Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567458-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220549416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:34:00 đến ngày 2022-06-14 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,859,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính tổng thời gian làm chỉ huy trưởng qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông, công suất bơm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường mầm non xã Tân Ước
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty CP xây dựng và thương mại HK – Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Khang Thái + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Kiến trúc TPT + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG VÀ CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V9,143100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V9,143100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V21,692100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V17,056100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V78,353m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,819100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V281,162m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V4,474100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V3,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V11,176tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V15,006tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V15,569m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V1,744100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,374tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V2,376tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,874tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V92,028m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,168m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,103100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V13,543m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V1,145100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,827tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,548tấn
C PHẦN BỂ PHỐT (SL =06 BỂ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,264m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V6,58m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,244100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,638tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,402tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V19,142m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V113,112m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V113,112m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V105m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V132,183m2
12Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V28,605m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,071m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,633m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,186100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V0,235tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V48cấu kiện
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V58,116m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V7,879100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,667tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V9,164tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,494tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V123,273m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V11,186100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V8,82tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V12,323tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V237,462m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V21,781100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V26,981tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,914m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,624100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,098tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo chương V5,973m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,982100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,427tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,902m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,182100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,346tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V8,33m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo chương V0,678100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,835tấn
27Gia công xà gồ thépTheo chương V4,652tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,652tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V394,8m2
30Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V10,273100m2
31Tôn diềm máiTheo chương V111,96md
32Tôn che khe nhiệtTheo chương V15,792m2
E KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V337,775m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V67,722m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,954m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V46,226m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V33,058m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,296m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V26,27m3
8Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo chương V6,077m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,039m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,055100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V10,741m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V2,668m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V13,915100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,617100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V101,931m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V742,939m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V337,874m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.994,118m2
19Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.071,785m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V1.128,782m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.969,996m2
22Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V753,623m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V598,3m
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.080,813m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6.164,681m2
26Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V1.769,392m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V456,048m2
28Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo chương V139,55md
29Ống nhựa uPVC D27Theo chương V10,885m
30Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V188,193m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chương V530,28m2
32Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo chương V208,104m2
33Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V10,405m3
34Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo chương V142,932m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo chương V208,104m2
36Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V161,093m2
37Khoét lỗ bàn đáTheo chương V48lỗ
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V18,541m2
39Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,201tấn
40Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,201tấn
41Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V129,925m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V194,986m2
43Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo chương V263,55m2
44Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,657tấn
45Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V42,968m2
46Gia công lan can Inox hành langTheo chương V1,62tấn
47Lắp dựng lan can InoxTheo chương V86,064m2
48Chụp lan can InoxTheo chương V70cái
49Bulong liên kếtTheo chương V332,16m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V33,939m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V88,044m2
52Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcTheo chương V919,88md
53Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V109,35m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V48,6m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V58,86m2
56Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V73,04m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V61,632m3
58Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V183,242m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V534,724m2
60Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V5,534tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V301,984m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V201,448m2
63Thang thép lên máiTheo chương V42cái
64Nắp tôn che lỗ lên máiTheo chương V2cái
65Cắt chi tiết CNCTheo chương V10,66m2
66Sơn tĩnh điện tấm trang tríTheo chương V21,32m2
67Chữ Inox màu đỏTheo chương V25,072m2
68Gia công dầm mái sảnhTheo chương V4,206tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo chương V4,206tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V221,367m2
71Bulong M20x400Theo chương V16cái
72Bulong M20x300Theo chương V48cái
73Bulong M18x150Theo chương V18cái
74Bulong M16x70Theo chương V82cái
75Bulong M16x50Theo chương V18cái
76Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo chương V200,142m2
77Máng tôn thu nướcTheo chương V27md
78Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo chương V1,008m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,504m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,024100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,871m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo chương V0,264m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,024100m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,2m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,2m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,01100m3
87Lớp nylon lót nềnTheo chương V7,68
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V0,768m3
89Gia công lan can Inox đường dốcTheo chương V0,19tấn
90Lắp dựng lan can InoxTheo chương V13,2m2
F PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 hoặc tương đương + cần treo thảTheo chương V108bộ
2Bộ đèn Led tube T8 hoặc tương đương dài 1,2m, công suất 1x20W, lắp nổiTheo chương V12bộ
3Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W hoặc tương đương(IP54), lắp nổiTheo chương V72bộ
4Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnTheo chương V16bộ
5Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V hoặc tương đương, lắp nổiTheo chương V72bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo chương V6bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V24cái
8Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m hoặc tương đương - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V48cái
9Móc treo quạt trầnTheo chương V48cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V14cái
11Lắp đặt chân đếTheo chương V14hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V14cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V24cái
14Lắp đặt chân đếTheo chương V24hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V24cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V12cái
17Lắp đặt chân đếTheo chương V12hộp
18Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V12cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V14cái
20Lắp đặt chân đếTheo chương V14hộp
21Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V14cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo chương V12cái
23Lắp đặt chân đếTheo chương V12hộp
24Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V12cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp nổiTheo chương V12cái
26Lắp đặt chân đế nổi tườngTheo chương V12hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V12cái
28Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V72cái
29Lắp đặt chân đếTheo chương V72hộp
30Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V72cái
31MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo chương V14cái
32MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V12cái
33MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo chương V24cái
34MCB chống rò RCBO 1 pha 2 cực 20A, 30MATheo chương V12cái
35MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V36cái
36MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo chương V24cái
37MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo chương V3cái
38MCCB 3 pha 3 cực 150A, ICU= 30kATheo chương V1cái
39Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V12hộp
40Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
41Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
42Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2Theo chương V7m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V624m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V780m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V2.170m
46Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V6.462m
47Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo chương V7m
48Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V312m
49Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V390m
50Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V1.085m
51Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V7m
52Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V296m
53Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V1.400m
54Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V2.910m
55Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
56Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V16hộp
57Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V8hộp
58Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V171hộp
59Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V620hộp
60Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V6m
G CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V3,91m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,3519100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,391100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V10cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V16cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V234m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V50m
8Dây điện Cu/PVC 1x16 mm2Theo chương V10m
9Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V88m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V284cái
11Kẹp kiểm traTheo chương V3bộ
12Bulông đai ốcTheo chương V6bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V3cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V60bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V60cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo chương V60cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V24bộ
5Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V24cái
6Lắp đặt si phôngTheo chương V24bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V48bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V48bộ
9Lắp đặt si phôngTheo chương V48bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chương V48cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo chương V48cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo chương V12bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V24bộ
14Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V60cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo chương V4bể
16Lắp đặt van phao điệnTheo chương V2cái
17Chống thấm cổ ống thu sànTheo chương V30cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,72100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,72100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,58100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,58100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,36100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,36100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V1,54100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V1,54100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,78100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,78100m
11Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo chương V2,32100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V2,32100m
13Van chặn PPR D50Theo chương V4cái
14Van chặn PPR D32Theo chương V12cái
15Van chặn PPR D25Theo chương V4cái
16Côn nhựa PPR D50x40Theo chương V6cái
17Côn nhựa PPR D40x32Theo chương V6cái
18Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V24cái
19Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V24cái
20Cút nhựa PPR D50Theo chương V8cái
21Cút nhựa PPR D40Theo chương V24cái
22Cút nhựa PPR D32Theo chương V30cái
23Cút nhựa PPR D25Theo chương V72cái
24Cút nhựa PPR D20Theo chương V96cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V216cái
26Chếch nhựa PPR D50Theo chương V4cái
27Tê nhựa PPR D50,(NC,M*1,5)Theo chương V6cái
28Tê nhựa PPR D32,(NC,M*1,5)Theo chương V12cái
29Tê nhựa PPR D20,(NC,M*1,5)Theo chương V60cái
30Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5)Theo chương V6cái
31Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V108cái
32Tê nhựa ren trong PPR D20, (NC,M*1,5)Theo chương V36cái
33Tê Inox ren ngoài D15Theo chương V60cái
34Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V4cái
35Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V12cái
36Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V4cái
37Nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V252cái
38Kép tráng kẽm D50Theo chương V4cái
39Kép tráng kẽm D25Theo chương V4cái
40Kép Inox D15Theo chương V348cái
41Măng sông PPR D50Theo chương V18cái
42Măng sông PPR D40Theo chương V15cái
43Măng sông PPR D32Theo chương V9cái
44Măng sông PPR D25Theo chương V39cái
45Măng sông PPR D20Theo chương V20cái
46Dây nối mềm D15Theo chương V180cái
47Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V38m
48Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V38m
J PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V1,54100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,44100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V2,44100m
4Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,7100m
5Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,36100m
6Chếch 135 uPVC D110Theo chương V156cái
7Chếch 135 uPVC D90Theo chương V12cái
8Chếch 135 uPVC D75Theo chương V66cái
9Chếch 135 uPVC D42Theo chương V164cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Theo chương V12cái
11Cút nhựa 90 uPVC D60Theo chương V38cái
12Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V216cái
13Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V72cái
14Y nhựa PVC D75/75Theo chương V84cái
15Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V6cái
16Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V6cái
17Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V30cái
18Y nhựa uPVC D60/42Theo chương V6cái
19Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V24cái
20Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5)Theo chương V18cái
21Côn thu uPVC D110/75Theo chương V6cái
22Côn thu uPVC D110/60Theo chương V6cái
23Côn thu uPVC D110/42Theo chương V6cái
24Côn thu uPVC D90/75Theo chương V6cái
25Côn thu uPVC D75/42Theo chương V18cái
26Côn thu uPVC D60/42Theo chương V6cái
27Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V12cái
28Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V12cái
29Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V12cái
30Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V12cái
31Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V66cái
32Nút bịt nhựa uPVC D90Theo chương V6cái
33Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V60cái
34Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V72cái
35Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V39cái
36Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V11cái
37Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V61cái
38Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V18cái
39Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V9cái
40Xi phong uPVC D75Theo chương V60cái
41Chống thấm cổ ốngTheo chương V192cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V1,82100m
2Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,32100m
3Chếch 135 uPVC D90Theo chương V64cái
4Chếch 135 uPVC D60Theo chương V16cái
5Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V32cái
6Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V4cái
7Cầu chắn rác DN80Theo chương V16cái
8Phễu thu DN50Theo chương V4cái
9Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V64cái
10Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V8cái
11Vít nở nhựa M8Theo chương V144cái
12Chống thấm cổ ốngTheo chương V20cái
L HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP, PHÒNG CHỨC NĂNG
M PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,121100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V5,121100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V12,281100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V11,452100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V45,509m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,472100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V156,147m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V2,302100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,703tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V6,775tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V10,816tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,533m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,85100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,214tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,737tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,175tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V49,046m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,923m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,045100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V7,19m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,638100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,459tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,35tấn
N PHẦN BỂ PHỐT (SL =02 BỂ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,419m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,753m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,09100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,26tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,146tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V7,202m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,349m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,349m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,5m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V69,335m2
12Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V13,64m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,986m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,186m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,066100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V0,099tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V16cấu kiện
O PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V29,181m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,884100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,276tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,457tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,8tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V64,964m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V6,057100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,568tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,747tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V6,69tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V130,113m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V11,238100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V14,646tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V9,066m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,921100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,665tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo chương V3,35m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,574100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,205tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,045tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,633m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,061100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,126tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,777m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo chương V0,226100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,278tấn
28Gia công xà gồ thépTheo chương V2,437tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,437tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V206,8m2
31Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V5,124100m2
32Tôn diềm máiTheo chương V87,62md
P KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V203,296m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V29,5m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,954m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V21,019m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V9,588m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,215m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V13,25m3
8Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo chương V2,677m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,339m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,03100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V4,706m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,89m3
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V8,51100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,978100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V55,211m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V315,246m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V302,654m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V996,912m2
7Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V473,587m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V606,225m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.034,466m2
10Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V398,097m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V412,43m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V617,9m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.111,19m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V936,624m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V166,866m2
16Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo chương V68,52md
17Ống nhựa uPVC D27Theo chương V5,329m
18Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V92,922m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chương V338,057m2
20Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo chương V89,334m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V4,42m3
22Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo chương V113,75m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo chương V89,49m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V68,832m2
25Khoét lỗ bàn đáTheo chương V16lỗ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V8,051m2
27Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,083tấn
28Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,201tấn
29Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V67,806m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V165,04m2
31Chống thấm mái, seno bằng Sikatop 107Theo chương V215,32m2
32Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,219tấn
33Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V14,323m2
34Gia công lan can Inox hành langTheo chương V0,782tấn
35Lắp dựng lan can InoxTheo chương V41,536m2
36Chụp lan can InoxTheo chương V32cái
37Bulong liên kếtTheo chương V157,44m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V16,313m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V29,348m2
40Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcTheo chương V359,04md
41Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V54,676m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V25,8m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V12,15m2
44Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V66,69m2
45Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V11,52m3
46Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V36,203m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V207,039m2
48Lam nhôm chữ ZTheo chương V13,163m2
49Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V2,042tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V108,72m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V74,35m2
52Thang thép lên máiTheo chương V14cái
53Nắp tôn che lỗ lên máiTheo chương V1cái
54Cắt chi tiết CNCTheo chương V8,54m2
55Sơn tĩnh điện tấm trang tríTheo chương V17,08m2
56Chữ Inox màu đỏTheo chương V4,83m2
57Gia công khung Inox lưới chắn côn trùngTheo chương V0,094tấn
58Lắp đặt khung Inox lưới chắn côn trùngTheo chương V0,094tấn
59Lắp dựng lưới chắn côn trùngTheo chương V24,026m2
60Lưới Inox chắn côn trùng ô lưới 2x2mm, đường kính sợi 0.35mmTheo chương V24,026m2
61Gia công dầm mái sảnhTheo chương V0,92tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo chương V0,92tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,714m2
64Bulong M20x300Theo chương V20cái
65Bulong M18x150Theo chương V6cái
66Bulong M16x70Theo chương V30cái
67Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo chương V47,012m2
68Máng tôn thu nướcTheo chương V9,3md
69Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo chương V1,008m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,504m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,024100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,871m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo chương V0,264m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,024100m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,2m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,2m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,01100m3
78Lớp nylon lót nềnTheo chương V7,68
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V0,768m3
80Gia công lan can Inox đường dốcTheo chương V0,19tấn
81Lắp dựng lan can InoxTheo chương V13,2m2
R PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V16bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổiTheo chương V37bộ
3Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo chương V19bộ
4Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo chương V28bộ
5Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V26bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo chương V2bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V10cái
8Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V40cái
9Móc treo quạt trầnTheo chương V40cái
10Quạt hướng trục D400,1x150W, 220V, lắp âm tườngTheo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
12Lắp đặt chân đếTheo chương V5hộp
13Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V5cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V17cái
15Lắp đặt chân đếTheo chương V17hộp
16Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V17cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
18Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
19Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V2cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V10cái
21Lắp đặt chân đếTheo chương V10hộp
22Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V10cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo chương V2cái
24Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
25Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V2cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi tườngTheo chương V2cái
27Lắp đặt chân đế nổiTheo chương V2hộp
28Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
29Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V2cái
30Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
31Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V2cái
32Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V59cái
33Lắp đặt chân đếTheo chương V59hộp
34Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V59cái
35MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5kATheo chương V14cái
36MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V16cái
37MCB chống rò RCBO 1 pha 2 cực 16A, 30MATheo chương V3cái
38MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V9cái
39MCB chống rò RCBO 1 pha 2 cực 20A, 30MATheo chương V2cái
40MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V19cái
41MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V11cái
42MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo chương V12cái
43MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo chương V2cái
44MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo chương V4cái
45MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kATheo chương V4cái
46MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo chương V3cái
47MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kATheo chương V1cái
48MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo chương V1cái
49Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo chương V6hộp
50Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V3hộp
51Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo chương V1hộp
52Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V2hộp
53Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V20m
55Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Theo chương V49m
56Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V82m
57Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V580m
58Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.100m
59Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V3.190m
60Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V61m
61Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V49m
62Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V290m
63Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V550m
64Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V66m
65Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V39m
66Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V800m
67Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V1.435m
68Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
69Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V14hộp
70Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
71Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V150hộp
72Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V318hộp
73Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V3,5m
S CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V3,613m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,3252100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3613100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V8cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V15cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V141m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V55m
8Dây điện Cu/PVC 1x16 mm2Theo chương V21m
9Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V120m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V180cái
11Kẹp kiểm traTheo chương V4bộ
12Bulông đai ốcTheo chương V8bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V4cái
T PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo chương V14bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V14cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo chương V14cái
4Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V14bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V14cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo chương V14cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo chương V6bộ
8Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V6cái
9Lắp đặt si phôngTheo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V4bộ
11Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V4cái
12Lắp đặt si phôngTheo chương V4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnTheo chương V8bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
15Lắp đặt si phôngTheo chương V8bộ
16Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V8bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
20Lắp đặt si phôngTheo chương V8bộ
21Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
22Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
23Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo chương V2bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V4bộ
25Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V23cái
26Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo chương V7bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V2bể
28Lắp đặt van phao điệnTheo chương V2cái
29Chống thấm cổ ống thu sànTheo chương V30cái
U PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,52100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,52100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,72100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,72100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,12100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,74100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,74100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,4100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,4100m
11Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo chương V0,44100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,44100m
13Van chặn PPR D50Theo chương V2cái
14Van chặn PPR D32Theo chương V2cái
15Van chặn PPR D25Theo chương V8cái
16Côn nhựa PPR D50x40Theo chương V2cái
17Côn nhựa PPR D40x32Theo chương V2cái
18Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V5cái
19Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V14cái
20Cút nhựa PPR D50Theo chương V5cái
21Cút nhựa PPR D40Theo chương V7cái
22Cút nhựa PPR D32Theo chương V3cái
23Cút nhựa PPR D25Theo chương V35cái
24Cút nhựa PPR D20Theo chương V30cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V70cái
26Chếch nhựa PPR D50Theo chương V2cái
27Tê nhựa PPR D50,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
28Tê nhựa PPR D32,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
29Tê nhựa PPR D25,(NC,M*1,5)Theo chương V4cái
30Tê nhựa PPR D20,(NC,M*1,5)Theo chương V10cái
31Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5)Theo chương V1cái
32Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
33Tê nhựa PPR D32x25,(NC,M*1,5)Theo chương V1cái
34Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V44cái
35Tê nhựa ren trong PPR D20, (NC,M*1,5)Theo chương V14cái
36Tê Inox ren ngoài D15Theo chương V30cái
37Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V2cái
38Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V2cái
39Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V8cái
40Nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V80cái
41Kép tráng kẽm D50Theo chương V2cái
42Kép tráng kẽm D25Theo chương V2cái
43Kép Inox D15Theo chương V132cái
44Măng sông PPR D50Theo chương V13cái
45Măng sông PPR D40Theo chương V18cái
46Măng sông PPR D32Theo chương V3cái
47Măng sông PPR D25Theo chương V14cái
48Măng sông PPR D20Theo chương V20cái
49Dây nối mềm D15Theo chương V64cái
50Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V36m
51Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V36m
V PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V0,74100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,38100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V1100m
4Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,24100m
5Ống nhựa uPVC D48, Class 2Theo chương V0,1100m
6Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,24100m
7Chếch 135 uPVC D110Theo chương V80cái
8Chếch 135 uPVC D90Theo chương V6cái
9Chếch 135 uPVC D75Theo chương V12cái
10Chếch 135 uPVC D48Theo chương V8cái
11Chếch 135 uPVC D42Theo chương V62cái
12Cút nhựa 90 uPVC D75Theo chương V6cái
13Cút nhựa 90 uPVC D60Theo chương V12cái
14Cút nhựa 90 uPVC D48Theo chương V6cái
15Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V78cái
16Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V30cái
17Y nhựa PVC D75/75Theo chương V36cái
18Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V4cái
19Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V2cái
20Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V14cái
21Y nhựa uPVC D60/42Theo chương V2cái
22Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V10cái
23Tê nhựa uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V2cái
24Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5)Theo chương V1cái
25Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5)Theo chương V8cái
26Tê nhựa uPVC D110/60 (NC*1,5)Theo chương V3cái
27Tê nhựa uPVC D75/60 (NC*1,5)Theo chương V6cái
28Côn thu uPVC D110/75Theo chương V2cái
29Côn thu uPVC D110/42Theo chương V1cái
30Côn thu uPVC D90/75Theo chương V2cái
31Côn thu uPVC D75/42Theo chương V4cái
32Côn thu uPVC D60/42Theo chương V2cái
33Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V4cái
34Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V4cái
35Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V4cái
36Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V6cái
37Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V32cái
38Nút bịt nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
39Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V22cái
40Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V26cái
41Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V19cái
42Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V10cái
43Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V25cái
44Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V6cái
45Măng sông nhựa uPVC D48Theo chương V3cái
46Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V6cái
47Xi phong uPVC D75Theo chương V23cái
48Chống thấm cổ ốngTheo chương V78cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V1,06100m
2Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,16100m
3Chếch 135 uPVC D90Theo chương V55cái
4Chếch 135 uPVC D60Theo chương V8cái
5Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V22cái
6Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V2cái
7Cầu chắn rác DN80Theo chương V13cái
8Phễu thu DN50Theo chương V2cái
9Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V52cái
10Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V4cái
11Vít nở nhựa M8Theo chương V112cái
12Chống thấm cổ ốngTheo chương V15cái
X HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
Y SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V27,9100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V22,32100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V5,58100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,58100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V216,415100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo chương V18.499,402m3
Z SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, THẢM CỎ NHÂN TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,277100m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnTheo chương V4.553m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V188,4m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V419,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V11,6m3
6Cắt khe co giãnTheo chương V151,6710m
7Chèn khe bằng nhựa đườngTheo chương V7,584kg
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo chương V116m2
9Sân thảm cỏ nhân tạoTheo chương V694m2
AA BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V29,873m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,199100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V19,915m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V1,046100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo chương V46,451m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V308,782m2
8Công tác ốp đá thẻTheo chương V217,356m2
AB VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,678m3
2Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V103m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,187100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V37,4m3
5Lớp nylon lót nềnTheo chương V374m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 200x200x60Theo chương V374m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
AD NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V1,059m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0953100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,065100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,246m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,038100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,781m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,51m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,121m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,101100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,133tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,03100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V1,49m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,208m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo chương V0,155100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,299tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,149m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,423tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,312m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,049100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,021tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V0,024tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,138m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,012m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,411m3
29Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V2,655m3
30Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo chương V30,971m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V71,062m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,896m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V15,5m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V24,826m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V48,4m
36Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V4,209m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V71,062m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V100,222m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V3,96m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V6,24m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V0,54m3
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V10,74m2
43Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo chương V0,13tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V6,78m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,383m2
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V15,351m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V19,03m2
48Bộ đèn tube Led dài 1.2m bóng Led tube T8, CS:1x18W, 220V, gắn nổiTheo chương V3bộ
49Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ, 77m3/min + hộp số điều khiểnTheo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
51Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
52Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
54Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
55Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V3cái
57Lắp đặt chân đếTheo chương V3hộp
58Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V3cái
59MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V1cái
60MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V2cái
61MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo chương V1cái
62Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
63Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V60m
64Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V90m
65Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo chương V30m
66Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V20m
67Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V30m
68Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V45m
69Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V11hộp
70Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V1hộp
71Ống nhựa uPVC D90Theo chương V0,08100m
72Cút nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
73Rọ chắn rác Inox DN80Theo chương V2cái
AE CỔNG CHÍNH + BIỂN CỔNG
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,814m3
2Đào đất móng biển cổng bằng thủ công, đất cấp II, thủ côngTheo chương V0,198m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0911100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,042100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,696m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,645m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,885m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,378m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,068100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,051tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,384m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,551m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,215m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,013tấn
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,473m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,45m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,923m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo chương V4,2m2
26Chữ INOX mạ đồngTheo chương V1bộ
27Gia công cổng sắtTheo chương V0,331tấn
28Lắp dựng cổngTheo chương V13,97m2
29Sơn tĩnh điện cổngTheo chương V37,155m2
30Lắp dựng tấm thép bản cánh cổngTheo chương V10m2
31Bản lề cổngTheo chương V11bộ
32Khoá cửa then cài cổngTheo chương V2bộ
33Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo chương V9,9m
34Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo chương V3cái
AF CỔNG PHỤ
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,403m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0363100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,015100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,348m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,011100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,293m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,056tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,148m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,523m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,063100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,041tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,784m3
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,227m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,227m2
18Gia công cổng sắtTheo chương V0,182tấn
19Lắp dựng cổngTheo chương V9,24m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,038m2
21Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo chương V2,976m2
22Bản lề cổngTheo chương V6bộ
23Khoá cửa then cài cổngTheo chương V1bộ
24Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo chương V6,2m
25Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo chương V2cái
AG HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo chương V1,254m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90%Theo chương V0,1129100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V0,067100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,028m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,135100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,094tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,083tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V10,987m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V116,268m2
13Bu lông đặt trong bê tông M16Theo chương V44cái
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V0,461tấn
15Lắp dựng cột thépTheo chương V0,461tấn
16Sản xuất giằng mái thépTheo chương V0,167tấn
17Lắp dựng giằng thépTheo chương V0,167tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,363tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,363tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,29m2
21Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V1,171100m2
22Máng tôn thu nước khổ 200Theo chương V32md
23Ống nhựa miệng uPVC D90Theo chương V0,135100m
24Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V10cái
25Cầu chắn rác DN80Theo chương V5quả
26Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmTheo chương V15bộ
AH HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
AI BỂ PCCC
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo chương V72,194m3
2Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V6,4975100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V2,791100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V4,428100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V14,424m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,056100m2
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V90,152100m
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V41,607m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,165100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,081tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V4,658tấn
12Băng cản nước PVC V200Theo chương V99,88md
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo chương V71,825m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo chương V4,781100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V0,051tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V9,182tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo chương V0,953100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo chương V14,12m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo chương V0,056tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo chương V2,346tấn
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chương V294,905m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chương V294,905m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V92,719m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V184,104m2
25Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bểTheo chương V294,905m2
26Đánh màu bằng xi măngTheo chương V387,624m2
27Gia công thang InoxTheo chương V0,021tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo chương V0,021tấn
29Nắp tôn che lỗ xuống bểTheo chương V1nắp
AJ PHÒNG BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,048m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,491m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,924m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V0,059100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,124tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,283m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,126100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V0,159tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,146m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V0,016tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,02100m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V1,278m3
15Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo chương V15,67m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,762m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,212m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V7,229m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V12,6m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V31,212m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,591m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,98m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V3,12m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V5,1m2
25Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo chương V0,059tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V3,12m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,486m2
28Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V10,733m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V12,782m2
30Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo chương V1bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
32Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
33Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V1cái
35Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
36Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V1cái
37MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V1cái
38MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V1cái
39MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo chương V5cái
40MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6kATheo chương V1cái
41Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo chương V5cái
42Bộ Role an toàn van phao điện 12VTheo chương V5cái
43Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
44Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V60m
45Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V30m
46Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo chương V30m
47Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V30m
48Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V15m
49Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V2hộp
50Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V3hộp
51Ống nhựa uPVC D90Theo chương V0,04100m
52Cút nhựa uPVC D90Theo chương V1cái
53Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
54Cầu chắn rác Inox DN90Theo chương V1cái
AK BỂ LỌC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V2,534m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,164m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,164m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,464m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,464m2
6Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,392m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V14,856m2
8Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V0,439m3
9Lớp sỏi lớnTheo chương V0,878m3
10Lớp sỏi cát sạchTheo chương V1,318m3
11Lớp than hoạt tínhTheo chương V0,878m3
12Ống nhựa uPVC D42Theo chương V0,17100m
13Ống nhựa uPVC D27Theo chương V0,08100m
14Ống thép tráng kẽm D32Theo chương V0,1100m
15Van chặn uPVC D42Theo chương V2cái
16Cút nhựa uPVC D42Theo chương V5cái
17Rắc co uPVC D42Theo chương V1cái
18Tê nhựa uPVC D42 (NC,M*1,5)Theo chương V4cái
19Tê nhựa uPVC D42/27 (NC,M*1,5)Theo chương V3cái
20Nối thằng PVC D42Theo chương V5cái
21Nối thằng PVC D27Theo chương V2cái
22Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V4cái
23Nút bịt nhựa uPVC D27Theo chương V3cái
24Ống thép D100Theo chương V0,015100m
25Cút thép D100Theo chương V2cái
26Vanh thép D300 dày 3mmTheo chương V1cái
AL HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
AM TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng băng, rộng Theo chương V7,464m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,6718100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,224100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,523100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V7,109m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,212100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V33,644m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V11,554m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,902m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,297100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,099tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,531tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V12,512m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,879m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,334m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,194tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,329100m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V106,896m2
20Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V167,338m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V46,439m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V320,673m2
23Gia công hoa sắt hàng ràoTheo chương V1,906tấn
24Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo chương V131,43m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V180,306m2
26Tấm trang trí hình động vật sơn tĩnh điệnTheo chương V126cái
AN TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng tường rào đất cấp IITheo chương V19,188m3
2Đào móng tường rào, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V1,7269100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,132100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,787100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V127,92100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V31,98m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,528100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V146,7m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V289,453m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V24,231m2
11Đá dăm tầng lọc ngượcTheo chương V2,2m3
12Vải địa kỹ thuậtTheo chương V5,28m2
13Ống nhựa uPVC D100Theo chương V29,333m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V12,197m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,739100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,246tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,321tấn
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V47,102m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V8,712m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,483tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,346100m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V31,578m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V856,398m2
25Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V396,608m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V158,673m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.411,679m2
AO HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AP RÃNH ĐẶT CÁP NGUỒN
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo chương V7,5m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II,Theo chương V0,675100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,377100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,344100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,373100m3
6Mua gạch không nung đặcTheo chương V1.998viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V222m
8Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V10cái
AQ THIẾT BỊ
1Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2Theo chương V177m
2Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo chương V58m
3Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Theo chương V105m
4Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo chương V99m
5Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/FR/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Theo chương V15m
6Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2Theo chương V12m
7Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V20m
8Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtTheo chương V3m
9Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo chương V15m
10Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đấtTheo chương V12m
11Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo chương V10m
12Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80Theo chương V1,6100m
13Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo chương V1,59100m
14Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo chương V1,8100m
15Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Theo chương V1,25100m
16Đầu chụp cao su chống nước cho ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo chương V2cái
17Ống nhựa cứng PVC D40Theo chương V15m
18Ống nhựa cứng PVC D32Theo chương V12m
19Ống nhựa cứng PVC D25Theo chương V10m
20MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kATheo chương V1cái
21MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo chương V1cái
22MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6 KATheo chương V1cái
23MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6 KATheo chương V1cái
24MCCB-3 pha 3 cực 75A, ICU=22kATheo chương V1cái
25MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo chương V1cái
26MCCB-3 pha 3 cực 150A, ICU =30kATheo chương V1cái
27MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kATheo chương V1cái
28Cầu chì sứ xoáy 2ATheo chương V3cái
29Đèn báo pha 220V, 3WTheo chương V3cái
30Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo chương V1cái
31Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo chương V1cái
32Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo chương V3cái
33Biến dòng hạ thế 300/5ATheo chương V3bộ
34Thanh cái đồng 30x5mmTheo chương V4m
35Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo chương V1hộp
36Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo chương V1cái
37Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Theo chương V8cái
38Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo chương V8cái
39Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Theo chương V8cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo chương V16cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo chương V2cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo chương V10cái
43Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo chương V6cọc
44Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo chương V21m
AR GA KÉO CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,18m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0162100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,269m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,005100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V0,675m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,126m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo chương V0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo chương V0,011tấn
11Thép góc L70x70Theo chương V20,23kg
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,52m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,49m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,081m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,004100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,008tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V11 cấu kiện
AS HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo chương V3,078m3
2Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo chương V0,277100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,308100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,308100m3
5Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Theo chương V1cái
6Van phao điện bể ngầmTheo chương V4cái
7Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6mTheo chương V1cái
8Máy bơm nước sinh hoạt Q= 4.5m3/h, H=30mTheo chương V1cái
9Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=20mTheo chương V3cái
10Rọ hút đồng DN40Theo chương V4cái
11Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,08100m
12Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,12100m
13Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo chương V3,4100m
14Cút nhựa PPR D50Theo chương V4cái
15Cút nhựa PPR D40Theo chương V55cái
16Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V4cái
17Van đồng 1 chiều DN32Theo chương V4cái
18Van đồng 2 chiều DN40Theo chương V4cái
19Van đồng 2 chiều DN32Theo chương V4cái
20Rắc co PPR D50Theo chương V4cái
21Rắc co PPR D40Theo chương V4cái
22Nút bịt PPR D50Theo chương V4cái
23Nút bịt PPR D40Theo chương V4cái
24Kép tráng kẽm D50Theo chương V12cái
25Kép tráng kẽm D40Theo chương V16cái
26Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Theo chương V4cái
27Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo chương V4cái
28Măng sông nhựa PPR D50Theo chương V3cái
29Măng sông nhựa PPR D40Theo chương V85cái
30Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chương V288m
31Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo chương V1,95100m
32Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V85m
33Van đồng 2 chiều DN32Theo chương V1cái
34Van đồng 1 chiều DN32Theo chương V1cái
35Kép tráng kẽm D32Theo chương V2cái
36Ống nhựa HDPE D40Theo chương V0,14100m
37Van phao cơ DN32Theo chương V1cái
38Vanh thép D300 dày 3mmTheo chương V1cái
39Đầu bịt HDPE DN32Theo chương V1cái
AU THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo chương V2,149m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chương V31,952m3
3Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo chương V3,0691100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,489100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V2,938100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V46,704m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chương V0,096100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,836100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V125,985m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V6,589m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,516m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo chương V0,187100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo chương V0,152tấn
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V601,93m2
15Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chương V173,08m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V26,052m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V1,403100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V2,421tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V4421 cấu kiện
20Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,358100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,358100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,319100m3
23Cống D400Theo chương V31m
24Đế Cống D400Theo chương V38cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V12,4đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V11mối nối
AV HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói quangTheo chương V10,210 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V1,910 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo chương V12,110 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chương V11hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V2,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V2,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V2,25 nút
8Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V3,25 đèn
9Điện trở cuối đường dâyTheo chương V8bộ
10Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm2Theo chương V165m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V1.398m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V1.398m
13Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmTheo chương V699Cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mmTheo chương V180m
15Lắp đặt hộp chia ngả D16mmTheo chương V185hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmTheo chương V7hộp
17Đào đất đặt đường cáp tín hiệu, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,324100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V3,6m3
19Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,216100m3
20Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,152100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,208100m3
22Lắp đặt đèn ExitTheo chương V4,85 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V8,45 đèn
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V572m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V572m
26Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmTheo chương V286Cái
27Lắp đặt hộp chia ngả D16mmTheo chương V66hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmTheo chương V5hộp
29Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10ATheo chương V5cái
30Lắp đặt bình tích áp lực 100LTheo chương V1Cái
31Lắp đặt bình chứa nước mồi 300 lítTheo chương V1bể
32Lắp đặt cáp điều khiển 3x25mm2+1E16mm2Theo chương V30m
33Lắp đặt cáp điều khiển 3x6mm2+1Ex4Theo chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V40m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V40m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN125mmTheo chương V0,12100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN100mmTheo chương V4,38100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mmTheo chương V2,42100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mmTheo chương V0,19100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN25mmTheo chương V0,12100m
41Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo chương V222,963m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN125Theo chương V0,12100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V4,38100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V2,73100m
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125mmTheo chương V4cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmTheo chương V22cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmTheo chương V16cái
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mmTheo chương V18cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V15cái
50Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmTheo chương V12cái
51Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmTheo chương V6cái
52Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo chương V6cái
53Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Theo chương V1cái
54Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mmTheo chương V10cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V10cái
56Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/80mmTheo chương V2cái
57Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/65mmTheo chương V3cái
58Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mmTheo chương V2cái
59Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mmTheo chương V10cái
60Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mmTheo chương V12cái
61Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mmTheo chương V6cái
62Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN125mmTheo chương V6cặp bích
63Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmTheo chương V38cặp bích
64Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmTheo chương V2cặp bích
65Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN50mmTheo chương V6cặp bích
66Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65mmTheo chương V8cái
67Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mmTheo chương V10cái
68Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN25mmTheo chương V15cái
69Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V10cái
70Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN125mmTheo chương V3cái
71Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mmTheo chương V3cái
72Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mmTheo chương V8cái
73Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN50mmTheo chương V2cái
74Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mmTheo chương V18cái
75Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN15mmTheo chương V4cái
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN125mmTheo chương V2cái
77Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mmTheo chương V2cái
78Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mmTheo chương V2cái
79Lắp đặt Y lọc đường kính DN125mmTheo chương V2cái
80Lắp đặt Y lọc đường kính DN50mmTheo chương V1cái
81Lắp đặt rọ hút D125mmTheo chương V2cái
82Lắp đặt rọ hút D50mmTheo chương V1cái
83Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mmTheo chương V3cái
84Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mmTheo chương V3cái
85Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN50mmTheo chương V1cái
86Lắp đặt Van 1 chiều ren, đường kính van DN25mmTheo chương V3cái
87Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mmTheo chương V1cái
88Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V4cái
89Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo chương V3cái
90Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmTheo chương V6cái
91Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x200mmTheo chương V11hộp
92Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50Theo chương V11cái
93Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20mTheo chương V11Cuộn
94Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50Theo chương V11Bộ
95Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13Theo chương V11Cái
96Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo chương V2hộp
97Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20mTheo chương V4Cuộn
98Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo chương V4Bộ
99Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Theo chương V4Cái
100Lắp đặt giá đặt 3 bình chữa cháy 700x500x200mmTheo chương V14hộp
101Lắp đặt giá đặt 2 bình chữa cháy 500x500x200mmTheo chương V12hộp
102Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Theo chương V72Bình
103Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo chương V24Bình
104Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V11Bộ
105Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo chương V1Hộp
106bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo chương V1Bộ
107Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100Theo chương V2cái
108Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65Theo chương V1cái
109Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V3,838100m3
110Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chương V42,64m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,279100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,985100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,75m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,279100m3
115Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo chương V0,15tấn
AW THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy10 kênh (Đài Loan hoặc tương đương)1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnHãng Parolii hoặc tương đươngQ>=90m3/h, H>=65m* Lưu lượng: 54-156m3/h*Cột áp: 89,5-54m*Công suất: 37kw*Vòng quay: 2900v/ph*Điện áp: 380v*Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồn bằng gang và trục bằng thép không gỉ1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezelHãng Parolii hoặc tương đươngQ>=90m3/h, H>=65m*Lắp ráp trên bệ thép* Lưu lượng: 54-156m3/h*Cột áp: 89,5-54m*Công suất(đầu bơm): 37kw*Vòng quay: 2900v/ph*Nhiên liệu: dầu*Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồn bằng gang và trục bằng thép không gỉ1máy
4Máy bơm bù áp lựcHãng Parolii hoặc tương đươngQ>=7,2m3/h, H>=80m* Lưu lượng: 2,4-10,2 m3/h*Cột áp: 71,5 - 26,7m*Công suất: 2,2kw*Vòng quay: 2900v/ph*Điện áp: 380v/50Hz*Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồn bằng fip và trục bằng thép không gỉ1máy
5Tủ điều khiển 3 máy bơm*Chạy khởi động sao tam giác* Có chế độ chống mất pha*Vỏ tủ sơn sần tĩnh điện1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính tổng thời gian làm chỉ huy trưởng qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.73
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 8 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
5 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm2
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
3 Máy ủi Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
4 Xe tưới nước Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
6 Máy bơm bê tông, công suất bơm ≥ 50m3/h Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
7 Máy vận thăng lồng ≥1T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
12 Máy cắt uốn sắt thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn ≥23kW Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
16 Máy trộn bê tông ≥150l Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->