Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:54:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,540,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1667E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC Trường THCS Nam Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 17,491 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,595 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 14,603 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,408 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 2,105 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V | 2,105 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,357 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 274 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 30,17 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 1,762 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V | 3,956 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 14,736 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 18,765 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,015 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) | Chương V | 1,117 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 22,419 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 129,857 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,925 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,94 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 16,256 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 60,306 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,018 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,867 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,815 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,824 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 58,817 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 46,9 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,042 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,188 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,365 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 12,747 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 88,724 | m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Keo Ramset | Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,029 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,063 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,412 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,82 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 262,277 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,808 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 25,904 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,924 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,065 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,384 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,361 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,986 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,727 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,556 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,726 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,337 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,21 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 175,072 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,21 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 437,033 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,37 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,038 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,138 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,996 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,346 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,153 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,66 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 228,744 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.119,166 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.928,254 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,752 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 802,9 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.082,329 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,16 | m |
| 85 | Đắp cột, vòm trang trí (nhân công 4/7) | Chương V | 4 | cột |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,6 | m |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt biển tên công trình | Chương V | 1 | gói |
| 89 | Gia công lan can inox | Chương V | 2,66 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 282,488 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.526,918 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.813,483 | m2 |
| 93 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 99,36 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 34,02 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 64,8 | m2 |
| 96 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 103,68 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 32,88 | m2 |
| 100 | Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điện | Chương V | 38,52 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,744 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 187,92 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,398 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,599 | 100m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,354 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,208 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.658,864 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,714 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,828 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 385,722 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,722 | m2 |
| 112 | Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,832 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 331,791 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 95x45mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,974 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 22,422 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 7,806 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2 và tầng 3 | Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường loại 9 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường loại 16 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 44 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 70 | cái |
| 125 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Chuyển mạch vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Chuyển mạch ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần | Chương V | 198 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, ốp trần | Chương V | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W | Chương V | 53 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led âm trần 150x150 - 15W | Chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 74 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 67 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 320 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 700 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 3.120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 320 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 150 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 660 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 3.000 | m |
| 154 | Máng cáp 150x50 | Chương V | 130 | m |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 10 | cái |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 215 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 70 | m |
| 159 | Chân đỡ | Chương V | 144 | m |
| 160 | Ống PVC D25 | Chương V | 34 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mm | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D15 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 27 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 195 | Xifong | Chương V | 27 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 90 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Chương V | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Cầu chẳn rác | Chương V | 20 | quả |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 36 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,31 | 100m |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 218 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 12,97 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 1.297 | m3 |
| 220 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 6,67 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Chương V | 667 | m3 |
| 222 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 319,516 | 1000v |
| 223 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 319,516 | 1000v |
| 224 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 319,516 | 1000v |
| 225 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 8,514 | 1000v |
| 226 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 9,04 | 1000v |
| 227 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 9,04 | 1000v |
| 228 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô | Chương V | 513,314 | m3 |
| 229 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 405,515 | tấn |
| 230 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 405,515 | tấn |
| 231 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô | Chương V | 270,479 | m3 |
| 232 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 11,241 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,595 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,386 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,262 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 1,352 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V | 1,352 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,068 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 176 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 19,39 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 1,125 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V | 2,584 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 9,32 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 12,408 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,956 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,425 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 82,701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,143 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,453 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,091 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 37,565 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,018 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,867 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,815 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,385 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,389 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 29,619 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,517 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,404 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,855 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,166 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 56,929 | m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Keo Ramset | Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,178 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,242 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,313 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,633 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 167,446 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,46 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,617 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,456 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,194 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,822 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,27 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,377 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,598 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,808 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,777 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,363 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,942 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,515 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,515 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 277,074 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,172 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,728 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,569 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,984 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,771 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,326 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 7,358 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,821 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,21 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 152,712 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 667,277 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.740,838 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,084 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 517,8 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.297,115 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,2 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,68 | m |
| 90 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,832 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 201,42 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 791,362 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.555,752 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 77,76 | m2 |
| 96 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 26,73 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 51,84 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 69,12 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 16,44 | m2 |
| 101 | Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điện | Chương V | 6,48 | m2 |
| 102 | Gia công Lam thép chống nắng | Chương V | 0,945 | tấn |
| 103 | Mua thép mạ kẽm | Chương V | 0,945 | tấn |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,815 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 123,12 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,01 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,476 | 100m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 175,945 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,945 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,254 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,565 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.034,363 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,357 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,014 | m2 |
| 115 | Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,634 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 69,884 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 95x45mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,551 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,841 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 3,974 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2 và tầng 3 | Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường, loại 6 aptomat | Chương V | 12 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 39 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 54 | cái |
| 127 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Chuyển mạch vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Chuyển mạch ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần | Chương V | 144 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W | Chương V | 32 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led âm trần 150x150 - 15W | Chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Cửa gió lan chữ Z, kích thước 300x400 | Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 12 | m |
| 139 | Ống gió tôn 150x150 | Chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 60 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 980 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 2.250 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 2.760 | m |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 153 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 490 | m |
| 154 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V | 1.125 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 680 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.000 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 130 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 42 | m |
| 162 | Chân đỡ | Chương V | 87 | m |
| 163 | Ống PVC D25 | Chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 169 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mm | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D15 | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 75 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 27 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Cầu chẳn rác | Chương V | 20 | quả |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 36 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,31 | 100m |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 220 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 8,247 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 824,7 | m3 |
| 222 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 4,241 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Chương V | 424,14 | m3 |
| 224 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 215,057 | 1000v |
| 225 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 215,057 | 1000v |
| 226 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 215,057 | 1000v |
| 227 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 5,86 | 1000v |
| 228 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 5,86 | 1000v |
| 229 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 5,86 | 1000v |
| 230 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô | Chương V | 346,163 | m3 |
| 231 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 256,17 | tấn |
| 232 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 256,17 | tấn |
| 233 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô | Chương V | 170,865 | m3 |
| 234 | Vận chuyển sắt thép | Chương V | 4 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,114 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,634 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,614 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,614 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,602 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 80 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 8,82 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,507 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 8,906 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,515 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,388 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,015 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 57,609 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng, giằng móng (móng + lót móng) | Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót + đài cọc | Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,096 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,467 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,431 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,654 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,018 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,867 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,815 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,174 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,341 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,819 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,628 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,341 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,91 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,719 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,455 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,536 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,317 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,499 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,847 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,918 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,343 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,389 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 10,33 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 444,112 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 10,33 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 129,335 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,486 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,531 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,378 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,772 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,598 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,173 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 321,057 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 836,886 | m2 |
| 69 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,3 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,156 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,92 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,66 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,76 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 157,76 | m |
| 75 | Đắp cột, vòm trang trí (nhân công 4/7) | Chương V | 14 | cột |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 357,212 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.193,466 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 15,36 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 16,11 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 36,96 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 4,14 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 14,8 | m2 |
| 85 | Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điện | Chương V | 36,96 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,066 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 87,864 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,3 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 90 | Máng thoát nước mái | Chương V | 86,838 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,87 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,43 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,117 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,832 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 351,468 | m2 |
| 96 | Cung cấp và thi công sàn trải thảm nhựa tổng hợp Vinyl | Chương V | 351,468 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,913 | m2 |
| 98 | Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,536 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 5,13 | 100m2 |
| 101 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 2,16 | m3 |
| 102 | Lắp đặt tủ điện kim loại | Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, lắp nổi | Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W | Chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn highbay 400W | Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn pha, công suất 400W | Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 450 | m |
| 117 | Măng sông ống nhựa PVC | Chương V | 123 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 136 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 37 | m |
| 123 | Chân đỡ | Chương V | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt xifon | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Cầu chẳn rác | Chương V | 7 | quả |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 161 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 6,37 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 637 | m3 |
| 163 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 1,859 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đá bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 186,818 | m3 |
| 165 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 105,895 | 1000v |
| 166 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 105,895 | 1000v |
| 167 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 105,895 | 1000v |
| 168 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 7,61 | 1000v |
| 169 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 7,61 | 1000v |
| 170 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 7,61 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô | Chương V | 168,331 | m3 |
| 172 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 112,899 | tấn |
| 173 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 112,899 | tấn |
| 174 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô | Chương V | 75,304 | m3 |
| 175 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 3 | ca |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Chương V | 6,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 44,1289 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,2852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 86,7856 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,6785 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,0782 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,3199 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V | 12,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 57,2427 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,9946 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 130,6368 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,0637 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,8414 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,5356 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V | 12,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 51,8949 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,1005 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 130,6368 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,0637 | m3 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,0609 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,5674 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,4286 | tấn |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,4906 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 15,4176 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,417 | tấn |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,8575 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,4255 | tấn |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14,446 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,9409 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,5471 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 65,1194 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,68 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 24,376 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,1189 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,2914 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 35 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,2947 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,416 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 124,89 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 487,5259 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 45,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V | 0,419 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 977,948 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 877,175 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 15,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 555,904 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,347 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 10,49 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,94 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,94 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,94 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,45 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,84 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,347 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 104,742 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,175 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 52,031 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,3 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,145 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,244 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,699 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,596 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 993,908 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 268,16 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 609,015 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,874 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,4 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,51 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 497,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.871,083 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 78,659 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 534,699 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem chống nóng, 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,478 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,467 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,165 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,68 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 45,12 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 9,23 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,312 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,852 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,123 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,123 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,904 | m3 |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 16 | mối nối |
| 55 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 1,76 | 100m |
| 56 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,104 | 100m |
| 57 | Đập đầu cọc | Chương V | 0,21 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,694 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,202 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,309 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,69 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài (móng + lót) | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,57 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,854 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,198 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 71 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,204 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,018 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,867 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,815 | m2 |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,859 | m3 |
| 84 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,31 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,479 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,268 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,288 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,42 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,937 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,465 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,035 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,558 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,092 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,904 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,333 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,136 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 29 | m |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,322 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 77,816 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,816 | m2 |
| 111 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,074 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,787 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,792 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,468 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 35,787 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh | Chương V | 10,5 | m2 |
| 117 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 15,6 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện kim loại tầng 2 | Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 38 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 32 | cái |
| 125 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Chuyển mạch vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Chuyển mạch ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần | Chương V | 32 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W | Chương V | 22 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x300 - 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 262 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 148 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 262 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.492 | m |
| 152 | Cửa gió lan chữ Z, kích thước 300x400 | Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 12 | m |
| 154 | Ống gió tôn 150x150 | Chương V | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 5 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 38 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 30 | m |
| 159 | Chân đỡ | Chương V | 47 | m |
| 160 | Ống PVC D25 | Chương V | 8 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D15 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 195 | Xifon | Chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 28 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 213 | Cầu chẳn rác | Chương V | 9 | quả |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 27 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 217 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 180 | m3 |
| 219 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 63,2 | m3 |
| 221 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 49,547 | 1000v |
| 222 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 49,547 | 1000v |
| 223 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 49,547 | 1000v |
| 224 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 19,885 | 1000v |
| 225 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 19,885 | 1000v |
| 226 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 19,885 | 1000v |
| 227 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 87,503 | m3 |
| 228 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 60,011 | tấn |
| 229 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 60,011 | tấn |
| 230 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 40,027 | m3 |
| 231 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 1 | ca |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 1.209,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 64,506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1.209,54 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 60,7 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 75,8 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 189,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,162 | 100m |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 411,05 | m3 |
| 16 | Trải nilong nền | Chương V | 3.367 | m2 |
| 17 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 99,133 | 10m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.880 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,138 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,379 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,778 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,632 | m2 |
| 24 | Đất màu trồng cây | Chương V | 11,151 | m3 |
| 25 | Mua cây trồng (đã bao gồm chi phí chăm sóc, vận chuyển, trồng cây) | Chương V | 12 | cây |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 27 | Đắp sỏi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 28 | Mua sỏi kích thước 0x4mm | Chương V | 174,72 | m3 |
| 29 | Đắp đá mi, đầm chặt | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 30 | Mua đá mi | Chương V | 174,72 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,032 | 100m3 |
| 32 | Mua cỏ nhân tạo | Chương V | 1.344 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,74 | 100m |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,075 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,075 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,57 | m2 |
| 37 | Lưới khung thành chuyên dùng, | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Hạt cao su | Chương V | 7.000 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 2,93 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 50 | cái |
| 45 | Máy bơm nước | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 20,525 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 48 | Lưới báo hiệu | Chương V | 322,3 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 288 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 308 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 1.060 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V | 4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 29,203 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 9,734 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,728 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,4 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 66 | Bu lông | Chương V | 48 | cái |
| 67 | Cột bát giác liền cần đơn 7m | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Đèn Led không bóng 150w | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Bóng đèn Led | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Khung móng M24x300x675 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Bộ timer 24h | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Cầu đấu dây 3 pha | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Bảng phíp cách điện+4 vít M6 | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 192 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa L60x63x6 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 192 | m |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 38,177 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 80 | Lưới báo hiệu | Chương V | 599,5 | m |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 40,842 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V | 3,363 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,978 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,474 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 252,806 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,801 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,984 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 2,552 | tấn |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 496 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V | 1,024 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,542 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,22 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,3 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,516 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 57,399 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,204 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,228 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,068 | m3 |
| 108 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,325 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,783 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,198 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,696 | tấn |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,054 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 2,024 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,663 | m3 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,611 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,384 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,642 | m2 |
| 122 | Đắp vữa trang trí cột cổng | Chương V | 3 | Công |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,636 | m2 |
| 124 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 1 | công |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt cửa inox theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V | 0,64 | tấn |
| 126 | Quả cầu thủy tinh trên đỉnh cột | Chương V | 1 | quả |
| 127 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,14 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 107,606 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,39 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,264 | m3 |
| 133 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,905 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,765 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 61,101 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 92,988 | m3 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.528,937 | m2 |
| 139 | Đắp vữa tạo hình phần đỉnh cột | Chương V | 23,297 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,72 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 962,64 | m |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.528,937 | m2 |
| 143 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 4,108 | tấn |
| 144 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,114 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.122,237 | m2 |
| 146 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 90,79 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 9.079 | m3 |
| 148 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 10,11 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1.011 | m3 |
| 150 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 180,133 | 1000v |
| 151 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 180,133 | 1000v |
| 152 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 180,133 | 1000v |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 15,349 | 1000v |
| 154 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 15,349 | 1000v |
| 155 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 15,349 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 328,096 | m3 |
| 157 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 275,806 | tấn |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 275,806 | tấn |
| 159 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 183,963 | m3 |
| 160 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 2 | ca |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V | 0,796 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,996 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,92 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,776 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,152 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,379 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,12 | m2 |
| 15 | Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,903 | 100m2 |
| 17 | Máng xối nước mưa | Chương V | 22,19 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,245 | 100m |
| 19 | Cầu chắn rác | Chương V | 7 | quả |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,91 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,438 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,758 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,225 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,225 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,305 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,4 | m2 |
| 33 | Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 35 | Máng xối nước mưa | Chương V | 22,2 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | quả |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V | 0,796 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,31 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,875 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,996 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,92 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,776 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,152 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,379 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,379 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,12 | m2 |
| 52 | Bulong neo chân cột (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,903 | 100m2 |
| 54 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 60,59 | m3 |
| 56 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Chương V | 17,54 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,997 | 1000v |
| 59 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,997 | 1000v |
| 60 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,997 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,496 | m3 |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 8,359 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 8,359 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô | Chương V | 5,575 | m3 |
