móng M27 hàn thành khung.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điện hạ thế tổng 600A (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 630A/50kA (có chỉnh dòng); 03 MCCB 3P 250A/50kA (có chỉnh dòng); 03 biến dòng 600/5A; 03 biến dòng hình vuông 600/5A; 03 chống sét van; đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe kế, thanh cái đồng, đồng hồ báo pha, ..., vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù 80kVAr (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 02 MCCB 3P 80A/30kA (cho tụ bù); 02 tụ bù cosphi 40kVAR-Tụ khô 440V; Đồng hồ đo, thanh cái đấu nối, ..., vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Trụ trạm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV: Tôn thép dày 3mm, sơn tĩnh điện; Bao gồm giá đỡ, định vị cáp cho phần trung thế và hạ thế, mặt bích trên dưới dày 12mm; Kích thước: C2200xR790xS810mm; Bulong móng M27 hàn thành khung.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện hạ thế tổng 400A (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 400A/45kA (có chỉnh dòng); 03 MCCB 3P 200A/36kA (có chỉnh dòng); 03 biến dòng 400/5A; 03 biến dòng hình vuông 400/5A; 03 chống sét van; đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe kế, thanh cái đồng, đồng hồ báo pha, ..., vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 50kVAr (được tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp): 01 MCCB 3P 100A/30kA (cho tụ bù); 01 tụ bù cosphi 50kVAR-Tụ khô 440V; Đồng hồ đo, thanh cái đấu nối, ..., vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư điện có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5 tấn (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Xe nâng (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy ép đầu cốt Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đo điện trở Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy phát điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->