Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565288-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220545582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 11:28:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,458,097,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687145608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337429121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây mới công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.667.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.003.850 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động ; Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Xây dựng và mua sắm thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Hoa Phượng Nhà máy Z117
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2022 và vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia, địa chỉ Số nhà 70, đường Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần xây dựng đô thị và kiến trúc Việt Nam, địa chỉ: tầng 3A, tòa nhà T608, KĐT mới Cổ Nhuế, đường Tôn Quang Phiệt, phường Cổ Nhuế 1, quân Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17, địa chỉ: Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội.Điên thoại 024 3884 3323
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà bếp, cổng tường rào, sân
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V92,038m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V35,64m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại chương V0,25tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V41,9741m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V42,4366m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V61,3633m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V2,4372m3
8Tháo tấm rào quây tônTheo yêu cầu tại chương V0,213100m2
9Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V13,2m2
10Đào gốc cây xoàiTheo yêu cầu tại chương V1cây
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V4,8121m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V1,0637m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại chương V0,8826m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V22,4m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V177,3696m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V177,3696m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V177,3696m3
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà 3 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V106,65m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V185,102m2
3Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu tại chương V64,3022m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V0,66m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương V27bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương V14bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V1bộ
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V34,5992m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V716,5m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V1.340,9275m2
11Cạo bỏ lớp vôi trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V206,364m2
12Cạo bỏ lớp vôi trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V573,2958m2
13Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt, thiết bị vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V10công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V8,7852m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V8,7852m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V8,7852m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V2,1296m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V20,064m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V25,472m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V3,916m2
21Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V76,3262m2
22Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V64,3022m2
23Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V232,619m2
24Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V48,45m2
25Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V42,12m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V17,73m2
27Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu tại chương V108,3m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.943,6113m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V942,928m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V27bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V27cái
32Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại chương V27cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V16bộ
34Lắp đặt nút ấn tiểu namTheo yêu cầu tại chương V16bộ
35Lắp đặt vòi nước đơn inoxTheo yêu cầu tại chương V27bộ
36Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh treo tườngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
37Lắp đặt vòi lavabo lạnhTheo yêu cầu tại chương V1bộ
38Lắp đặt xi phôngTheo yêu cầu tại chương V1cái
39Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo yêu cầu tại chương V10cái
40Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V34,5992m2
41Vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V11,55m2
42Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu tại chương V1cái
43Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR D40 lạnhTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnhTheo yêu cầu tại chương V1,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóngTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
47Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại chương V6cái
48Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu tại chương V4cái
49Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu tại chương V6cái
50Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40Theo yêu cầu tại chương V4cái
51Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương V20cái
52Lắp đặt cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu tại chương V97cái
53Lắp đặt tê ren trong PPR D40Theo yêu cầu tại chương V10cái
54Lắp đặt tê ren trong PPR D32Theo yêu cầu tại chương V20cái
55Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại chương V60cái
56Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại chương V20cái
57Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại chương V10cái
58Lắp đặt tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu tại chương V10cái
59Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu tại chương V80cái
60Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại chương V20cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu tại chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,6100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,8100m
64Lắp đặt chếch uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V34cái
65Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V60cái
66Lắp đặt sifong uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V27cái
67Lắp đặt cút uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V30cái
68Lắp đặt cút uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V40cái
69Lắp đặt Y uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V27cái
70Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V60cái
71Lắp đặt Y uPVC D125/110Theo yêu cầu tại chương V10cái
72Lắp đặt Y uPVC D125/90Theo yêu cầu tại chương V10cái
73Lắp đặt tê uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V30cái
74Lắp đặt tê uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V60cái
75Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu tại chương V4cái
76Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V10cái
77Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V20cái
78Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương V10cái
79Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 60WTheo yêu cầu tại chương V14bộ
80Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 20W-L=1,2mTheo yêu cầu tại chương V3bộ
81Lắp đặt dây 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V140m
82Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V10cái
83Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu tại chương V70m
C Hạng mục 3: Xây mới nhà 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,4166100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V14,3092m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,1725100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V43,2704m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,4274100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,5465tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V2,1501tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,8408100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,5758100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,5758100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,5758100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V12,2168m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V1,1444m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,1714100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0675tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,9024tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V2,4886m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu cầu tại chương V0,2282100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1734tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1297tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,0248100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V14,3104m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,1122100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V1,2003m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,0198100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V1,7552m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0514100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1334tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0581tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V4,1302m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V0,9915m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0339100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,1042tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V6cái
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V22,008m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V22,008m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V26,071m2
38Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V5,8932m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V12,76m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,9247100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2146tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2445tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,3109tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V24,9605m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,5177100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,6997tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V3,0385tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,2495tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V53,8352m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V4,4865100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V5,3807tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V2,8252m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,259100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,4685tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,416m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại chương V0,1026100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu tại chương V0,1821tấn
58Lắp đặt lanh tôTheo yêu cầu tại chương V32cái
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mmTheo yêu cầu tại chương V44lỗ khoan
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mmTheo yêu cầu tại chương V32lỗ khoan
61Bơm keo Ramset hoặc tương đương vào hố khoan cấy thépTheo yêu cầu tại chương V76lỗ khoan
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V73,4943m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,2814m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V21,8085m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,2584m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V6,5822m3
67Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V5,76m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V719,5584m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V376,2039m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V96,235m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V251,77m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V329,7734m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V154,2m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V167,154m
75Trát chi tiết nổi trang tríTheo yêu cầu tại chương V41cái
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V1,0279tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V1,0279tấn
78Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,6724tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V137,29m2
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,6724tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại chương V1,8269100m2
82Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu tại chương V17,8076m
83Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V0,2387tấn
84Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V238,7kg
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V18m2
86Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên nhóm III sơn PUTheo yêu cầu tại chương V20md
87Trụ cầu thang gỗ tự nhiên nhóm III sơn PUTheo yêu cầu tại chương V1cái
88Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V6,48m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V9,72m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V14,08m2
91Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V37,44m2
92Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V2,16m2
93Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu tại chương V69,88m2
94Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V0,7066tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V39,6m2
96Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V706,6kg
97Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V11,12m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V887,868m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V885,1032m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V473,5m2
101Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V50m2
102Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V46,841m2
103Công tác ốp vào tường bằng đá xẻ 50x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V35,8125m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V12,1465m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V24,0448m2
106Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh, sê nôTheo yêu cầu tại chương V64,284m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V27,048m2
108Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,024100m3
109Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14Theo yêu cầu tại chương V3cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương V40m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại băng đồng 25x3mmTheo yêu cầu tại chương V5m
112Đóng cọc tiếp địa đồng D16Theo yêu cầu tại chương V3cọc
113Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1hộp
114Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọcTheo yêu cầu tại chương V3cái
115Mã kẹp mạ kẽm kiểm traTheo yêu cầu tại chương V1bộ
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,024100m3
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo yêu cầu tại chương V35cái
118Lắp đặt ổ cắm internetTheo yêu cầu tại chương V4cái
119Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu tại chương V4cái
120Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V6cái
121Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu tại chương V11cái
122Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu tại chương V1cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu tại chương V8cái
124Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhTheo yêu cầu tại chương V2cái
125Lắp đặt dây 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V800m
126Lắp đặt dây 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V600m
127Lắp đặt dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V200m
128Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5 mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
129Lắp đặt cáp XLPE 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
130Lắp đặt cáp XLPE 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
131Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu tại chương V400m
132Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại chương V300m
133Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo yêu cầu tại chương V15m
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu tại chương V1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo yêu cầu tại chương V1cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo yêu cầu tại chương V2cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu tại chương V7cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu tại chương V8cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo yêu cầu tại chương V10cái
140Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V3tủ
141Lắp đặt đèn dowlight D90 7WTheo yêu cầu tại chương V6bộ
142Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 60WTheo yêu cầu tại chương V17bộ
143Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 20W-L=1,2mTheo yêu cầu tại chương V23bộ
144Lắp đặt đèn gắn tườngTheo yêu cầu tại chương V11bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V11cái
147Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12.000 Btu gas R32Theo yêu cầu tại chương V4máy
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại chương V4máy
149Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ônTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
150Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ônTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ônTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnhTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóngTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
155Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại chương V2cái
156Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu tại chương V2cái
157Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương V16cái
158Lắp đặt tê ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương V3cái
159Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại chương V4cái
160Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại chương V40cái
161Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương V3cái
162Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương V3cái
163Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu tại chương V3cái
164Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại chương V8cái
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,8100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V0,08100m
168Lắp đặt chếch uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V4cái
169Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
170Lắp đặt chếch uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V2cái
171Lắp đặt sifong uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
172Lắp đặt cút uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V4cái
173Lắp đặt cút uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V20cái
174Lắp đặt cút uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V2cái
175Lắp đặt Y uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V4cái
176Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
177Lắp đặt Y uPVC D90/42Theo yêu cầu tại chương V2cái
178Lắp đặt tê uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
179Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V4cái
180Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V20cái
181Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V2cái
182Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương V3cái
183Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V4bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V4cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại chương V4cái
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V2bộ
187Lắp đặt nút ấn tiểu namTheo yêu cầu tại chương V2bộ
188Lắp đặt vòi nước đơn inoxTheo yêu cầu tại chương V4bộ
189Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu tại chương V2bộ
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
191Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo yêu cầu tại chương V7cái
192Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu tại chương V4cái
D Hạng mục 4: Sân, bồn cây
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V2,466100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V1,644100m3
3Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V822m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,6048m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,0288100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,6653m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,61m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V12,5394m2
9Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻTheo yêu cầu tại chương V7,4495m2
10Trồng mới cây xanh, cây phượngTheo yêu cầu tại chương V1cây
11Trồng mới cây xanh, cây sấuTheo yêu cầu tại chương V2cây
E Hạng mục 5: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,977100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V9,5653m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V8,915100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V1,8263m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,0746100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0439tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1219tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V0,3824m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,0695100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0119tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1143tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,5579m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,1791100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0777tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2406tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V1,0356m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,0865100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0847tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V34,6417m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5167100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,4603100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,4603100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,4603100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V3,9666m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,3606100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1871tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V18,2847m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,9323m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V17,0742m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V15,9359m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V619,064m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V10,9928m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V4,5436m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V6,3856m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V406m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V82,08m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V634,6004m2
38Gia công hàng rào sắt đặcTheo yêu cầu tại chương V2,1868tấn
39Lắp dựng hàng rào sắt đặcTheo yêu cầu tại chương V116,174m2
40Mũi giáo hàng rào sắtTheo yêu cầu tại chương V560cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V79,52m2
42Gia công sản xuất cổng chínhTheo yêu cầu tại chương V12,375m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V16,335m2
44Biển chữ aluminium mạ đồngTheo yêu cầu tại chương V1gói
F Hạng mục 6: Mái vòm sân chơi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,1248100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,0352100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V1,7394m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0861100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0535tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0556tấn
8Bu lông neo M18x750mmTheo yêu cầu tại chương V32cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V0,0302tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V0,078tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0978100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,027100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,027100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,027100m3
15Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại chương V0,4509tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu tại chương V0,4509tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,4527tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,4527tấn
19Lợp mái che tường bằng tấm mika dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V1,391100m2
20Lát bù nền sân bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V2m2
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Xà vòng đu số 2, Kích thước D170 x R50 x C170 cmTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2Nhà chơi 1 mái xích đu,Kích thước D510 x R380 x C330 cmTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
3Cầu trượt liên hoàn 3 mái vuôngTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687145608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337429121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây mới công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.667.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.362.003.850 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).73
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động ; Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông 1,5 kW Hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đào 0,80 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->