Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562910-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT
Số hiệu KHLCNT 20220456117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:49:00 đến ngày 2022-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,811,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);+ Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020;+ Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT
Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT tại nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ
90 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT , địa chỉ: Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, Khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty Cổ phần UNI-BVE; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT , địa chỉ: Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, Khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng minh về khả năng tài chính. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Hợp đồng lao động, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có),…; + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; - Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng ký, hóa đơn GTGT, giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và đồng thời phải có một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 837 548.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251837548
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251837548
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà chính
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V, E-HSMT13,14m2
76Vách MFC dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inoxTheo chương V, E-HSMT1,44m2
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1187100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0132m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,0396100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0792100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,1584100m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 2km)Theo chương V, E-HSMT0,1584100m3/1km
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT1,486m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT2,889m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể ngầmTheo chương V, E-HSMT0,1014100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính Theo chương V, E-HSMT0,1923tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính Theo chương V, E-HSMT0,1197tấn
88Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,151m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT0,702m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0374100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,0477tấn
92Lắp dựng tấm đanTheo chương V, E-HSMT10cái
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT69,28m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT9,89m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT4,84m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT38,052m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,143100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,2859100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,2859100m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,2859100m3/1km
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT11,356m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT4,704m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2841tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,4344100m2
105Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V, E-HSMT12,256m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT37,24m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT122,56m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT7,371m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,5032100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,7192tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT176cái
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT7,04m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,0235100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0469100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0469100m3/1km
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0469100m3/1km
74Cắt khe co giãnTheo chương V, E-HSMT17,7210m
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT1,76m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V, E-HSMT15,972m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, E-HSMT0,3581100m2
120Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V, E-HSMT88,88m2
121Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT6,12m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT45,72m2
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat MCCB-3P-32A-35kATheo chương V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT5cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT2cái
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2Theo chương V, E-HSMT1cái
128Lắp đặt chuyển mạch vôn kếTheo chương V, E-HSMT1bộ
129Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 50ATheo chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt chuyển mạch ampe kếTheo chương V, E-HSMT1bộ
131Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 50/5ATheo chương V, E-HSMT3bộ
132Cầu chì hạ thế 220V - 5ATheo chương V, E-HSMT3Cái
133Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo chương V, E-HSMT3Bộ
134Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x200 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT1tủ
135Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …)Theo chương V, E-HSMT1bộ
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT105m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT15m
138Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT15m
139Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT525m
140Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT910m
141ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT19m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT263m
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm. ỐNG HDPE D30/40Theo chương V, E-HSMT0,9100m
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tườngTheo chương V, E-HSMT4bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp âm trầnTheo chương V, E-HSMT4bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp treo trần + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT27bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT3cái
149Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt Chiết áp 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT2bộ
151Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo chương V, E-HSMT14cái
152Lắp đặt hộp đấu dây cho đènTheo chương V, E-HSMT37hộp
153Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điệnTheo chương V, E-HSMT21Cái
154Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x200Theo chương V, E-HSMT4tủ
155Cáp đồng trần M70Theo chương V, E-HSMT0,35100m
156Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V, E-HSMT1Bộ
157Sơn xịtTheo chương V, E-HSMT2Hộp
158Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1Bộ
159Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo chương V, E-HSMT6cọc
160Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V, E-HSMT50kg
161Hàn hóa nhiệtTheo chương V, E-HSMT10Lọ
162Bản cực đồngTheo chương V, E-HSMT1Cái
163Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo chương V, E-HSMT0,62100m
164Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mmTheo chương V, E-HSMT0,28100m
165Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê D40/40/15Theo chương V, E-HSMT5cái
166Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 40mmTheo chương V, E-HSMT1cái
167Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V, E-HSMT5cái
168Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmTheo chương V, E-HSMT11cái
169Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/15Theo chương V, E-HSMT1cái
170Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mmTheo chương V, E-HSMT30cái
171Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mmTheo chương V, E-HSMT15cái
172Van khóa D40Theo chương V, E-HSMT1cái
173Van khóa D15Theo chương V, E-HSMT5cái
174Phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1lo
175Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1m. Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1mTheo chương V, E-HSMT15cái
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT220m
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo chương V, E-HSMT160m
178Vỏ tủ điện 270x190x100 dày 1,2mmTheo chương V, E-HSMT1tủ
179Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V, E-HSMT10Bộ
180Sơn xịtTheo chương V, E-HSMT5Hộp
181Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1Bộ
182Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5mTheo chương V, E-HSMT3cọc
183Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V, E-HSMT50kg
184Phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1TG
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V, E-HSMT1bể
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
187Lắp đặt van phao điện, D32Theo chương V, E-HSMT1cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
189Racco D32Theo chương V, E-HSMT1cái
190Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chương V, E-HSMT3cái
191Tê đều PPR D32Theo chương V, E-HSMT3cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V, E-HSMT5cái
193Măng sông PPR D32Theo chương V, E-HSMT2cái
194Giá đỡ ốngTheo chương V, E-HSMT4bộ
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
198Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V, E-HSMT1,1100m
199Rọ Bơm D32Theo chương V, E-HSMT1Cái
200Van phao thủy lực bể ngầm D25Theo chương V, E-HSMT1cái
201Van khóa D32Theo chương V, E-HSMT3cái
202Van khóa 1 chiều D32Theo chương V, E-HSMT2cái
203Van khóa D20Theo chương V, E-HSMT2cái
204Y lọc D32Theo chương V, E-HSMT1cái
205Khớp nối mềm 32Theo chương V, E-HSMT4cái
206Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10ATTheo chương V, E-HSMT2cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V, E-HSMT6cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V, E-HSMT4cái
209Tê PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT4cái
210Tê PPR D20Theo chương V, E-HSMT2cái
211Tê PPR D32Theo chương V, E-HSMT1cái
212Măng xông D32 ren ngoàiTheo chương V, E-HSMT1cái
213Măng xông D20Theo chương V, E-HSMT20cái
214Giá treo ống D32Theo chương V, E-HSMT2Cái
215Giá treo ống D20Theo chương V, E-HSMT2Cái
216Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
217Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V, E-HSMT1,1100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo chương V, E-HSMT0,9100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm. Cút uPVC 135 độD110Theo chương V, E-HSMT36cái
221Quả cầu chắn rác D150Theo chương V, E-HSMT12Cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V, E-HSMT12cái
223Măng sông D110Theo chương V, E-HSMT36cái
224Giá treo ống D110Theo chương V, E-HSMT36Cái
225Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chương V, E-HSMT0,9100m
226Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V, E-HSMT12đoạn ống
227Đế cốngTheo chương V, E-HSMT241 cấu kiện
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT241 cấu kiện
229Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V, E-HSMT11mối nối
230Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,12100m
231Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V, E-HSMT0,04100m
232Van hai chiều D32Theo chương V, E-HSMT1cái
233Tê PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT6cái
234Côn PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT2cái
235Cút PPR D32Theo chương V, E-HSMT7cái
236Cút PPR D20Theo chương V, E-HSMT2cái
237Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chương V, E-HSMT8cái
238Cút PPR D20 ren trongTheo chương V, E-HSMT8cái
239Dây cấp bình nóng lạnhTheo chương V, E-HSMT2cái
240Măng sông D20Theo chương V, E-HSMT1cái
241Măng sông D32Theo chương V, E-HSMT4cái
242Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,12100m
243Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V, E-HSMT0,04100m
244Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT1bộ
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT1cái
246Hộp giấyTheo chương V, E-HSMT1cái
247Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT1bộ
248Van tiểu namTheo chương V, E-HSMT1bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT1cái
250Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi+ siphongTheo chương V, E-HSMT2bộ
252Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
253Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
254Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V, E-HSMT3cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo chương V, E-HSMT0,05100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60Theo chương V, E-HSMT0,17100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. Ông uPVC class3 D34Theo chương V, E-HSMT0,07100m
258Cút 135 D110Theo chương V, E-HSMT4cái
259Cút 135 D60Theo chương V, E-HSMT10cái
260Cút 90 D60Theo chương V, E-HSMT1cái
261Cút 90 D34Theo chương V, E-HSMT4cái
262Nút bịt D110út bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V, E-HSMT1cái
263Nút bịt D60Theo chương V, E-HSMT4cái
264Nút bịt D34Theo chương V, E-HSMT2cái
265Măng xông D110Theo chương V, E-HSMT2cái
266Măng xông D60Theo chương V, E-HSMT6cái
267Măng xông D34Theo chương V, E-HSMT2cái
268Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo chương V, E-HSMT0,17100m
270Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo chương V, E-HSMT0,07100m
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,963100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V, E-HSMT3,21100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT46m3
4Cắt khe co giãn + Trám bi tumTheo chương V, E-HSMT22,98910m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT2,2096100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT0,414m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT11,2154m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,7753100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT1,5506100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT1,5506100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT1,5506100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT14,096m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT36,5373m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,866100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT1,0744100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,4884tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,0397tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT2,3971tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V, E-HSMT11,4728m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT1,8878100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2388tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,1774tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,3154tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V, E-HSMT22,7504m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,5475100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,076100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,2748tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,5098tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,2854tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0775tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT3,6562m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,9778100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,4119tấn
30Lắp dựng lanh tôTheo chương V, E-HSMT144cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT3,6821tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,2805tấn
33Giằng máiTheo chương V, E-HSMT350,6m
34Tăng đơTheo chương V, E-HSMT72Bộ
35Bulong M-12 (loại 60)Theo chương V, E-HSMT336Bộ
36Bulong M-20 (loại 500)Theo chương V, E-HSMT72Bộ
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT3,6821tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,2805tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT527,9219m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT5,3386100m2
41Tôn Úp nocTheo chương V, E-HSMT43,8m
42Diềm tôn gócTheo chương V, E-HSMT24,288m
43Ke chống bãoTheo chương V, E-HSMT1TG
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, E-HSMT8,8100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT4,84100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V, E-HSMT19,36100m2
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V, E-HSMT74,292m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V, E-HSMT7,188m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT391,74m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT492,18m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT327,228m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT338,8868m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT6,5m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT391,74m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.164,7948m2
56Trần nhựa (công tác hoàn thiện+ lắp đặt đã bao gồm khung thep)Theo chương V, E-HSMT32,18m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT93,43m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT57,75m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, E-HSMT3,5591tấn
60Phụ kiện kim khí (bản lề, tay nắm cửa, chốt...)Theo chương V, E-HSMT10bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT203,82m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT302,5233m2
63Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộTheo chương V, E-HSMT8,58m2
64Cung cấp lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộTheo chương V, E-HSMT6,48m2
65Cung cấp lắp dựng cửa thép hoàn thiện sơn (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện)Theo chương V, E-HSMT1,76m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V, E-HSMT0,4448100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,0341100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT3,909m3
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT8,62m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V, E-HSMT4,4477100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT79,1676m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT25,08m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT7,224m2
B Hạng mục: Sân bê tông
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V, E-HSMT13,14m2
76Vách MFC dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inoxTheo chương V, E-HSMT1,44m2
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1187100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0132m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,0396100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0792100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,1584100m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 2km)Theo chương V, E-HSMT0,1584100m3/1km
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT1,486m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT2,889m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể ngầmTheo chương V, E-HSMT0,1014100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính Theo chương V, E-HSMT0,1923tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính Theo chương V, E-HSMT0,1197tấn
88Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,151m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT0,702m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0374100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,0477tấn
92Lắp dựng tấm đanTheo chương V, E-HSMT10cái
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT69,28m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT9,89m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT4,84m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT38,052m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,143100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,2859100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,2859100m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,2859100m3/1km
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT11,356m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT4,704m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2841tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,4344100m2
105Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V, E-HSMT12,256m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT37,24m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT122,56m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT7,371m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,5032100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,7192tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT176cái
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT7,04m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,0235100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0469100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT0,0469100m3/1km
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0469100m3/1km
74Cắt khe co giãnTheo chương V, E-HSMT17,7210m
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT1,76m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V, E-HSMT15,972m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, E-HSMT0,3581100m2
120Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V, E-HSMT88,88m2
121Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT6,12m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT45,72m2
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat MCCB-3P-32A-35kATheo chương V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT5cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT2cái
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2Theo chương V, E-HSMT1cái
128Lắp đặt chuyển mạch vôn kếTheo chương V, E-HSMT1bộ
129Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 50ATheo chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt chuyển mạch ampe kếTheo chương V, E-HSMT1bộ
131Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 50/5ATheo chương V, E-HSMT3bộ
132Cầu chì hạ thế 220V - 5ATheo chương V, E-HSMT3Cái
133Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo chương V, E-HSMT3Bộ
134Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x200 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT1tủ
135Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …)Theo chương V, E-HSMT1bộ
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT105m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT15m
138Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT15m
139Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT525m
140Lắp đặt dây đơn Theo chương V, E-HSMT910m
141ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT19m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT263m
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm. ỐNG HDPE D30/40Theo chương V, E-HSMT0,9100m
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tườngTheo chương V, E-HSMT4bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp âm trầnTheo chương V, E-HSMT4bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp treo trần + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT27bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT3cái
149Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt Chiết áp 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo chương V, E-HSMT2bộ
151Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo chương V, E-HSMT14cái
152Lắp đặt hộp đấu dây cho đènTheo chương V, E-HSMT37hộp
153Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điệnTheo chương V, E-HSMT21Cái
154Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x200Theo chương V, E-HSMT4tủ
155Cáp đồng trần M70Theo chương V, E-HSMT0,35100m
156Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V, E-HSMT1Bộ
157Sơn xịtTheo chương V, E-HSMT2Hộp
158Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1Bộ
159Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo chương V, E-HSMT6cọc
160Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V, E-HSMT50kg
161Hàn hóa nhiệtTheo chương V, E-HSMT10Lọ
162Bản cực đồngTheo chương V, E-HSMT1Cái
163Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo chương V, E-HSMT0,62100m
164Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mmTheo chương V, E-HSMT0,28100m
165Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê D40/40/15Theo chương V, E-HSMT5cái
166Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 40mmTheo chương V, E-HSMT1cái
167Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V, E-HSMT5cái
168Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmTheo chương V, E-HSMT11cái
169Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/15Theo chương V, E-HSMT1cái
170Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mmTheo chương V, E-HSMT30cái
171Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mmTheo chương V, E-HSMT15cái
172Van khóa D40Theo chương V, E-HSMT1cái
173Van khóa D15Theo chương V, E-HSMT5cái
174Phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1lo
175Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1m. Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1mTheo chương V, E-HSMT15cái
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT220m
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo chương V, E-HSMT160m
178Vỏ tủ điện 270x190x100 dày 1,2mmTheo chương V, E-HSMT1tủ
179Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V, E-HSMT10Bộ
180Sơn xịtTheo chương V, E-HSMT5Hộp
181Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1Bộ
182Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5mTheo chương V, E-HSMT3cọc
183Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V, E-HSMT50kg
184Phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1TG
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V, E-HSMT1bể
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
187Lắp đặt van phao điện, D32Theo chương V, E-HSMT1cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
189Racco D32Theo chương V, E-HSMT1cái
190Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chương V, E-HSMT3cái
191Tê đều PPR D32Theo chương V, E-HSMT3cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V, E-HSMT5cái
193Măng sông PPR D32Theo chương V, E-HSMT2cái
194Giá đỡ ốngTheo chương V, E-HSMT4bộ
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
198Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V, E-HSMT1,1100m
199Rọ Bơm D32Theo chương V, E-HSMT1Cái
200Van phao thủy lực bể ngầm D25Theo chương V, E-HSMT1cái
201Van khóa D32Theo chương V, E-HSMT3cái
202Van khóa 1 chiều D32Theo chương V, E-HSMT2cái
203Van khóa D20Theo chương V, E-HSMT2cái
204Y lọc D32Theo chương V, E-HSMT1cái
205Khớp nối mềm 32Theo chương V, E-HSMT4cái
206Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10ATTheo chương V, E-HSMT2cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V, E-HSMT6cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V, E-HSMT4cái
209Tê PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT4cái
210Tê PPR D20Theo chương V, E-HSMT2cái
211Tê PPR D32Theo chương V, E-HSMT1cái
212Măng xông D32 ren ngoàiTheo chương V, E-HSMT1cái
213Măng xông D20Theo chương V, E-HSMT20cái
214Giá treo ống D32Theo chương V, E-HSMT2Cái
215Giá treo ống D20Theo chương V, E-HSMT2Cái
216Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
217Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V, E-HSMT1,1100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo chương V, E-HSMT0,9100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm. Cút uPVC 135 độD110Theo chương V, E-HSMT36cái
221Quả cầu chắn rác D150Theo chương V, E-HSMT12Cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V, E-HSMT12cái
223Măng sông D110Theo chương V, E-HSMT36cái
224Giá treo ống D110Theo chương V, E-HSMT36Cái
225Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chương V, E-HSMT0,9100m
226Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V, E-HSMT12đoạn ống
227Đế cốngTheo chương V, E-HSMT241 cấu kiện
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT241 cấu kiện
229Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V, E-HSMT11mối nối
230Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,12100m
231Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V, E-HSMT0,04100m
232Van hai chiều D32Theo chương V, E-HSMT1cái
233Tê PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT6cái
234Côn PPR D32/20Theo chương V, E-HSMT2cái
235Cút PPR D32Theo chương V, E-HSMT7cái
236Cút PPR D20Theo chương V, E-HSMT2cái
237Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chương V, E-HSMT8cái
238Cút PPR D20 ren trongTheo chương V, E-HSMT8cái
239Dây cấp bình nóng lạnhTheo chương V, E-HSMT2cái
240Măng sông D20Theo chương V, E-HSMT1cái
241Măng sông D32Theo chương V, E-HSMT4cái
242Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V, E-HSMT0,12100m
243Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V, E-HSMT0,04100m
244Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT1bộ
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT1cái
246Hộp giấyTheo chương V, E-HSMT1cái
247Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT1bộ
248Van tiểu namTheo chương V, E-HSMT1bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT1cái
250Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi+ siphongTheo chương V, E-HSMT2bộ
252Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
253Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
254Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V, E-HSMT3cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo chương V, E-HSMT0,05100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60Theo chương V, E-HSMT0,17100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. Ông uPVC class3 D34Theo chương V, E-HSMT0,07100m
258Cút 135 D110Theo chương V, E-HSMT4cái
259Cút 135 D60Theo chương V, E-HSMT10cái
260Cút 90 D60Theo chương V, E-HSMT1cái
261Cút 90 D34Theo chương V, E-HSMT4cái
262Nút bịt D110út bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V, E-HSMT1cái
263Nút bịt D60Theo chương V, E-HSMT4cái
264Nút bịt D34Theo chương V, E-HSMT2cái
265Măng xông D110Theo chương V, E-HSMT2cái
266Măng xông D60Theo chương V, E-HSMT6cái
267Măng xông D34Theo chương V, E-HSMT2cái
268Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo chương V, E-HSMT0,17100m
270Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo chương V, E-HSMT0,07100m
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,963100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V, E-HSMT3,21100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT46m3
4Cắt khe co giãn + Trám bi tumTheo chương V, E-HSMT22,98910m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT2,2096100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT0,414m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT11,2154m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,7753100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT1,5506100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT1,5506100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT1,5506100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT14,096m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT36,5373m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,866100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT1,0744100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,4884tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,0397tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT2,3971tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V, E-HSMT11,4728m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT1,8878100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2388tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,1774tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,3154tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V, E-HSMT22,7504m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,5475100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,076100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,2748tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,5098tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,2854tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0775tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT3,6562m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,9778100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,4119tấn
30Lắp dựng lanh tôTheo chương V, E-HSMT144cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT3,6821tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,2805tấn
33Giằng máiTheo chương V, E-HSMT350,6m
34Tăng đơTheo chương V, E-HSMT72Bộ
35Bulong M-12 (loại 60)Theo chương V, E-HSMT336Bộ
36Bulong M-20 (loại 500)Theo chương V, E-HSMT72Bộ
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT3,6821tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,2805tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT527,9219m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT5,3386100m2
41Tôn Úp nocTheo chương V, E-HSMT43,8m
42Diềm tôn gócTheo chương V, E-HSMT24,288m
43Ke chống bãoTheo chương V, E-HSMT1TG
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, E-HSMT8,8100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT4,84100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V, E-HSMT19,36100m2
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V, E-HSMT74,292m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V, E-HSMT7,188m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT391,74m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT492,18m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT327,228m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT338,8868m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT6,5m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT391,74m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.164,7948m2
56Trần nhựa (công tác hoàn thiện+ lắp đặt đã bao gồm khung thep)Theo chương V, E-HSMT32,18m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT93,43m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT57,75m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, E-HSMT3,5591tấn
60Phụ kiện kim khí (bản lề, tay nắm cửa, chốt...)Theo chương V, E-HSMT10bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT203,82m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT302,5233m2
63Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộTheo chương V, E-HSMT8,58m2
64Cung cấp lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộTheo chương V, E-HSMT6,48m2
65Cung cấp lắp dựng cửa thép hoàn thiện sơn (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện)Theo chương V, E-HSMT1,76m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V, E-HSMT0,4448100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,0341100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT3,909m3
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT8,62m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V, E-HSMT4,4477100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT79,1676m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT25,08m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT7,224m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);+ Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách PCCC 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020;+ Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 10 tấn Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy hàn Công suất ≥ 14 kW2
9 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu1
10 Giàn giáo Bộ 42 chân2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->