Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:34:00 đến ngày 2022-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,381,884,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bao gồm khung và chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường tiểu học Chu Hải và trường tiểu học Phan Đình Phùng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI: CỔNG- HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,785 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,785 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,785 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,976 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,256 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,256 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,976 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,34 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,188 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,188 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,188 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,34 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,664 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,534 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,13 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,534 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| B | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -NHÀ XE | |||
| 1 | Chặt cây làm nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 3 | Làm lớp đá lót móng, nền loại đá 4x6 kẹp 30% vữa M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá lót móng, nền loại đá 4x6 kẹp 30% vữa M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,042 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp bulon D=20 , L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | tấn |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x15x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | md |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 20 | Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,948 | m2 |
| 21 | Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,728 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,728 | m2 |
| 27 | Lắp dựng máng xối tôn kt 300x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| C | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công( tính 2 lượt di chuyển ra và vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | CK |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m2 |
| 3 | Phá dỡ song sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,095 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bồn bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.654,225 | m2 |
| 8 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch (tường phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | m2 |
| 9 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch (tường cầu thang 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,45 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m2 |
| 11 | Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường lan can 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,227 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,844 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,095 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,45 | m2 |
| 16 | Cung cấp lan can inox cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,182 | m2 |
| 17 | Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn D60, thanh đứng D30, cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,702 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,884 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,655 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.947,619 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.923,31 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.947,619 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,163 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt sàn seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,39 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,094 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,39 | m2 |
| 27 | Đục mở rộng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m |
| 29 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,672 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,405 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,24 | m2 |
| 34 | Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng song bảo vệ inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,405 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,727 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,373 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,373 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,332 | m3 |
| D | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,713 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,692 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,692 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 13 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 14 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,992 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 23 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 24 | Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 25 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m2 |
| 28 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,158 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,158 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 33 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T( ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,384 | m3 |
| 41 | Phá dỡ máng tiểu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,95 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,898 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,898 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 48 | Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 49 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 50 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | lỗ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,848 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,08 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| 59 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| 61 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 64 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,157 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,157 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 69 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,819 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,819 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,819 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,635 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m2 |
| 76 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | m3 |
| 78 | Phá dỡ máng tiểu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,15 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,426 | m2 |
| 83 | Đục nhám mặt từng cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,426 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| 85 | Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 86 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 87 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | lỗ |
| 88 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,576 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,392 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,392 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m2 |
| 104 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 105 | Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m2 |
| 106 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 109 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,349 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,349 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 114 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,876 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,876 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,876 | m3 |
| E | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D63x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC 63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt miệng thông tắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,478 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,064 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| F | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI -CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp LED đơn 1,2m - 36W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 7 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| G | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG- KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công ( tính 2 lượt di chuyển ra và vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | CK |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu (khối hiệu bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu (khối lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.066,895 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.241,59 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,856 | m2 |
| 9 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,36 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 (hiệu bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,01 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 (khối lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường trong lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,36 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đá 4x6 kẹp 30% vữa m100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 16 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m2 |
| 19 | Đắp đất hữu cơ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Trồng hoa giỏ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2/t |
| 22 | Bê tông chân trụ cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 23 | Lắp dựng bộ bulong cột cờ D18 L=300, bản mã 300x300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng trụ cờ bằng inox304 D90-60 cao 6,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.066,895 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.241,59 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,856 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.148,07 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.241,59 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,34 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,9 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,34 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 34 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 1 tháng, Kvl=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,746 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,746 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,984 | m3 |
| H | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG -THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | CK |
| 3 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 7 | Lát lại nền sân bằng gạch terrazzo (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | CK |
| 9 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,238 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bồn cây hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 15 | Đào đất bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m3 |
| 16 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,856 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| I | SỮA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16- L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | - sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Máy đào | - Dung tích 0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 07 tấn | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép | - Bao gồm khung và chéo | 20 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi