Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558514-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220426898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 08:37:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng Hợp đồng tương tự:+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự;+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tượng tự, trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng: Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí ứng với công việc mình đảm nhận)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng giao thông (đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông thương phẩm M250) cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ gồm:+ Xác nhân của chủ đầu tư đã tham gia làm KTTC công trình đó.+ Bằng tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành như đã nêu trên.+ Hợp đồng lao động.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này):
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trong đó có tối thiểu gồm: 01 thợ nền, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện nước, 01 thợ cơ khí, 01 thợ sắt, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người: Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định máy kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị
Nhà vệ sinh, nhà ban quản lý trung tâm thương mại Quảng Điền
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền , địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bách Bình; Đ/C: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH MTV TV TKXD Tam Giang; Đ/C: Số 42 Nguyễn Súy, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền , địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2019 đến 2021 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý IV năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 03 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - 01 Hợp đồng Công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự; - 01 Hợp đồng Công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - 01 Hợp đồng Công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250. + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bách Bình; Đ/C: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Điền
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ban quản lý kết hợp nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,0241 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,751 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,31 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,7521 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,011Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,403Tấn
7Ván khuôn bê tông móng cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,51 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,4761 m3
9Ván khuôn cổ cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật121 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,751 m3
11Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,1831 m3
12Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,281 m2
13Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,118Tấn
14Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,673Tấn
15Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,2551 m3
16Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,1991 m3
17Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,8091 m3
18Bê tông đá dăm nền nhà, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,7281 m3
19Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,068Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,641 m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,2321 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật77,3121 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,181Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,645Tấn
26Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,3071 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,821 m2
28Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,949Tấn
29Bê tông sàn mái đá 1x2, M300, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,8581 m3
30Ván khuôn lanh tô,ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,471 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,137Tấn
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
33Bê tông lanh tô đá 1x2, M300, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7831 m3
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmC50x100x2.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,462Tấn
35Lắp dựng giằng chống bãothép hình V30x30x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,071Tấn
36Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,81 m2
37Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,9741 m3
38Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,961 m3
39Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,7521 m3
40Ôp chân móngđá vỏ tự nhiên, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,0751 m2
41Ôp tường Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,7451 m2
42Ôp chân viền tườngGạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,3561 m2
43Ôp tường gạch ngoại thấtKT 60x240, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,251 m2
44Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,471 m2
45Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật181,8091 m2
46Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,641 m2
47Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,8021 m2
48Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,821 m2
49Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật167,51m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật271,758
51Lát nền, sànGạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,511 m2
52Lát nền, sànGạch granite 450x450, XM cát mịn 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,7751 m2
53Lát nền, sànGạch granite 60x60cm, XM cát mịn 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,5751 m2
54Lát đá mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,831 m2
55Lắp dựng vách ngăn vệ sinhcompact dày 18mm, phụ kiện inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,3m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,215m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
59Quét sikatop 107chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,8781 m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,861 m2
61Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,21 m
62Gia công hệ khung dànthép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106Tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,141m2
64Lắp dựng kết cấu théphệ khung dàn trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106Tấn
65Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,81 m3
66Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 m2
67Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8841 m3
68Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
69Bê tông nềnđá 1x2, M200 - Cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3261 m3
70Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,2081 m3
71Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
72Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,441 m2
73Bê tông xà, dầm, giằng hố ga đá 1x2, M200- Cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,341 m3
74Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,261 m2
75Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0441 tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, đá 1x2,M200, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,661 m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,961 m2
78Láng nền bể dày 1 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,961 m2
79Trát tường bể, bề dày 1 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,521 m2
80Trát tường bể, bề dày 1.5 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,521 m2
81LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 c/kiện
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
83Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,151 m3
84Gia công kim thu sétChiều L=kim 1m D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
85Lắp đặt kim thu sétChiều L=kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
86Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtDây thép d16mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22m
88Lắp đặt hộpkiểm tra nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
89Điểm đo điện trở nối đấtRTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Điểm
90Đóng cọc đã có sẵncọc thép L63x63x6.0 dài 2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
91Đào móng băng có chiều rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,81 m3
92Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,81 m3
93LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 21x1.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41 m
94Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2mLoại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật71 Bộ
95Lắp đặt đèn ống L=1.2mLoại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 Bộ
96Lắp đặt đèn ốp trầnD170, 1x12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 Bộ
97Lắp đặt quạt trầnsải cánh 1.4m, 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
98Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450-55Wxoay 360 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
99Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 200x200, 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
100Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 300x300, 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
101Lắp đặt ổ cắm 15A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Cái
102Lắp đặt công tắc 16A-220VLoại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
103Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A, 6KA + mặt che + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
104Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
105Lắp đặt ELCB 2P-16A-30mAmặt che + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
106Lđặt tủ điện âm tườngchứa 9modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
107Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
108Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
109Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
110Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3201m
111Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2501m
112Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật801m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây CXV 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật351m
114LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật361 m
115LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật841 m
116LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 30/40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật301 m
117Đào móng băng có chiều rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,351 m3
118Xếp tín hiệu cáp ngầmbằng gạch (9.5x6x20)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1711 m3
119Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,641 m3
120Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtcáp đồng trần M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5m
121Đóng cọc đã có sẵncọc thép L63x63x6.0 dài 2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtDây thép d16mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3m
123Điểm đo điện trở nối đấtRTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Điểm
124LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 27x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
125Đào móng băng có chiều rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,21 m3
126Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,21 m3
127Lắp đặt Loại thiết bị Camera IPchữ nhật (không bao gồm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật21TBị
128Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh,ổ cứng HDD 4T (không bao gồm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11TBị
129Lắp đặt Monitor 65 inch (không bao gồm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11TBị
130Lắp đặt ổ cắm tivi đơnâm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
131Lắp đặt thiết bị mạng InternetSwitch 4 wifi ports + 1 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật11TBị
132Lắp đặt cáp quang4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật310m
133LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìmCáp Cat-6 UTP, 4-pairTheo chỉ dẫn kỹ thuật210m
134LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìmCáp đồng trục RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật110m
135LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 21x1.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật301 m
136LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 30/40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật301 m
137Đào móng băng có chiều rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,351 m3
138Xếp tín hiệu cáp ngầmbằng gạch (9.5x6x20)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1711 m3
139Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,641 m3
140Lắp đặt chậu rửa bát inoxcả phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 Bộ
141Lắp vòi rửa vệ sinhD15/21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàncả phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 Bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiện, van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 Bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nữcả phụ kiện, van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 Bộ
145Lắp đặt chậu xí bệt người lớnphụ kiện, hand xịt, van chặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật41 Bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 Bộ
147Lắp gương soigiá đỡ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
148Lắp hộp đựnggiấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
149Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
150Lắp phễu thu sàninox D150mm + nồng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=32mm, Chiều dày 3.6mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật101 m
152Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật241 m
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật321 m
154LĐặt tê nhựa PPR = PP hànđường kính d32/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
155Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
156LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
157LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mmchiều dày 3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
158Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
159LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
160Lắp đặt cút ren trong nhựa PPRĐkính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31Cái
161LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật361 m
162LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật201 m
163LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật61 m
164LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 m
165LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
166LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
167LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
168LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keoĐkính tê 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
169LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính côn 76/42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
170LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm, 135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
171LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm, 135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
172LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
173LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật201 m
174LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
175Lắp quả cầu chắn rácinox d76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
176Giá đỡ ống nhựa uPVCinoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
177Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,21 m3
178Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,31 m3
179Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 m2
180Đắp bột đá nền công trình = máy lu bánh thép 9TĐộ chặt yêu cầu K=0.90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,21 m3
181Bê tông nềnđá 2x4,M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,51 m3
B Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật77,4771 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,621 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật91 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,3261 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,013Tấn
6Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,504Tấn
7Ván khuôn bê tông móng cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật211 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,5681 m3
9Ván khuôn cổ cộtván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật151 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9381 m3
11Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30vữa XM M75 - cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,9071 m3
12Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,041 m2
13Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,133Tấn
14Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,558Tấn
15Bê tông móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,981 m3
16Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,7221 m3
17Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,4041 m3
18Bê tông đá dăm nền nhà, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,8741 m3
19Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,077Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,312Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,81 m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,641 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật107,5841 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,244Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,911Tấn
26Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,8181 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,591 m2
28Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,062Tấn
29Bê tông sàn máiđá 1x2, M300, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,0711 m3
30Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,951 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,237Tấn
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,164Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắtđá 1x2, M300, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5851 m3
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmC50x100x2.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,52Tấn
35Lắp dựng giằng chống bãothép hình V30x30x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08Tấn
36Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật107,921 m2
37Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,4491 m3
38Xây gen thoát nước bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0561 m3
39Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,7751 m3
40Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0661 m3
41Ôp chân móngđá vỏ tự nhiên, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,041 m2
42Ôp tường, trụ, cộtGạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật991 m2
43Ôp tường gạch ngoại thấtKT 60x240, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,161 m2
44Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật135,1351 m2
45Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật144,3651 m2
46Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật70,511 m2
47Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,3441 m2
48Trát trần, có bả lớp bám dínhVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,591 m2
49Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật177,2281m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật237,831m2
51Lát nền, sànGạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật73,171 m2
52Lát nền, sànGạch granite 450x450, XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,161 m2
53Lát đá mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,3251 m2
54Lắp dựng vách ngăn vệ sinhcompact dày 18mm, phụ kiện inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,9m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,72m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,6m2
58Quét sikatop 107chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,5421 m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,231 m2
60Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,81 m
61Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,81 m3
62Ván khuôn móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 m2
63Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8841 m3
64Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
65Bê tông nềnđá 1x2, M200 - Cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3261 m3
66Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,2081 m3
67Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
68Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,441 m2
69Bê tông xà, dầm, giằng hố gađá 1x2, M200, Đs 6~8cm- Cát xayTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,341 m3
70Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,261 m2
71Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0441 tấn
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnđá 1x2, M200, Đs 6~8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,661 m3
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,961 m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,961 m2
75Trát tường bể, bề dày 1 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,521 m2
76Trát tường bể, bề dày 1.5 cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,521 m2
77LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 c/kiện
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
79Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,151 m3
80Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2mLoại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 Bộ
81Lắp đặt đèn ốp trầnD170, 1x12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 Bộ
82Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450-55Wxoay 360 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
83Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 300x300, 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
84Lắp đặt ổ cắm 15A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
85Lắp đặt công tắc 16A-220VLoại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Cái
86Lđặt tủ điện âm tườngchứa 4 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
87Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
88Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
89Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1561m
90Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật501m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây CXV 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật301m
92LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91 m
93LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật211 m
94Lắp vòi rửa vệ sinhD15/21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàncả phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 Bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiện, van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 Bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nữcả phụ kiện, van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật111 Bộ
98Lắp đặt chậu xí bệt người lớnphụ kiện, hand xịt, van chặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 Bộ
99Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 Bộ
100Lắp gương soigiá đỡ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
101Lắp hộp đựnggiấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
102Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
103Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
104Lắp phễu thu sàninox D100mm + nồng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=32mm, Chiều dày 3.6mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật101 m
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật141 m
107Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật321 m
108LĐặt tê nhựa PPR = PP hànđường kính d32/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
109Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
110LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
111LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mmchiều dày 3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
112Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
113LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
114Lắp đặt cút ren trong nhựa PPRĐkính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
115LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật401 m
116LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật241 m
117LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật61 m
118LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật81 m
119LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
120LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
121LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
122LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keoĐkính tê 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
123LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính côn 76/42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19Cái
124LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm, 135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
125LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm, 135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật19Cái
126LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
127LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật321 m
128LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
129Lắp quả cầu chắn rácinox d76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
130Giá đỡ ống nhựa uPVCinoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
131Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,081 m3
132Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,621 m3
133Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,61 m2
134Đắp bột đá nền công trình = máy lu bánh thép 9TĐộ chặt yêu cầu K=0.90Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,51 m3
135Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật91 m3
C Nhà cầu nối:
1Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,4951 m2
2Bê tông mặt đường, Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,81 m3
3Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật481 m
4Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmKhẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,154Tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,041m2
6Lắp dựng vì kèo thépKhẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,205Tấn
7Lắp dựng xà gồ théphộp 40x80x1.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,486Tấn
8Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật96,811 m2
D Đường bê tông và bãi thu gom rác
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật901 m3
2Mua đất đắp cấp phốiK95Theo chỉ dẫn kỹ thuật101,7m3
3Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 1km, đường loại 5Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1710m3/km
4Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 2km, đường loại 5Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1710m3/km
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 4km, đường loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1710m3/km
6Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 3km, đường loại 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1710m3/km
7Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 6km, đường loại 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1710m3/km
8Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,61 m2
9Bê tông mặt đường, Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật541 m3
10Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn2km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 6m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,351 m3
11Cắt khe co giãnmặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật710 m
E Bãi thu gom rác:
1Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật31 m2
2Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,173Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,81 m2
4Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,161 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmDày 9.5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,821 m3
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,841 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3921 m3
9Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,41 m2
10Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,481 m2
F Cải tạo nhà ban quản lý chợ cũ:
1Phá dỡ tường xây gạchchiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,673m3
2V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,6731m3
3V/chuyển phế thải tiếp 1000mbằng ô tô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,6731m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtTường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật90,66m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cmVXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,621 m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,281m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,281m2
8Lát nền, sànGạch ceramic 500x500, VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,661 m2
G Cải tạo nhà vệ sinh cũ thành lô bán hàng
1Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,041 m2
2Phá dỡ tường xây gạchchiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,68m3
3Phá dỡ nền gạch ximăng,gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,3651 m2
4V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,6971m3
5V/chuyển phế thải tiếp 1000mbằng ô tô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,6971m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtTường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,99m2
7Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,091 m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cmVữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,241 m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,231m2
H Thiết bị Camera
1Camera IP chữ nhật (HIK DS-2CD1023G0E-ID)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
2Màn hình 65 inch (LG - 65UN7000PTA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Đầu ghi hình 16 kênh (HikVision DS-7216HGHI-K1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Ổ cứng HDD 4T (WD Purple-WD40PURZ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng Hợp đồng tương tự:+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự;+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). 1 Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tượng tự, trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này. 1 Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí ứng với công việc mình đảm nhận) 2 - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng giao thông (đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông thương phẩm M250) cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ gồm:+ Xác nhân của chủ đầu tư đã tham gia làm KTTC công trình đó.+ Bằng tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành như đã nêu trên.+ Hợp đồng lao động.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
4 Công nhân kỹ thuật (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này): 7 Trong đó có tối thiểu gồm: 01 thợ nền, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện nước, 01 thợ cơ khí, 01 thợ sắt, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
5 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này) 1 Tối thiểu 01 người: Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính2
2 Máy đào Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
3 Máy lu bánh thép 9T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.2
5 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.2
6 Máy ủi Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.2
8 Ô tô tự đổ Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định máy kèm Hóa đơn tài chính.1
10 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
11 Máy cắt gạch, đá, bê tông Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
12 Máy khoan 4.5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc) Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->