Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566198-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220566093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 11:24:00 đến ngày 2022-06-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,400,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành giá trị =.80% giá trị hợp đồng, có khối lượng công việc tương tự về tính chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp làm giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 320 – fax: 0263 3874 320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; thẩm định E-HSDT, + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 320 – fax: 0263 3874 320


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 320 – fax: 0263 3874 320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874 338 – fax: 02633.874 338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822 311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HÀNG RÀO TÊN TƯỜNG CHẮN
1Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm128lỗ khoan
2Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,391tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép khung hàng rào2,073tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hàng rào0,391tấn
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt hàng rào162,54m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ226,831m2
7Mũ chụp đầu trụ sắt hộp 100x10030cái
B SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (50%)771,804m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (50%)998,576m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (50%)137,777m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (50%)596,312m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà (50%)771,804m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà (50%)998,577m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà (50%)137,778m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà (50%)596,313m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ3.189,78m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.819,16m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m5,907100 m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m5,907100 m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tường113,495m2
14Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm113,495m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh207,65m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm khu vệ sinh vữa XM Mác 75 PCB40372,668m2
17Cân chỉnh lại tay vịn lan can cầu thang1trọn gói
C CHỐNG THẨM SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái247,66m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn4,953m3
3Quét nước xi măng247,66m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40247,66m2
5Quét dung dịch chống thấm sênô247,66m2
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,364m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn127,72m
3Trát tường khuôn cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4023,966m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường21,426m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ21,426m2
6Cửa đi panô kính dày 8mm, cửa gỗ nhóm 3(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ)14,476m2
7Khung ngoại cửa gỗ nhóm 3, kích thước 50x220(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ)38,26m
8Chỉ nẹp gỗ nhóm 3, kích thước 15x60(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ)101,26m
9Lắp dựng các loại cửa Xingfa31,888m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ340,372m2
11Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ340,372m2
12Lắp đặt cục hít cửa47cái
13Lắp đặt ổ khóa cửa41cái
14Lắp đặt tay nắm cửa sổ116cái
15Lắp đặt chốt khóa cửa sổ128cái
16Lắp đặt rèm lá cửa sổ181,8m2
17Cắt và lắp kính cường lực, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ1,554m2
E THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ thiết bị điện1công
2Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng61bộ
3Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng11bộ
4Lắp đặt các loại đèn tròn sát trần64bộ
5Lắp đặt các loại đèn ngủ5bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo2cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt điện treo tường11cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống các loại và dây điện theo thiết kế)13máy
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí11bộ
10Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
12Lắp đặt hộp giấy vệ sinh11cái
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu9bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa11bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)5bộ
19Lắp đặt vòi tắm 1 vòi5bộ
20Lắp đặt gương soi11cái
21Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời2bể
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm1,2100 m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành giá trị =.80% giá trị hợp đồng, có khối lượng công việc tương tự về tính chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp làm giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)44
2 Giám sát thi công công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
6 Ô tô tự đổ 3T Ô tô tự đổ 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->