| 65 | Bốc xếp và vận chuyển thép mái | Chương V | 4 | ca |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 16,927 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,733 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,907 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,352 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,406 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,709 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,55 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,773 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,7 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,514 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,42 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,582 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,68 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,68 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,42 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,096 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,07 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,07 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,07 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 33 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, (DSTA) | Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,069 | 100m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa, chứa 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,76 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,07 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,051 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,344 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,4 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 54 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 24,4 | m3 |
| 56 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Chương V | 9 | m3 |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 11,051 | 1000v |
| 59 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 11,051 | 1000v |
| 60 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 11,051 | 1000v |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,054 | 1000v |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,054 | 1000v |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,054 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô | Chương V | 16,877 | m3 |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,386 | tấn |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,386 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô | Chương V | 42,595 | m3 |
| 68 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 1 | ca |
| I | BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC & NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 36,991 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Chương V | 3,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 284,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,108 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,511 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 40,653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,236 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,292 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,666 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,211 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,021 | tấn |
| 17 | Băn cản nước | Chương V | 86,4 | m |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,63 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,08 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,183 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 226,846 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 372,083 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 261,9 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,239 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,102 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,025 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,748 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,594 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,69 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,01 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,1 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,17 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,18 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,74 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,25 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,486 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,76 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,8 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,033 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 59 | Cầu thu rác | Chương V | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,861 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,158 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,153 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,902 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,679 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,122 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,138 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 23,17 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,016 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,54 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,26 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 27,95 | m2 |
| 85 | Nắp bể bằng tấm tôn | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,442 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,133 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,873 | m2 |
| 93 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,7 | m2 |
| 94 | SX khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,659 | m2 |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 74,8 | m3 |
| 98 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đá bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 81,12 | m3 |
| 100 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 7,073 | 1000v |
| 101 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 7,073 | 1000v |
| 102 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 7,073 | 1000v |
| 103 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,06 | 1000v |
| 104 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,06 | 1000v |
| 105 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,06 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 100,821 | m3 |
| 107 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 40,566 | tấn |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 40,566 | tấn |
| 109 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 27,054 | m3 |
| 110 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 1 | ca |
| J | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,135 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,325 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,442 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,598 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,213 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,253 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,264 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,6 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,2 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,6 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,9 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,9 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,976 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 28,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,306 | 100m |
| 32 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | quả |
| 33 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô | Chương V | 16,8 | m3 |
| 35 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 (khối lượng tổng hợp vật tư) | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Chương V | 11,1 | m3 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,689 | 1000v |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,689 | 1000v |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,689 | 1000v |
| 40 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,027 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch các loại bằng ô tô | Chương V | 1,048 | m3 |
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 5,451 | tấn |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 5,451 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,636 | m3 |
| 45 | Bốc xếp và vận chuyển thép | Chương V | 0,5 | ca |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DC | Chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V | 104 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDC | Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dB | Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 3.280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 540 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mm | Chương V | 4,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V | 3.820 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC) | Chương V | 122 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V | 407 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V | 70 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 62 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.730 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V | 2.733 | m |
| 20 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20 | Chương V | 132 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 3,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 3,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC) | Chương V | 2 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối) | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 104 | bình |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V | 14 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mm | Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mm | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van xả khí D50mm | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van phao đồng D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Mối nối mềm D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | Chương V | 34 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50 | Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25 | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Chương V | 40 | mối |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 7,21 | 100m |
| 72 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 0,09 | tấn |
| 73 | Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 34 | tấm |
| 77 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Chương V | 92 | m2 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 198 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 59,4 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 81 | Cửa chống cháy EI60 kích thước 1300x2250mm | Chương V | 2,925 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Việt Nam hoặc tương đương) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1667E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 6T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy lu | ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi