Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:24:00 đến ngày 2022-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,400,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành giá trị =.80% giá trị hợp đồng, có khối lượng công việc tương tự về tính chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp làm giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 320 – fax: 0263 3874 320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874 338 – fax: 02633.874 338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822 311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP4, thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874 363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HÀNG RÀO TÊN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | 128 | lỗ khoan | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,391 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép khung hàng rào | 2,073 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hàng rào | 0,391 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hàng rào | 162,54 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,831 | m2 | |
| 7 | Mũ chụp đầu trụ sắt hộp 100x100 | 30 | cái | |
| B | SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | 771,804 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (50%) | 998,576 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (50%) | 137,777 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (50%) | 596,312 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà (50%) | 771,804 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà (50%) | 998,577 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà (50%) | 137,778 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà (50%) | 596,313 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.189,78 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.819,16 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 5,907 | 100 m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,907 | 100 m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 113,495 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | 113,495 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 207,65 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm khu vệ sinh vữa XM Mác 75 PCB40 | 372,668 | m2 | |
| 17 | Cân chỉnh lại tay vịn lan can cầu thang | 1 | trọn gói | |
| C | CHỐNG THẨM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 247,66 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | 4,953 | m3 | |
| 3 | Quét nước xi măng | 247,66 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 247,66 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sênô | 247,66 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,364 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 127,72 | m | |
| 3 | Trát tường khuôn cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,966 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 21,426 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,426 | m2 | |
| 6 | Cửa đi panô kính dày 8mm, cửa gỗ nhóm 3(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ) | 14,476 | m2 | |
| 7 | Khung ngoại cửa gỗ nhóm 3, kích thước 50x220(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ) | 38,26 | m | |
| 8 | Chỉ nẹp gỗ nhóm 3, kích thước 15x60(hoàn thiện PU 3 lớp cao cấp cả lót và phủ) | 101,26 | m | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa Xingfa | 31,888 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | 340,372 | m2 | |
| 11 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 340,372 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cục hít cửa | 47 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ khóa cửa | 41 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tay nắm cửa sổ | 116 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chốt khóa cửa sổ | 128 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rèm lá cửa sổ | 181,8 | m2 | |
| 17 | Cắt và lắp kính cường lực, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | 1,554 | m2 | |
| E | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 61 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tròn sát trần | 64 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ngủ | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt điện treo tường | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống các loại và dây điện theo thiết kế) | 13 | máy | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 11 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 11 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 11 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời | 2 | bể | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | 1,2 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 40 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành giá trị =.80% giá trị hợp đồng, có khối lượng công việc tương tự về tính chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp làm giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát thi công công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 3T | Ô tô tự đổ 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi