Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565761-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220415293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 11:34:00 đến ngày 2022-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,381,884,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Bao gồm khung và chéo
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường tiểu học Chu Hải và trường tiểu học Phan Đình Phùng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI: CỔNG- HÀNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,32m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,32m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,32m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,985m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V87,785m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,785m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,785m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,985m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V92,976m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V128,256m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,256m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,256m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,976m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V211,34m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V824,188m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V824,188m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V824,188m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,34m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V135,664m2
22Vệ sinh bề mặt seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,07m2
23Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,07m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
25Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,534m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,13m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,534m2
29Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,07m2
B SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -NHÀ XE
1Chặt cây làm nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
2Đào gốc cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
3Làm lớp đá lót móng, nền loại đá 4x6 kẹp 30% vữa M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
4Lát gạch sân, nền bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V97m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
7Làm lớp đá lót móng, nền loại đá 4x6 kẹp 30% vữa M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,042m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
9Bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
15Cung cấp bulon D=20 , L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,127tấn
17Cung cấp xà gồ thép C40x80x15x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V145md
18Lắp dựng vì kèo thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V2,127tấn
19Lắp dựng xà gồ thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
20Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,948m2
21Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m2
22Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V290,728m2
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,175100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,728m2
27Lắp dựng máng xối tôn kt 300x350Mô tả kỹ thuật theo chương V58md
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
C SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công( tính 2 lượt di chuyển ra và vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V928CK
2Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V890m2
3Phá dỡ song sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V146,748m2
4Phá dỡ nền gạch cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V206,095m2
5Phá dỡ bồn bôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,788m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.961,655m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6.654,225m2
8Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch (tường phòng học)Mô tả kỹ thuật theo chương V948m2
9Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch (tường cầu thang 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,45m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V890m2
11Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
12Xây nâng tường lan can 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,227m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,844m2
14Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V206,095m2
15Công tác ốp gạch ceramic 300x450 cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,45m2
16Cung cấp lan can inox cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,182m2
17Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn D60, thanh đứng D30, cao 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,702m2
18Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V160,884m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.961,655m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6.947,619m2
21Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.923,31m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.947,619m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.367,163m2
24Đục nhám mặt sàn senoMô tả kỹ thuật theo chương V620,39m2
25Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V775,094m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,39m2
27Đục mở rộng ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V142lỗ
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m
29Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V13,672100m2
30Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V352,8m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,405m2
32Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
33Cung cấp cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,24m2
34Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
35Lắp dựng cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V352,8m2
36Lắp dựng song bảo vệ inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,405m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,727100m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,373m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,373m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V241,332m3
D SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,713m2
2Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,997m3
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,3m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,692m2
10Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,692m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
12Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
13Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
14Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m2
17Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,992m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V44,128m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,128m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
21Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
22Lát nền nhà vệ sinh gạch Nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47m2
23Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
24Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
25Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
26Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,424m2
28Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,158m2
29Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V38,158m2
30Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
31Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
33Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T( ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,34m2
37Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
39Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,15m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,384m3
41Phá dỡ máng tiểu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,771m3
42Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V192,15m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V192,15m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,95m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,898m2
46Đục nhám mặt tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V74,898m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,44m2
48Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
49Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
50Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V19lỗ
51Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
53Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,848m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,98m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,98m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,405m3
57Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V176,08m2
58Lát nền bằng gạch nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V192,15m2
59Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
60Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,15m2
61Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
62Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
64Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V194,157m2
65Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,157m2
66Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
67Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
69Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,819m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,819m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,819m3
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,635m2
73Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
75Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,82m2
76Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,588m2
77Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,308m3
78Phá dỡ máng tiểu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
79Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V161,82m2
80Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V161,82m2
81Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,15m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,426m2
83Đục nhám mặt từng cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,426m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
85Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22lỗ
86Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V22lỗ
87Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
88Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
96Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,576m2
97Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V103,392m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,392m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
102Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V154,08m2
103Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,94m2
104Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
105Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,82m2
106Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
107Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
109Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V194,349m2
110Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,349m2
111Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
112Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
114Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,876m3
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,876m3
116Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,876m3
E SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m
2Lắp đặt ống uPVC D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
3Lắp đặt ống uPVC D63x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống uPVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
5Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
6Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
7Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
8Lắp đặt cút uPVC D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút uPVC D42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút uPVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
11Lắp đặt tê uPVC 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê uPVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
13Lắp đặt tê uPVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
14Lắp đặt tê uPVC 63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê uPVC 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
16Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt miệng thông tắc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Lắp đặt vòi đồng độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
27Lắp đặt van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
32Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,478m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,776m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,064m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
43Làm lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m3
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
F SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn 9WMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
2Lắp đặt đèn LED áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
3Lắp đặt đèn hộp LED đơn 1,2m - 36W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
4Lắp đặt quạt hút 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
7Lắp đặt dominoMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
9Lắp đặt mặt bít, viền cheMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
G SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG- KHỐI NHÀ CHÍNH
1Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công ( tính 2 lượt di chuyển ra và vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V700CK
2Phá dỡ nền gạch hiện hữu (khối hiệu bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V672,81m2
3Phá dỡ nền gạch hiện hữu (khối lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V624m2
4Phá dỡ nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.066,895m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6.241,59m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V802,856m2
9Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V459,36m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 (hiệu bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V768,01m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 (khối lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V624m2
12Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường trong lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V459,36m2
13Làm lớp đá đá 4x6 kẹp 30% vữa m100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,045m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,886m3
15Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,348m3
16Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
17Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,98m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,108m2
19Đắp đất hữu cơ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
20Trồng hoa giỏ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2/t
22Bê tông chân trụ cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
23Lắp dựng bộ bulong cột cờ D18 L=300, bản mã 300x300x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp dựng trụ cờ bằng inox304 D90-60 cao 6,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.066,895m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6.241,59m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V802,856m2
28Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.148,07m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.241,59m2
30Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V311,34m2
31Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V518,9m2
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,34m2
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
34Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 1 tháng, Kvl=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,28100m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,746m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,746m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V170,984m3
H SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG -THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,12m2
2Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V182CK
3Nạo vét bùn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,56m3
6Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
7Lát lại nền sân bằng gạch terrazzo (gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,12m2
8Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V88CK
9Nạo vét bùn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,95m3
12Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
13Nạo vét bùn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,238m3
14Phá dỡ bồn cây hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
15Đào đất bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,552m3
16Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
17Ván khuôn thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,315100m2
18Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,144m3
19Lát đá mặt bệ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V130,856m2
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
I SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=85mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14mối
5Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cọc tiếp địa D16- L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt ống cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Đào đất đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t1
3 Máy đào - Dung tích 0,8m31
4 Ô tô tự đổ - Tải trọng 07 tấn2
5 Giàn giáo thép - Bao gồm khung và chéo20
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->