Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:54:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,636,571,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây lắp Xây dựng mới đường dây chống sét khu vực phường Tam Phước – TP. Biên Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M14: 4 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ M14 | 4 | bộ | |
| C | Móng M14a: 25 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất hố móng trụ đà cản M14a | 25 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ đơn 14m: 1 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M14bt | 1 | bộ | |
| 2 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | 1,018 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m: 4 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M14-2bt | 4 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | 4,88 | m3 | |
| F | Tiếp địa chống sét: 59 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | 290,87 | kg | |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2,1mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | ống |
| 3 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 | 59 | 20m | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 59 | bộ | |
| 6 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 236 | cái | |
| 7 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | ống |
| 8 | Dây đai + khóa đai Inoc | 59 | Bộ | |
| 9 | Cổ dê kẹp ống tráng kẽm Þ 21 | 118 | bộ | |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 59 | bao | |
| 11 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | 59 | Bộ | |
| G | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 38 | trụ |
| H | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 155 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 155 | cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 310 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đỡ đơn 2,2m | 155 | bộ | |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 5 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 20 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp xà sắt néo kép 2,2m | 5 | bộ | |
| J | Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3m: 85 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| 2 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 4 | Lắp xà tháp kép U100k | 85 | bộ | |
| K | Bộ xà tháp đơn U100x46x4,5mm dài 3m: 376 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | bộ |
| 3 | Lắp xà tháp đơn U100 | 376 | bộ | |
| L | Bộ đà tháp XL3.0 (TL2/3): 38 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 7 | Lắp xà tháp kép U100 đỡ lệch 2/3 | 38 | bộ | |
| M | Bộ đà tháp XL3.0 (đỡ Pi & TL2m1): 28 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp xà tháp U100 đỡ lệch toàn phần | 28 | bộ | |
| N | Bộ đà tháp XL3.0K (dừng trụ Pi): 53 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,8m (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 6 | Lắp xà tháp kép U120 kép trụ Pi - 100kg | 53 | bộ | |
| O | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp thép TK50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.048 | mét |
| 2 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 10 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 12 | Kẹp quai 4/0 | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp hotline 4/0 | 6 | cái | |
| 14 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | 16 | cái | |
| 15 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Dây buộc đầu sứ TTF đơn (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | cái |
| 17 | Dây buộc đầu sứ SSF kép (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Kéo dây thép TK50mm2 | 23,576 | km | |
| P | Bộ Uclevis đỡ dây chống sét: Đth-U: 440 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bộ |
| Q | Bộ khóa néo dây trung hòa vào xa: Nth-X: 274 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 274 | cái | |
| R | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 169 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 169 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 169 | cái |
| S | Tiếp địa xà AC50mm2: 221 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Al 70mm2 | 221 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 221 | bộ | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50 (3m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | kg |
| T | Tiếp địa xà 2 mạch AC50mm2: 351 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Al 70mm2 | 702 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | cái |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 702 | bộ | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50 (5m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | kg |
| U | Tiếp địa xà 3 mạch AC50mm2: 13 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Al 70mm2 | 39 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 39 | bộ | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50 (7m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| V | Tiếp địa xà 2 mạch M25mm2 (Trụ có tiếp địa): 5 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 10 | cái | |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | kg |
| W | Thiết bị TBA | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| X | Phụ kiện TBA | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 3 | Sợi | |
| 3 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Y | Bộ đà trạm ngồi đặt MBA: 2 bộ | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi TBA ≤ 560kVA | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | 2 | bộ | |
| Z | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ xuống MBA: 2 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đỡ 2,2m | 2 | bộ | |
| AA | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 2 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 2 | bộ | |
| AB | Tiếp địa TBA: 2 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 2 | bộ | |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | 4 | m | |
| 5 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 8 | cái | |
| AC | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi: 2 bộ | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | 2 | bộ | |
| 2 | Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | 2 | cái | |
| AD | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 42 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | 6 | cái | |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 6 | bộ | |
| AE | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Vật tư A cấp | 114 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Vật tư A cấp | 96 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | 20 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR 399 | 24 | cái | |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | 20 | m | |
| 8 | Ống ruột gà D114 | 5 | m | |
| 9 | Co 90 độ PVC 114 | 4 | cái | |
| 10 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250) | 2 | bộ | |
| 11 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D300) | 2 | bộ | |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | 2 | tuýp | |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 4 | ống | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC D114 | 20 | mét | |
| AF | Bộ dây dẫn đo đếm: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 7 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 | Vật tư A cấp | 21 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Ống PVC D60x2,8mm | 4 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 6 | cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 2 | bộ | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 2 | bộ | |
| AG | Tháo lắp vật tư đường dây | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 326 | bộ | |
| 2 | Lắp lại sứ đứng+ty | 326 | bộ | |
| 3 | Tháo thu hối sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | 163 | bộ | |
| 4 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo hộp domino | 14 | cái | |
| 7 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp lại bộ kẹp quai + hotline | 15 | bộ | |
| 9 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo bộ xà compoxit 2,2m | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp lại bộ xà compoxit 2,2m | 5 | bộ | |
| 13 | Tháo xà X-0,8Đ | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp lại xà X-0,8Đ | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo xà đơn X-16Đ | 153 | bộ | |
| 16 | Tháo xà đơn X-21Đ | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp lại xà đơn X-21Đ | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo xà đơn X-22Đ | 57 | bộ | |
| 19 | Lắp lại xà đơn X-22Đ | 56 | bộ | |
| 20 | Tháo xà đơn X-1,6K | 5 | bộ | |
| 21 | Tháo bộ xà kép X-2,2K | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp lại bộ xà kép X-2,2K | 8 | bộ | |
| 23 | Tháo tháp sắt kép U100 | 33 | bộ | |
| 24 | Nhổ trụ BTLT 12m | 13 | trụ | |
| 25 | Nhổ trụ BTLT 12m (cắt gốc) | 24 | trụ | |
| 26 | Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) | 1 | trụ | |
| AH | Tháo, lắp lại vật tư TBA | |||
| 1 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 6 | Bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng + ty sứ | 9 | cái | |
| 3 | Lắp lại sứ đứng + ty sứ | 6 | cái | |
| 4 | Tháo bộ xà copoxit Xcom-26 | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo bộ xà X-26Đ | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo cổ dê ốp ống PVC | 8 | Bộ | |
| 7 | Tháo cáp xuất HT CV 150mm2 | 64 | m | |
| 8 | Lắp lại cáp xuất HT CV 150mm2 | 64 | m | |
| 9 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 39 | m | |
| 10 | Tháo cáp xuất HT CV 70mm2 | 21 | m | |
| 11 | Tháo thu hồi cáp ABC4x70 | 13 | m | |
| AI | Tháo, lắp lại thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ FCO | 9 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp lại bộ LA | 12 | cái | |
| AJ | Tháo, lắp lại thiết bị TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha 250KVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha 320KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo, lắp lại tụ bù ứng động trung thế | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp lại bộ FCO | 6 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp lại bộ LA | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | xe | 2 |
| 3 | Giá ra dây | cái | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | cái | 30 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 2 |
| 6 | Palăng | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi