Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567619-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220524000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:54:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,540,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1667E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Trường THCS Nam Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V17,491100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,595tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V14,603tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,408tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V2,105tấn
6Lắp đặt thép tấm đầu cọcChương V2,105tấn
7Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V118,357m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V274mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V30,17100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V1,762100m
11Đập đầu cọcChương V3,956m3
12Đào móng băng, rộng Chương V14,736m3
13Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V18,765m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,015100m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào)Chương V1,117100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V22,419m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V129,857m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,925100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,1100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,22tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,94tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V16,256tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V60,306m3
24Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,66m3
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,204m3
26Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoạiChương V0,036100m2
27Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,053tấn
28Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,068tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V3,018m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,66m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,056tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,867m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,815m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,824100m3
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V58,817m3
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V46,9m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,042100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,188tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,365tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,747tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V88,724m3
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V81 lỗ khoan
46Keo RamsetChương V8lỗ khoan
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,029100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,063tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,412tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,82tấn
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V262,277m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V22,808100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V25,904tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V13,924m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V1,841100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,065tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,384tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,86m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,361tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,26100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V321 cấu kiện
62Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V25,986m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,727100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,556tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,726tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,337m3
67Gia công xà gồ thépChương V2,21tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V175,072m2
69Lắp dựng xà gồ thépChương V2,21tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V437,033m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,37m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,038m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,138m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,996m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,346m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V31,153m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,66m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V228,744m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.119,166m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.928,254m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V407,752m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V802,9m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.082,329m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V128,16m
85Đắp cột, vòm trang trí (nhân công 4/7)Chương V4cột
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V55,6m
87Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V15,12m2
88Cung cấp lắp đặt biển tên công trìnhChương V1gói
89Gia công lan can inoxChương V2,66tấn
90Lắp dựng lan can inoxChương V282,488m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.526,918m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.813,483m2
93Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V99,36m2
94Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V34,02m2
95Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V64,8m2
96Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V103,68m2
97Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V17,28m2
98Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,16m2
99Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V32,88m2
100Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V38,52m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,744tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V187,92m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,398m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,599100m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V264,354m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V72,208m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V1.658,864m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V158,714m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V99,828m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V385,722m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V385,722m2
112Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V272,832m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V331,791m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 95x45mm2, vữa XM mác 75Chương V134,974m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V22,422100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V7,806100m2
117Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
118Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2 và tầng 3Chương V2hộp
119Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường loại 9 aptomatChương V7hộp
120Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường loại 16 aptomatChương V2hộp
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
123Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V44cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V70cái
125Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V9bộ
126Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
128Chuyển mạch vol kếChương V1cái
129Chuyển mạch ampe kếChương V1cái
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V198bộ
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, ốp trầnChương V9bộ
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20WChương V53bộ
134Lắp đặt đèn led âm trần 150x150 - 15WChương V18bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V74cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
139Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
140Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiChương V67cái
142Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V30m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V320m
144Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V700m
145Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V1.800m
146Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V3.120m
147Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Chương V30m
148Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V320m
149Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V350m
150Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V900m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V660m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V3.000m
154Máng cáp 150x50Chương V130m
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V10cái
156Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V215m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V70m
159Chân đỡChương V144m
160Ống PVC D25Chương V34m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,5100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,12100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,14100m
166Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mmChương V1cái
167Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 20mmChương V6cái
168Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V2cái
169Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mmChương V2cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmChương V6cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V6cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V8cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V5cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V6cái
178Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mmChương V6cái
179Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V6cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V24cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmChương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mmChương V3cái
183Măng sông nhựa hàn nhiệt D15Chương V6cái
184Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V6cái
185Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V4cái
186Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
187Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
188Lắp đặt gương soiChương V27cái
189Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V27bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V27bộ
191Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
193Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữChương V12bộ
195XifongChương V27bộ
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,8100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,52100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,42100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,35100m
200Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V18cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V90cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V27cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V24cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V6cái
205Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V12cái
206Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V12cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V6cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V6cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmChương V24cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmChương V4cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmChương V6cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V10cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmChương V6cái
214Cầu chẳn rácChương V20quả
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V36cái
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V2,31100m
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
218Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V12,97100m3
219Vận chuyển cát bằng ô tôChương V1.297m3
220Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V6,67100m3
221Vận chuyển đá bằng ô tôChương V667m3
222Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V319,5161000v
223Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V319,5161000v
224Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V319,5161000v
225Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V8,5141000v
226Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V9,041000v
227Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V9,041000v
228Vận chuyển gạch các loại bằng ô tôChương V513,314m3
229Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V405,515tấn
230Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V405,515tấn
231Vận chuyển xi măng bằng ô tôChương V270,479m3
232Bốc xếp và vận chuyển thépChương V5ca
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V11,241100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,595tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,386tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,262tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V1,352tấn
6Lắp đặt thép tấm đầu cọcChương V1,352tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V76,068m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V176mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V19,39100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V1,125100m
11Đập đầu cọcChương V2,584m3
12Đào móng băng, rộng Chương V9,32m3
13Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V12,408m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,956100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,724100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,425m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V82,701m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,143100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,949100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,453tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,091tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V37,565m3
24Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,66m3
25Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V1,204m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,036100m2
27Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,053tấn
28Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,068tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,018m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,66m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,056tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,867m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,815m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,385100m3
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V36,389m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V29,619m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,517100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,404tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,855tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,166tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V56,929m3
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V81 lỗ khoan
46Keo RamsetChương V8lỗ khoan
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,178100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,242tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,313tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,633tấn
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V167,446m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,46100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V15,617tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,456m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,194100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,822tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,27tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,377m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,598tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,489100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V521 cấu kiện
62Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V8,808m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,979100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,777tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,363tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,942m3
67Gia công xà gồ thépChương V1,515tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120m2
69Lắp dựng xà gồ thépChương V1,515tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V277,074m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,172m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,728m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,569m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,984m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V8,771m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,08100m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,326m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V7,358m3
80Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,821m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,21m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V152,712m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V667,277m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.740,838m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,084m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V517,8m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.297,115m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V75,2m
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V28,68m
90Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V15,12m2
91Gia công lan can inoxChương V1,832tấn
92Lắp dựng lan can inoxChương V201,42m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V791,362m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.555,752m2
95Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V77,76m2
96Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V26,73m2
97Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V51,84m2
98Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V69,12m2
99Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,16m2
100Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V16,44m2
101Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V6,48m2
102Gia công Lam thép chống nắngChương V0,945tấn
103Mua thép mạ kẽmChương V0,945tấn
104Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,815tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaChương V123,12m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,01m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,476100m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V175,945m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V175,945m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V256,254m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V66,565m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V1.034,363m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V79,357m2
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,014m2
115Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V107,634m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V69,884m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 95x45mm2, vữa XM mác 75Chương V91,551m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,841100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V3,974100m2
120Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
121Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2 và tầng 3Chương V2hộp
122Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường, loại 6 aptomatChương V12hộp
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
125Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V39cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V54cái
127Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V9bộ
128Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
129Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
130Chuyển mạch vol kếChương V1cái
131Chuyển mạch ampe kếChương V1cái
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V144bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20WChương V32bộ
134Lắp đặt đèn led âm trần 150x150 - 15WChương V18bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
137Cửa gió lan chữ Z, kích thước 300x400Chương V6bộ
138Ống gió mềm D150Chương V12m
139Ống gió tôn 150x150Chương V15m
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
142Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
143Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
144Thiết bị cảm biến người cho đèn hành langChương V9bộ
145Lắp đặt ổ cắm đôiChương V60cái
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V50m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V360m
148Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V980m
149Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V2.250m
150Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V2.760m
151Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V50m
152Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V360m
153Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V490m
154Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V1.125m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V680m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.000m
158Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V130m
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V42m
162Chân đỡChương V87m
163Ống PVC D25Chương V20m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,5100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,14100m
169Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mmChương V1cái
170Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 20mmChương V6cái
171Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V2cái
172Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mmChương V2cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmChương V6cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V6cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V8cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V5cái
178Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
179Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V2cái
180Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V6cái
181Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mmChương V6cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V6cái
183Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V24cái
184Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmChương V2cái
185Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mmChương V3cái
186Măng sông nhựa hàn nhiệt D15Chương V6cái
187Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V6cái
188Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V4cái
189Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
190Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
191Lắp đặt gương soiChương V12cái
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
195Lắp đặt vòi xịtChương V6cái
196Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữChương V12bộ
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,52100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,42100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,35100m
202Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V18cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V75cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V27cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V24cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V6cái
207Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V12cái
208Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V12cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V6cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V6cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmChương V24cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmChương V4cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmChương V6cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V10cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmChương V6cái
216Cầu chẳn rácChương V20quả
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V36cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V2,31100m
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
220Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V8,247100m3
221Vận chuyển cát bằng ô tôChương V824,7m3
222Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V4,241100m3
223Vận chuyển đá bằng ô tôChương V424,14m3
224Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V215,0571000v
225Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V215,0571000v
226Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V215,0571000v
227Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V5,861000v
228Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V5,861000v
229Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V5,861000v
230Vận chuyển gạch các loại bằng ô tôChương V346,163m3
231Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V256,17tấn
232Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V256,17tấn
233Vận chuyển xi măng bằng ô tôChương V170,865m3
234Vận chuyển sắt thépChương V4ca
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,114100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,634tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,269tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,119tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V0,614tấn
6Lắp đặt thép tấm đầu cọcChương V0,614tấn
7Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V34,602m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V80mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V8,82100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V0,507100m
11Đập đầu cọcChương V1,2m3
12Đào móng băng, rộng Chương V8,906m3
13Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V6,515m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,388100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,514100m3
16Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V11,015m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V57,609m3
18Ván khuôn gỗ móng, giằng móng (móng + lót móng)Chương V3,057100m2
19Ván khuôn lót + đài cọcChương V0,752100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,096tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,467tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,431tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,654m3
24Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,66m3
25Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V1,204m3
26Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoạiChương V0,036100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,018m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,66m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
32Cốt thép tấm đanChương V0,056tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,867m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,815m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,174100m3
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V52,341m3
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,819m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,628100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,205tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,341tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V18,91m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,719100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,455tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,536tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,317tấn
49Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V17,499m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,847100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,918tấn
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,343m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,581100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,389tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V10,33tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V444,112m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V10,33tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V129,335m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,486m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,531m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,09100m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,378m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,772m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,598m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,173m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V321,057m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V836,886m2
69Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V6,3m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,156m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V171,92m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V184,66m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V332,76m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V157,76m
75Đắp cột, vòm trang trí (nhân công 4/7)Chương V14cột
76Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V1,92m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V357,212m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.193,466m2
79Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V15,36m2
80Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V16,11m2
81Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V36,96m2
82Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V4,14m2
83Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V6,72m2
84Vách kính cố định, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V14,8m2
85Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V36,96m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,066tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V87,864m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,3m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,189100m2
90Máng thoát nước máiChương V86,838m
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm2, vữa XM mác 75Chương V105,87m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V17,43m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V132,117m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V70,832m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V351,468m2
96Cung cấp và thi công sàn trải thảm nhựa tổng hợp VinylChương V351,468m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,913m2
98Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V160,55m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,536100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V5,13100m2
101Mua đất màu trồng câyChương V2,16m3
102Lắp đặt tủ điện kim loạiChương V1hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, lắp nổiChương V3bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20WChương V11bộ
106Lắp đặt đèn highbay 400WChương V8bộ
107Lắp đặt đèn pha, công suất 400WChương V6bộ
108Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V30m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V140m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V180m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V130m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
117Măng sông ống nhựa PVCChương V123cái
118Lắp đặt hộp phân dâyChương V2hộp
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V136m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V37m
123Chân đỡChương V90m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,16100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,24100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,13100m
127Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 25mmChương V1cái
128Lắp đặt van khóa kép, đường kính van Chương V5cái
129Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V10cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V6cái
133Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V3cái
134Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V4cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmChương V8cái
136Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V4cái
137Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V3cái
138Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V5cái
139Lắp đặt gương soiChương V2cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
142Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
143Lắp đặt vòi xịtChương V4cái
144Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
146Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
147Lắp đặt xifonChương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,07100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V4cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V5cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V5cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V3cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V4cái
157Cầu chẳn rácChương V7quả
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V14cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,8100m
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
161Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V6,37100m3
162Vận chuyển cát bằng ô tôChương V637m3
163Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V1,859100m3
164Vận chuyển đá bằng ô tô - 2,5TChương V186,818m3
165Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V105,8951000v
166Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V105,8951000v
167Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V105,8951000v
168Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V7,611000v
169Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V7,611000v
170Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V7,611000v
171Vận chuyển gạch các loại bằng ô tôChương V168,331m3
172Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V112,899tấn
173Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V112,899tấn
174Vận chuyển xi măng bằng ô tôChương V75,304m3
175Bốc xếp và vận chuyển thépChương V3ca
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V18,44m2
2Phá dỡ hàng ràoChương V6,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V44,1289m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,2852m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V86,7856m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,6785m3
7Tháo tấm lợp tônChương V1,0782100m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,3199tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,64m2
10Phá dỡ hoa sắtChương V12,4m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V57,2427m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,9946m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V130,6368m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V13,0637m3
15Tháo tấm lợp tônChương V1,8414100m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,5356tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,64m2
18Phá dỡ hoa sắtChương V12,4m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V51,8949m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,1005m3
21Phá dỡ nền gạch lá nemChương V130,6368m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V13,0637m3
23Tháo tấm lợp tônChương V2,0609100m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,5674tấn
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,4286tấn
26Tháo tấm lợp tônChương V0,4906100m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V15,4176m3
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,417tấn
29Tháo tấm lợp tônChương V1,8575100m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,4255tấn
31Tháo tấm lợp tônChương V0,7488100m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V14,446m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,9409m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,5471m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V65,1194m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,68m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V24,376m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,1189m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,2914m3
43Phá dỡ nền gạch lá nemChương V35m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,2947m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,416m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V124,89m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V487,5259m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V45,12m2
2Tháo dỡ lan can thépChương V0,419tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V977,948m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V877,175m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V15,752m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V555,904m2
7Tháo tấm lợp tônChương V3,347100m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V10,49m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,94tấn
10Gia công xà gồ thépChương V0,94tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,94tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,45m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,84m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,347100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V104,742m2
16Đào đất móng băng, rộng Chương V1,175m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,392m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V52,031m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,808m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,098100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V52,3m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V29,145m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V243,244m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,699m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,132tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,113100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V293,596m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V993,908m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V268,16m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V609,015m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V273,874m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V120,4m
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm2, vữa XM mác 75Chương V69,51m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V497,96m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.871,083m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V78,659m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V534,699m2
41Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V25,478m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,467m2
43Gia công lan can inoxChương V0,165tấn
44Lắp dựng lan can inoxChương V15,68m2
45Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V45,12m2
46Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V9,23m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V1,02100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,312tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,852tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,024tấn
51Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V0,123tấn
52Lắp đặt thép tấm đầu cọcChương V0,123tấn
53Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V6,904m3
54Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V16mối nối
55Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V1,76100m
56Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V0,104100m
57Đập đầu cọcChương V0,21m3
58Đào đất móng băng, rộng Chương V1,694m3
59Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V4,202m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,531100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,197100m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,309m3
63Bê tông móng, chiều rộng Chương V10,69m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài (móng + lót)Chương V0,419100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,32100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,57tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,854tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,198m3
70Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,66m3
71Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V1,204m3
72Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoạiChương V0,036100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,018m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,66m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,074tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,867m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
82Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,815m2
83Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,859m3
84Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,31m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,379100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,479tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,268m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,399100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,288tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,42tấn
93Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V8,937m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,188tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,992100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,465m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,078100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,035tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,558m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,092m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,904m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V61,333m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23,136m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V29m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V29m
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V172,322m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V77,816m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V77,816m2
111Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75Chương V34,074m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V35,787m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,792m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V20,468m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V35,787m2
116Vách ngăn vệ sinhChương V10,5m2
117Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V15,6m2
118Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V1,44m2
119Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
120Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2Chương V1hộp
121Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V12hộp
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V38cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V32cái
125Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V6bộ
126Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
128Chuyển mạch vol kếChương V1cái
129Chuyển mạch ampe kếChương V1cái
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V32bộ
131Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12WChương V22bộ
132Lắp đặt đèn led âm trần 300x300 - 12WChương V12bộ
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
134Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
137Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
139Thiết bị cảm biến người cho đèn hành langChương V2bộ
140Lắp đặt ổ cắm đôiChương V32cái
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V50m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V360m
143Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V262m
144Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V310m
145Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V560m
146Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V50m
147Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V360m
148Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V262m
149Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V310m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.492m
152Cửa gió lan chữ Z, kích thước 300x400Chương V4bộ
153Ống gió mềm D150Chương V12m
154Ống gió tôn 150x150Chương V15m
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
156Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V5cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V38m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V30m
159Chân đỡChương V47m
160Ống PVC D25Chương V8m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V0,06100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,32100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,1100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,21100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,14100m
166Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mmChương V1cái
167Lắp đặt van khóa kép, đường kính van Chương V8cái
168Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V4cái
169Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mmChương V4cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmChương V6cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V6cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V8cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V6cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V2cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V2cái
178Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mmChương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V4cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V20cái
181Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmChương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mmChương V2cái
183Măng sông nhựa hàn nhiệt D15Chương V6cái
184Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V4cái
185Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V12cái
186Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V2cái
187Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
188Lắp đặt gương soiChương V4cái
189Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
191Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
193Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữChương V8bộ
195XifonChương V4bộ
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,2100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,33100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,19100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,2100m
200Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V12cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V28cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V6cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V4cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V10cái
205Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V4cái
206Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V4cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V6cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmChương V8cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmChương V2cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmChương V3cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V8cái
213Cầu chẳn rácChương V9quả
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V27cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,73100m
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
217Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V1,8100m3
218Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V180m3
219Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,632100m3
220Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V63,2m3
221Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V49,5471000v
222Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V49,5471000v
223Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V49,5471000v
224Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V19,8851000v
225Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V19,8851000v
226Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V19,8851000v
227Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V87,503m3
228Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V60,011tấn
229Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V60,011tấn
230Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V40,027m3
231Bốc xếp và vận chuyển thépChương V1ca
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V1.209,54m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V64,506100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1.209,54m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,315100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,438100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V60,7100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,3m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V75,8m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V189,7m3
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V0,034100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,162100m
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V10,43m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,632100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,491tấn
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V411,05m3
16Trải nilong nềnChương V3.367m2
17Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗChương V99,13310m
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V1.880m2
19Đào đất móng băng, rộng Chương V10,138m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,034100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,379m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,778m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V49,632m2
24Đất màu trồng câyChương V11,151m3
25Mua cây trồng (đã bao gồm chi phí chăm sóc, vận chuyển, trồng cây)Chương V12cây
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,344100m3
27Đắp sỏi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,344100m3
28Mua sỏi kích thước 0x4mmChương V174,72m3
29Đắp đá mi, đầm chặtChương V1,344100m3
30Mua đá miChương V174,72m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,032100m3
32Mua cỏ nhân tạoChương V1.344m2
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V3,74100m
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,075tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,075tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,57m2
37Lưới khung thành chuyên dùng,Chương V2bộ
38Hạt cao suChương V7.000kg
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V2,93100m
40Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V12cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V3cái
43Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
44Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V50cái
45Máy bơm nướcChương V4cái
46Đào đất móng băng, rộng Chương V20,525m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,205100m3
48Lưới báo hiệuChương V322,3m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2Chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V288m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V308m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V160m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V1.060m
54Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V4100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmChương V1,45100m
60Lắp đặt ổ cắm baChương V4cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V29,203m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,734m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,728m3
64Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,4m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,576100m2
66Bu lôngChương V48cái
67Cột bát giác liền cần đơn 7mChương V12cái
68Đèn Led không bóng 150wChương V12cái
69Bóng đèn LedChương V12cái
70Khung móng M24x300x675Chương V12cái
71Bộ timer 24hChương V12cái
72Cầu đấu dây 3 phaChương V12cái
73Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V12cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V192m
75Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V12cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V192m
78Đào đất móng băng, rộng Chương V38,177m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,382100m3
80Lưới báo hiệuChương V599,5m
81Đào đất móng băng, rộng Chương V40,842m3
82Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V3,363m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,978100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,474100m3
85Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V252,806m3
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V40,801m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,044100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V23,984m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,27100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V2,552tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4961 cấu kiện
92Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V1,024m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,127100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V73,542m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V634,22m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V171,3m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V1,516m3
98Đào đất móng băng , rộng Chương V0,121m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,147100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
101Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V57,399m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4m3
103Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,204m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,164100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,228tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,068m3
108Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,325m3
109Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,185100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,783m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,16100m2
112Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,198m3
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,265100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,696tấn
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,054m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V2,024m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,663m3
119Trát trần, vữa XM mác 75Chương V26,611m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,384m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,642m2
122Đắp vữa trang trí cột cổngChương V3Công
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,636m2
124Đắp chữ biển tên công trìnhChương V1công
125Cung cấp và lắp đặt cửa inox theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo)Chương V0,64tấn
126Quả cầu thủy tinh trên đỉnh cộtChương V1quả
127Đào đất móng băng, rộng Chương V16,14m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,453100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,538100m3
130Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V107,606m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,39m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V64,264m3
133Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,905m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,077100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,765tấn
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V61,101m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V92,988m3
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.528,937m2
139Đắp vữa tạo hình phần đỉnh cộtChương V23,297m2
140Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V216,72m
141Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V962,64m
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.528,937m2
143Gia công hàng rào song sắtChương V4,108tấn
144Gia công cổng sắtChương V0,114tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.122,237m2
146Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V90,79100m3
147Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V9.079m3
148Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V10,11100m3
149Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1.011m3
150Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V180,1331000v
151Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V180,1331000v
152Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V180,1331000v
153Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V15,3491000v
154Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V15,3491000v
155Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V15,3491000v
156Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V328,096m3
157Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V275,806tấn
158Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V275,806tấn
159Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V183,963m3
160Bốc xếp và vận chuyển thépChương V2ca
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V0,796m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,077100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,31m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,875m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,996m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V79,92m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,776m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,152m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,379tấn
11Gia công xà gồ thépChương V0,188tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,379tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,188tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,12m2
15Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện)Chương V14cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,903100m2
17Máng xối nước mưaChương V22,19m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,245100m
19Cầu chắn rácChương V7quả
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,91m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,171100m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V1m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,438m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V168,758m2
26Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,225tấn
27Gia công xà gồ thépChương V0,34tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,305tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,225tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,34tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,305tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,4m2
33Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện)Chương V16cái
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,668100m2
35Máng xối nước mưaChương V22,2m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
37Cầu chắn rácChương V8quả
38Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V0,796m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,077100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,31m3
41Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,875m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,996m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V79,92m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,776m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,152m2
47Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,379tấn
48Gia công xà gồ thépChương V0,188tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,379tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V0,188tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,12m2
52Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện)Chương V14cái
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,903100m2
54Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,606100m3
55Vận chuyển cát bằng ô tôChương V60,59m3
56Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,175100m3
57Vận chuyển đá bằng ô tôChương V17,54m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,9971000v
59Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,9971000v
60Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,9971000v
61Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1,496m3
62Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V8,359tấn
63Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V8,359tấn
64Vận chuyển xi măng bằng ô tôChương V5,575m3
65Bốc xếp và vận chuyển thép máiChương V4ca
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,254100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V16,927m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,733m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,177m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,98m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,089100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,907m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,352m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,168m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,406tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,709m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,55m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,773m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,514m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,42m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V38,582m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,68m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,68m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,42m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,096m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,07m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,07m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V19,07m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
34Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V33m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V65m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, (DSTA)Chương V20m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V130m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,069100m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
43Lắp đặt tủ aptomat nhựa, chứa 4 moduleChương V1hộp
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
45Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
46Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,07m2
47Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V3,36m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,051tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,344m2
50Gia công xà gồ thépChương V0,095tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V0,095tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,4m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,281100m2
54Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,244100m3
55Vận chuyển cát bằng ô tôChương V24,4m3
56Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,09100m3
57Vận chuyển đá bằng ô tôChương V9m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V11,0511000v
59Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V11,0511000v
60Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V11,0511000v
61Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,0541000v
62Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,0541000v
63Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,0541000v
64Vận chuyển gạch các loại bằng ô tôChương V16,877m3
65Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V6,386tấn
66Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V6,386tấn
67Vận chuyển xi măng bằng ô tôChương V42,595m3
68Bốc xếp và vận chuyển thépChương V1ca
I BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC & NHÀ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V36,991m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V3,329100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,854100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V284,5m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,108m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V19,515m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,511tấn
10Bê tông tường chiều dày Chương V40,653m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V5,236100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,292tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,666m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,211100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,021tấn
17Băn cản nướcChương V86,4m
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V168,63m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V253,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V110,183m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V226,846m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V372,083m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V261,9m2
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,239m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,348m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,032100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,102m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,018100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,003tấn
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,025m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,221100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,748m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,69m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,01m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,1m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,17m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,18m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,74m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V20,25m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V9,486m2
46Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
47Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,033tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,8m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,44m2
51Lắp đặt tủ aptomatChương V1hộp
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V7m
59Cầu thu rácChương V2quả
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
62Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,861m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,257100m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,158m3
65Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,153m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,085100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,305tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,902m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,679m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,075100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,122m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,138tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V1cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,054100m3
79Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TChương V23,17m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,016m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,2m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8,54m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,26m2
84Quét nước xi măng 2 nướcChương V27,95m2
85Nắp bể bằng tấm tônChương V1cái
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,442m3
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,133m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,873m2
93SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộChương V0,7m2
94SX khóaChương V1bộ
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,659m2
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,748100m3
97Vận chuyển cát bằng ô tôChương V74,8m3
98Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3Chương V0,811100m3
99Vận chuyển đá bằng ô tô - 2,5TChương V81,12m3
100Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V7,0731000v
101Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V7,0731000v
102Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V7,0731000v
103Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,061000v
104Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,061000v
105Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,061000v
106Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô - 2,5TChương V100,821m3
107Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V40,566tấn
108Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V40,566tấn
109Vận chuyển xi măng bằng ô tô - 2,5TChương V27,054m3
110Bốc xếp và vận chuyển thépChương V1ca
J NHÀ CẦU
1Đào đất móng băng, rộng Chương V13,33m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,135m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,325m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,269tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,161100m2
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,442m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,264m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,116100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,14tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,598m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,289100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,253m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,264m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V8,6m
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,2m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,6m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,9m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,9m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V9,976m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,9m2
29Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304Chương V0,078tấn
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,7m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,306100m
32Cầu chắn rácChương V4quả
33Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,168100m3
34Vận chuyển cát bằng ô tôChương V16,8m3
35Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư)Chương V0,111100m3
36Vận chuyển đá bằng ô tôChương V11,1m3
37Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,6891000v
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,6891000v
39Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V0,6891000v
40Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V0,0271000v
41Vận chuyển gạch các loại bằng ô tôChương V1,048m3
42Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V5,451tấn
43Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V5,451tấn
44Vận chuyển xi măng bằng ô tô - 2,5TChương V3,636m3
45Bốc xếp và vận chuyển thépChương V0,5ca
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DCChương V10,410 đầu
3Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy)Chương V104bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDCChương V3,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V3,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dBChương V3,65 chuông
7Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V16bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V3.280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V540m
10Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mmChương V4,07100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Chương V3.820m
12Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V18cái
13Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC)Chương V122hộp
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Chương V407m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V20hộp
16Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểmChương V70bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V62bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.730m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V2.733m
20Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20Chương V132hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V15hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V3,85100m
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V3,24100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,06100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V0,06100m
29Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1Bộ
30Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V1bộ
31Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V1cái
32Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V1cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcChương V2cái
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1cái
35Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC)Chương V2Cuộn
36Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối)Chương V1cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V14cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V104bình
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50Chương V14cuộn
40Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50Chương V14cái
41Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mmChương V14cái
42Lắp đặt van mặt bích D100mmChương V6cái
43Lắp đặt van mặt bích D65mmChương V8cái
44Lắp đặt van chặn ren đồng D25mmChương V10cái
45Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mmChương V3cái
46Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mmChương V9cái
47Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mmChương V3cái
48Lắp đặt Van xả khí D50mmChương V7cái
49Lắp đặt Van phao đồng D25mmChương V1cái
50Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mmChương V2cái
51Lắp đặt Y lọc rác D100mmChương V2cái
52Lắp đặt Mối nối mềm D100mmChương V4cái
53Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mmChương V34cặp bích
54Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmChương V16cặp bích
55Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmChương V2cặp bích
56Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V6cái
57Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mmChương V7cái
58Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V12cái
59Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mmChương V9cái
60Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V3cái
61Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V25cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V26cái
63Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mmChương V20cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V6cái
65Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmChương V2cái
66Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mmChương V2cái
67Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mmChương V4cái
68Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50Chương V11cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25Chương V7cái
70Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmChương V40mối
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V7,21100m
72Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V0,09tấn
73Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12Chương V4cái
74Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao Chương V1tủ
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V50m
76Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V34tấm
77Sơn chống rỉ, sơn đỏChương V92m2
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V198m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V59,4m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,386100m3
81Cửa chống cháy EI60 kích thước 1300x2250mmChương V2,925m2
L THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Việt Nam hoặc tương đương) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
3Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1667E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ép cọc ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
5 Máy lu ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
6 Máy ủi Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 150L, Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
16 Máy tời Sử dụng tốt1
17 Vận thăng Sử dụng tốt1
18 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->