Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:49:00 đến ngày 2022-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,811,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);+ Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020;+ Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT Xây nhà che xe ô tô phục vụ sửa chữa VKTBKT tại nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng minh về khả năng tài chính. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Hợp đồng lao động, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có),…; + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; - Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng ký, hóa đơn GTGT, giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và đồng thời phải có một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 837 548. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251837548 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251837548 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà chính | |||
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 76 | Vách MFC dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1187 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0132 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 2km) | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m3/1km |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể ngầm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,151 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 92 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 69,28 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 38,052 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3/1km |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 11,356 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 12,256 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 122,56 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,5032 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3/1km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3/1km |
| 74 | Cắt khe co giãn | Theo chương V, E-HSMT | 17,72 | 10m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 15,972 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,3581 | 100m2 |
| 120 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat MCCB-3P-32A-35kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chuyển mạch ampe kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 50/5A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Cầu chì hạ thế 220V - 5A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 133 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x200 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 135 | Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 910 | m |
| 141 | ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 263 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm. ỐNG HDPE D30/40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tường | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp âm trần | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp treo trần + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chiết áp 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đấu dây cho đèn | Theo chương V, E-HSMT | 37 | hộp |
| 153 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điện | Theo chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x200 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 155 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 156 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Sơn xịt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 160 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 161 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V, E-HSMT | 10 | Lọ |
| 162 | Bản cực đồng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê D40/40/15 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/15 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Van khóa D40 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van khóa D15 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | lo |
| 175 | Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1m. Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Vỏ tủ điện 270x190x100 dày 1,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 179 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 180 | Sơn xịt | Theo chương V, E-HSMT | 5 | Hộp |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 183 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 184 | Phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt van phao điện, D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Racco D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Tê đều PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Giá đỡ ống | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 199 | Rọ Bơm D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 200 | Van phao thủy lực bể ngầm D25 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Van khóa D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Van khóa D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Y lọc D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Khớp nối mềm 32 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10AT | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Tê PPR D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Tê PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Măng xông D32 ren ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Măng xông D20 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Giá treo ống D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 215 | Giá treo ống D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm. Cút uPVC 135 độD110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 221 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Măng sông D110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Giá treo ống D110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 227 | Đế cống | Theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 229 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 232 | Van hai chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Côn PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Cút PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 236 | Cút PPR D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Măng sông D20 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Măng sông D32 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Hộp giấy | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Van tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi+ siphong | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. Ông uPVC class3 D34 | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 258 | Cút 135 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Cút 135 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 260 | Cút 90 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Cút 90 D34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Nút bịt D110út bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Nút bịt D60 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Nút bịt D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Măng xông D110 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Măng xông D60 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Măng xông D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V, E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 46 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn + Trám bi tum | Theo chương V, E-HSMT | 22,989 | 10m |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 2,2096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 11,2154 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7753 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 14,096 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 36,5373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 1,0744 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4884 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,0397 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,3971 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V, E-HSMT | 11,4728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,8878 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,3154 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 22,7504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,5475 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2748 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,2854 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 3,6562 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,9778 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 3,6821 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2805 | tấn |
| 33 | Giằng mái | Theo chương V, E-HSMT | 350,6 | m |
| 34 | Tăng đơ | Theo chương V, E-HSMT | 72 | Bộ |
| 35 | Bulong M-12 (loại 60) | Theo chương V, E-HSMT | 336 | Bộ |
| 36 | Bulong M-20 (loại 500) | Theo chương V, E-HSMT | 72 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 3,6821 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2805 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 527,9219 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 5,3386 | 100m2 |
| 41 | Tôn Úp noc | Theo chương V, E-HSMT | 43,8 | m |
| 42 | Diềm tôn góc | Theo chương V, E-HSMT | 24,288 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,8 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 4,84 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V, E-HSMT | 19,36 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 74,292 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 7,188 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 391,74 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 492,18 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 327,228 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 338,8868 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 391,74 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.164,7948 | m2 |
| 56 | Trần nhựa (công tác hoàn thiện+ lắp đặt đã bao gồm khung thep) | Theo chương V, E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 93,43 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 3,5591 | tấn |
| 60 | Phụ kiện kim khí (bản lề, tay nắm cửa, chốt...) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 203,82 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 302,5233 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng cửa thép hoàn thiện sơn (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện) | Theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V, E-HSMT | 0,4448 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 3,909 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 8,62 | m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V, E-HSMT | 4,4477 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 79,1676 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 7,224 | m2 |
| B | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 76 | Vách MFC dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1187 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0132 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 2km) | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m3/1km |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể ngầm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể ngầm, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,151 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 92 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 69,28 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 38,052 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2859 | 100m3/1km |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 11,356 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 12,256 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 122,56 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,5032 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3/1km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | 100m3/1km |
| 74 | Cắt khe co giãn | Theo chương V, E-HSMT | 17,72 | 10m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 15,972 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,3581 | 100m2 |
| 120 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe. Aptomat MCCB-3P-32A-35kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chuyển mạch ampe kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 50/5A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Cầu chì hạ thế 220V - 5A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 133 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x200 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 135 | Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V, E-HSMT | 910 | m |
| 141 | ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 263 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm. ỐNG HDPE D30/40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tường | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp âm trần | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp máng đôi LED T8 D26 1,2m-2x22W lắp treo trần + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chiết áp 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đấu dây cho đèn | Theo chương V, E-HSMT | 37 | hộp |
| 153 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điện | Theo chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x200 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 155 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 156 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Sơn xịt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 160 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 161 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V, E-HSMT | 10 | Lọ |
| 162 | Bản cực đồng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê D40/40/15 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/15 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Van khóa D40 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van khóa D15 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | lo |
| 175 | Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1m. Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Vỏ tủ điện 270x190x100 dày 1,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 179 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 180 | Sơn xịt | Theo chương V, E-HSMT | 5 | Hộp |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 183 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 184 | Phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt van phao điện, D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Racco D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Tê đều PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Giá đỡ ống | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 199 | Rọ Bơm D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 200 | Van phao thủy lực bể ngầm D25 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Van khóa D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Van khóa D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Y lọc D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Khớp nối mềm 32 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10AT | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Tê PPR D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Tê PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Măng xông D32 ren ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Măng xông D20 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Giá treo ống D32 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 215 | Giá treo ống D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm. Cút uPVC 135 độD110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 221 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Măng sông D110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Giá treo ống D110 | Theo chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 227 | Đế cống | Theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 229 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 232 | Van hai chiều D32 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Côn PPR D32/20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Cút PPR D32 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 236 | Cút PPR D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Măng sông D20 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Măng sông D32 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Hộp giấy | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Van tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi+ siphong | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. Ông uPVC class3 D34 | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 258 | Cút 135 D110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Cút 135 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 260 | Cút 90 D60 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Cút 90 D34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Nút bịt D110út bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Nút bịt D60 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Nút bịt D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Măng xông D110 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Măng xông D60 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Măng xông D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V, E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 46 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn + Trám bi tum | Theo chương V, E-HSMT | 22,989 | 10m |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 2,2096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 11,2154 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7753 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 1,5506 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 14,096 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 36,5373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 1,0744 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4884 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,0397 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,3971 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V, E-HSMT | 11,4728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,8878 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,3154 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 22,7504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,5475 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2748 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,2854 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 3,6562 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,9778 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 3,6821 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2805 | tấn |
| 33 | Giằng mái | Theo chương V, E-HSMT | 350,6 | m |
| 34 | Tăng đơ | Theo chương V, E-HSMT | 72 | Bộ |
| 35 | Bulong M-12 (loại 60) | Theo chương V, E-HSMT | 336 | Bộ |
| 36 | Bulong M-20 (loại 500) | Theo chương V, E-HSMT | 72 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 3,6821 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2805 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 527,9219 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 5,3386 | 100m2 |
| 41 | Tôn Úp noc | Theo chương V, E-HSMT | 43,8 | m |
| 42 | Diềm tôn góc | Theo chương V, E-HSMT | 24,288 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,8 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 4,84 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V, E-HSMT | 19,36 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 74,292 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 7,188 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 391,74 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 492,18 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 327,228 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 338,8868 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 391,74 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.164,7948 | m2 |
| 56 | Trần nhựa (công tác hoàn thiện+ lắp đặt đã bao gồm khung thep) | Theo chương V, E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 93,43 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 3,5591 | tấn |
| 60 | Phụ kiện kim khí (bản lề, tay nắm cửa, chốt...) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 203,82 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 302,5233 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng cửa thép hoàn thiện sơn (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện) | Theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V, E-HSMT | 0,4448 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 3,909 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 8,62 | m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V, E-HSMT | 4,4477 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 79,1676 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 7,224 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);+ Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020;+ Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện;+ Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III;(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu Trọng lượng ≥ 10 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 14 kW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Bộ 42 chân | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi