Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:28:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,097,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687145608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337429121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây mới công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.667.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.003.850 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động ; Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Hoa Phượng Nhà máy Z117 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2022 và vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà bếp, cổng tường rào, sân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 92,038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 35,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 41,9741 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 42,4366 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 61,3633 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4372 | m3 |
| 8 | Tháo tấm rào quây tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2 | m2 |
| 10 | Đào gốc cây xoài | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cây |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8121 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0637 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8826 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 177,3696 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 177,3696 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 177,3696 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 106,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 185,102 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 64,3022 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 34,5992 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 716,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1.340,9275 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 206,364 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 573,2958 | m2 |
| 13 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt, thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7852 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7852 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7852 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1296 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,064 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,472 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,916 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 76,3262 | m2 |
| 22 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 64,3022 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 232,619 | m2 |
| 24 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 48,45 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 42,12 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 17,73 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 108,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.943,6113 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 942,928 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi nước đơn inox | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xi phông | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 34,5992 | m2 |
| 41 | Vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,55 | m2 |
| 42 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 97 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt sifong uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D125/90 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 60W | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 20W-L=1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4166 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 14,3092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 43,2704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4274 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5465 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1501 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8408 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5758 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5758 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5758 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 12,2168 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1444 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0675 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9024 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4886 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1734 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1297 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0248 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,3104 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2003 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7552 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1334 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0581 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1302 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9915 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,008 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,008 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,071 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8932 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 12,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9247 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2146 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2445 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3109 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,9605 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5177 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6997 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0385 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2495 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,8352 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4865 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3807 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8252 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4685 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,416 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1821 | tấn |
| 58 | Lắp đặt lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | lỗ khoan |
| 61 | Bơm keo Ramset hoặc tương đương vào hố khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | lỗ khoan |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 73,4943 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2814 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 21,8085 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2584 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5822 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,76 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 719,5584 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 376,2039 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 96,235 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 251,77 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 329,7734 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 154,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 167,154 | m |
| 75 | Trát chi tiết nổi trang trí | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | cái |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0279 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0279 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6724 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 137,29 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6724 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8269 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại chương V | 17,8076 | m |
| 83 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2387 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 238,7 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | m2 |
| 86 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên nhóm III sơn PU | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | md |
| 87 | Trụ cầu thang gỗ tự nhiên nhóm III sơn PU | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 6,48 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 9,72 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 14,08 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 37,44 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 69,88 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7066 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 39,6 | m2 |
| 96 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 706,6 | kg |
| 97 | Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 11,12 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 887,868 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 885,1032 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 473,5 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,841 | m2 |
| 103 | Công tác ốp vào tường bằng đá xẻ 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,8125 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,1465 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,0448 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V | 64,284 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,048 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại băng đồng 25x3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 114 | Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Mã kẹp mạ kẽm kiểm tra | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 800 | m |
| 126 | Lắp đặt dây 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp XLPE 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp XLPE 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tủ |
| 141 | Lắp đặt đèn dowlight D90 7W | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 60W | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 20W-L=1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 147 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12.000 Btu gas R32 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | máy |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | máy |
| 149 | Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt sifong uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi nước đơn inox | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sân, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,466 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 1,644 | 100m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 822 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6653 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,61 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,5394 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4495 | m2 |
| 10 | Trồng mới cây xanh, cây phượng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cây |
| 11 | Trồng mới cây xanh, cây sấu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cây |
| E | Hạng mục 5: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,977 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 9,5653 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 8,915 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1219 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1143 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5579 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0777 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2406 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0847 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,6417 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5167 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4603 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4603 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4603 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9666 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1871 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 18,2847 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9323 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 17,0742 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 15,9359 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 619,064 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,9928 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5436 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3856 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 406 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 82,08 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 634,6004 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào sắt đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1868 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hàng rào sắt đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 116,174 | m2 |
| 40 | Mũi giáo hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 560 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 79,52 | m2 |
| 42 | Gia công sản xuất cổng chính | Theo yêu cầu tại chương V | 12,375 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 16,335 | m2 |
| 44 | Biển chữ aluminium mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | gói |
| F | Hạng mục 6: Mái vòm sân chơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M18x750mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0302 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4509 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4527 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4527 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm mika dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,391 | 100m2 |
| 20 | Lát bù nền sân bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Xà vòng đu số 2, Kích thước D170 x R50 x C170 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Nhà chơi 1 mái xích đu,Kích thước D510 x R380 x C330 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu trượt liên hoàn 3 mái vuông | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687145608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337429121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây mới công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.667.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.003.850 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động ; Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 0,80 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi