Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến dân cư K.Kobe xã Hưng Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến dân cư K.Kobe xã Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:41:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,605,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào một gàu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng :10 Tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng :16 Tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >= 50m3/h; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Tuyến dân cư K.Kobe xã Hưng Thạnh Tuyến dân cư kênh Kobe xã Hưng Thạnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... - Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NHỰA: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,605 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,833 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,665 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất chọn lọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.988,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá 0x4 bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,312 | 100m3 |
| 8 | Thi công đá 0x4 lớp dưới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,666 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG NHỰA: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,665 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,665 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG NHỰA: PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | 100m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| D | ĐƯỜNG NHỰA: PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 5 | Sản xuất cọc tiêu 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng biển tên đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng điểm tránh xe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,407 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,918 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,288 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, đà bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,014 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 220 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 660 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 220 | mối nối |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,676 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 205,838 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,757 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột Bê tôngCT | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 6 | Sơn cột điện bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,018 | m2 |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cần đèn |
| 8 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cầu |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | sứ |
| 15 | Kẹp ABC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 16 | Đầu nối cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 11mm2(0,8kg/m2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 18 | Ống thép STK Ø21 dày 2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Giá U đỡ trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Giáp Composite buộc sứ đơn vào trụ đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 21 | Bu lông Ø8 dài 0,1m(buộc sứ đơn vào giá U) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Bu lông Ø14 dài 0,25m(bắt giá U vào trụ đèn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Bu lông Ø22 dài 0,45m(bắt đà cản vào trụ đèn đơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Bu lông Ø22 dài 0,9m(bắt đà cản vào trụ đèn đôi) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào một gàu bánh xích | Thể tích gàu: 1,25m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép tự hành | Tải trọng :10 Tấn; | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi tự hành | Tải trọng :16 Tấn; | 1 |
| 4 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Năng suất >= 50m3/h; | 1 |
| 5 | Xe ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 t | 1 |
| 7 | Xe ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 140 cv | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Thể tích >=500 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi