Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và dàn công tác 03 cống cấp II khu đê bao 773, ấp 15, 16, 17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559707-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và dàn công tác 03 cống cấp II khu đê bao 773, ấp 15, 16, 17
Số hiệu KHLCNT 20220559597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:36:00 đến ngày 2022-06-01 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,811,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, Bcửa≥3,0m, cửa phẳng đóng mở cưỡng bức bằng máy đóng mở, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ  bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ  bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu trục
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy chấn tôn
- Đặc điểm thiết bị L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan dầm CNC 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép Plasma
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 100A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và dàn công tác 03 cống cấp II khu đê bao 773, ấp 15, 16, 17
Thay mới cửa và dàn công tác 03 cống cấp II khu đê bao 773, ấp 15, 16 và 17
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trà Vinh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp/Đăng ký kinh doanh (Scan bản chính); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán (Scan bản chính) hoặc xác nhận của cơ quan thuế; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu của hợp đồng mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự (scan bản chính). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Phước Dũng – Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
B THÁO DỠ, CẮT XẢ CÁC CHI TIẾT CẦN SỬA CỬA (CỐNG SỐ 5)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
C KHỐI LƯỢNG CHẾ TẠO VÀ CẢI TẠO CỬA CỐNG SỐ 5
1Gia công mảnh cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58991tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45961tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23521tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01251tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17541tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02281tấn
8Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00491tấn
9Cung cấp thép tròn ø35 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00521tấn
10Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00131tấn
11Cung cấp gioăng cao su dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
12Cung cấp bu lông M12x60 + đai ốc + vòng đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Cung cấp vít đầu chìm M12x50 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt mảnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
D CÔNG TÁC KHÁC (CỐNG SỐ 5)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V641bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
3Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
5Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
E KHE DẪN HƯỚNG CỬA CỐNG SỐ 5
1Gia công khe dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62571 tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49151tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05041tấn
4Cung cấp bu lông M24x380 + 2đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Cung cấp bu lông M24x200 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F Dầm đỡ máy đóng mở (KHE DẪN HƯỚNG CỬA CỐNG SỐ 5)
1Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03751tấn
2Cung cấp thép hình các loại - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04621tấn
3Cung cấp bu lông M24x450 + đai + đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt chi tiết thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62571 tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V281bộ
G CÔNG TÁC BỔ SUNG (CỐNG SỐ 5)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3268tấn
H TỦ ĐIỀU KHIỂN + CHỐNG SÉT (CỐNG SỐ 5)
1Lắp đặt tủ điện 250x500x700, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy biến tần 5.6kW(5HP) - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn báo pha 3W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tiếp điểm hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt vôn kế 0-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kéo rải cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-3x10-0.6/1kV2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Kéo rải cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-4x10-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt khớp nối đấu dây 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đầu cos 10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
12Lắp đặt cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt động cơ 3 pha P=4.5kW, U=380/220V; f=50HzMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14Lắp đặt đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đóng cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
19Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Cắt sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp thép ống D33,4 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
23Lắp đặt cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Cung cấp cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
25Cung cấp tăng đơ neo cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Vận chuyển, bốc dỡ máy móc, thiết bị (kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
27Máy đóng mở VĐ10 +Vitme T70; L=7700 (cống 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I THÁO DỠ, CẮT XẢ CÁC CHI TIẾT CẦN SỬA CỬA (CỐNG SỐ 7)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
J KHỐI LƯỢNG CHẾ TẠO VÀ CẢI TẠO CỬA CỐNG SỐ 7
1Gia công mảnh cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58991tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45961tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23521tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01251tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17541tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02281tấn
8Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00491tấn
9Cung cấp thép tròn ø35 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00521tấn
10Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00131tấn
11Cung cấp gioăng cao su dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
12Cung cấp bu lông M12x60 + đai ốc + vòng đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Cung cấp vít đầu chìm M12x50 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt mảnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
K Dàn van (DÀN VAN, LAN CAN CẦU THANG CỐNG SỐ 7)
1Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,39331 tấn
2Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31221tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33621tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09151tấn
5Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65331tấn
6Cung cấp bu lông M24x250 + 2đai + 1đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Cung cấp bu lông M16x60 +đai+đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
8Cung cấp bu lông M20x60 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,39331 tấn
L Lan can cầu thang (DÀN VAN, LAN CAN CẦU THANG CỐNG SỐ 7)
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
2Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00761tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24971tấn
4Cung cấp thép ống các loại - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16161tấn
5Cung cấp bu lông M24x250+2đai +đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
M CÔNG TÁC KHÁC (CỐNG SỐ 7)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2521bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
3Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
5Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
N CÔNG TÁC BỔ SUNG (CỐNG SỐ 7)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4776tấn
O TỦ ĐIỀU KHIỂN + CHỐNG SÉT (CỐNG SỐ 7)
1Lắp đặt tủ điện 250x500x700, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy biến tần 5.6kW(5HP) - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn báo pha 3W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tiếp điểm hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt vôn kế 0-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kéo rải cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-3x10-0.6/1kV2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Kéo rải cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-4x10-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt khớp nối đấu dây 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đầu cos 10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
12Lắp đặt cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt động cơ 3 pha P=4.5kW, U=380/220V; f=50HzMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14Lắp đặt đế kim thu sét1cái
15Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đóng cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
19Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Cắt sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp thép ống D33,4 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
23Lắp đặt cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Cung cấp cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
25Cung cấp tăng đơ neo cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Vận chuyển, bốc dỡ máy móc, thiết bị (kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5tấn
27Máy đóng mở VĐ10 +Vitme T70,;L=4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P THÁO DỠ, CẮT XẢ CÁC CHI TIẾT CẦN SỬA CỬA (CỐNG SỐ 10)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
Q KHỐI LƯỢNG CHẾ TẠO VÀ CẢI TẠO CỬA CỐNG SỐ 10
1Gia công mảnh cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58991tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45961tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23521tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01251tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17541tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02281tấn
8Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00491tấn
9Cung cấp thép tròn ø35 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00521tấn
10Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00131tấn
11Cung cấp gioăng cao su dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
12Cung cấp bu lông M12x60 + đai ốc + vòng đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Cung cấp vít đầu chìm M12x50 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt mảnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5071tấn
R Dàn van (DÀN VAN, LAN CAN CẦU THANG CỐNG SỐ 10)
1Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,39331 tấn
2Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31221tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33621tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09151tấn
5Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65331tấn
6Cung cấp bu lông M24x250 + 2đai + 1đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Cung cấp bu lông M16x60 +đai+đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
8Cung cấp bu lông M20x60 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,39331 tấn
S Lan can cầu thang (DÀN VAN, LAN CAN CẦU THANG CỐNG SỐ 10)
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
2Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00761tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24971tấn
4Cung cấp thép ống các loại - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16161tấn
5Cung cấp bu lông M24x250+2đai +đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
T CÔNG TÁC KHÁC (CỐNG SỐ 10)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2521bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2,9505m
3Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
5Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
U CÔNG TÁC BỔ SUNG (CỐNG SỐ 10)
1Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4776tấn
V TỦ ĐIỀU KHIỂN + CHỐNG SÉT (CỐNG SỐ 10)
1Lắp đặt tủ điện 250x500x700, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy biến tần 5.6kW(5HP) - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn báo pha 3W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tiếp điểm hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt vôn kế 0-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kéo rải cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-3x10-0.6/1kV2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Kéo rải cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-4x10-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt khớp nối đấu dây 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đầu cos 10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
12Lắp đặt cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt động cơ 3 pha P=4.5kW, U=380/220V; f=50HzMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14Lắp đặt đế kim thu sét1cái
15Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đóng cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
19Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Cắt sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp thép ống D33,4 dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
23Lắp đặt cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Cung cấp cáp neo ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
25Cung cấp tăng đơ neo cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Vận chuyển, bốc dỡ máy móc, thiết bị (kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5tấn
27Máy đóng mở VĐ10 +Vitme T70,;L=4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, Bcửa≥3,0m, cửa phẳng đóng mở cưỡng bức bằng máy đóng mở, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Công nhân cơ khí 2 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ  bậc 3/721
4 Công nhân hàn 4 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ  bậc 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Cầu trục tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy chấn tôn L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy cưa kim loại Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy khoan dầm CNC 3 chiều DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy cắt thép Plasma Tối thiểu 100A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->