Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:37:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng Hợp đồng tương tự:+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự;+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tượng tự, trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí ứng với công việc mình đảm nhận) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng giao thông (đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông thương phẩm M250) cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ gồm:+ Xác nhân của chủ đầu tư đã tham gia làm KTTC công trình đó.+ Bằng tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành như đã nêu trên.+ Hợp đồng lao động.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này): |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có tối thiểu gồm: 01 thợ nền, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện nước, 01 thợ cơ khí, 01 thợ sắt, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người: Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định máy kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp, thiết bị Nhà vệ sinh, nhà ban quản lý trung tâm thương mại Quảng Điền 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2019 đến 2021 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý IV năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 03 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - 01 Hợp đồng Công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự; - 01 Hợp đồng Công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - 01 Hợp đồng Công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250. + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Sịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bách Bình; Đ/C: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Điền |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ban quản lý kết hợp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,024 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,75 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,752 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,403 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,476 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,183 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,28 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,673 | Tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,255 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,199 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,809 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm nền nhà, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,728 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,232 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,312 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,645 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,307 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,82 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,949 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M300, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,858 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,47 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2, M300, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,783 | 1 m3 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmC50x100x2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,462 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng chống bãothép hình V30x30x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,071 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8 | 1 m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,974 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,752 | 1 m3 |
| 40 | Ôp chân móngđá vỏ tự nhiên, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,075 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,745 | 1 m2 |
| 42 | Ôp chân viền tườngGạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,356 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường gạch ngoại thấtKT 60x240, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,47 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,809 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,64 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,802 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,82 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,5 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,758 | |
| 51 | Lát nền, sànGạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,51 | 1 m2 |
| 52 | Lát nền, sànGạch granite 450x450, XM cát mịn 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,775 | 1 m2 |
| 53 | Lát nền, sànGạch granite 60x60cm, XM cát mịn 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,575 | 1 m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | 1 m2 |
| 55 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinhcompact dày 18mm, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 59 | Quét sikatop 107chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,878 | 1 m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,86 | 1 m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | 1 m |
| 62 | Gia công hệ khung dànthép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | Tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,14 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng kết cấu théphệ khung dàn trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | Tấn |
| 65 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,884 | 1 m3 |
| 68 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 69 | Bê tông nềnđá 1x2, M200 - Cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,326 | 1 m3 |
| 70 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 72 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | 1 m2 |
| 73 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga đá 1x2, M200- Cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | 1 m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 1 tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, đá 1x2,M200, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | 1 m2 |
| 78 | Láng nền bể dày 1 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | 1 m2 |
| 81 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 c/kiện |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,15 | 1 m3 |
| 84 | Gia công kim thu sétChiều L=kim 1m D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sétChiều L=kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtDây thép d16mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 88 | Lắp đặt hộpkiểm tra nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Điểm đo điện trở nối đấtR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Điểm |
| 90 | Đóng cọc đã có sẵncọc thép L63x63x6.0 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 91 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | 1 m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | 1 m3 |
| 93 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 21x1.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 94 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2mLoại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 Bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống L=1.2mLoại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trầnD170, 1x12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trầnsải cánh 1.4m, 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450-55Wxoay 360 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 200x200, 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 300x300, 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 16A-220VLoại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A, 6KA + mặt che + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ELCB 2P-16A-30mAmặt che + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Lđặt tủ điện âm tườngchứa 9modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 107 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 50A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | 1m |
| 111 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | 1m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây CXV 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | 1m |
| 114 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | 1 m |
| 116 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 30/40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 117 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | 1 m3 |
| 118 | Xếp tín hiệu cáp ngầmbằng gạch (9.5x6x20)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 1 m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | 1 m3 |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtcáp đồng trần M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 121 | Đóng cọc đã có sẵncọc thép L63x63x6.0 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtDây thép d16mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 123 | Điểm đo điện trở nối đấtR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Điểm |
| 124 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 27x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 m |
| 125 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 1 m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 1 m3 |
| 127 | Lắp đặt Loại thiết bị Camera IPchữ nhật (không bao gồm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1TBị |
| 128 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh,ổ cứng HDD 4T (không bao gồm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1TBị |
| 129 | Lắp đặt Monitor 65 inch (không bao gồm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1TBị |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm tivi đơnâm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt thiết bị mạng InternetSwitch 4 wifi ports + 1 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1TBị |
| 132 | Lắp đặt cáp quang4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 10m |
| 133 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìmCáp Cat-6 UTP, 4-pair | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10m |
| 134 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìmCáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10m |
| 135 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 21x1.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 136 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 30/40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 137 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | 1 m3 |
| 138 | Xếp tín hiệu cáp ngầmbằng gạch (9.5x6x20)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 1 m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | 1 m3 |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa bát inoxcả phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 141 | Lắp vòi rửa vệ sinhD15/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàncả phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiện, van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữcả phụ kiện, van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớnphụ kiện, hand xịt, van chặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 147 | Lắp gương soigiá đỡ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 148 | Lắp hộp đựnggiấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 149 | Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 150 | Lắp phễu thu sàninox D150mm + nồng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=32mm, Chiều dày 3.6mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 154 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hànđường kính d32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 156 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 157 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mmchiều dày 3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 159 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPRĐkính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Cái |
| 161 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 162 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 163 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 164 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 165 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 166 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 167 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 168 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keoĐkính tê 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 169 | LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính côn 76/42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 170 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 171 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 172 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 173 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 174 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 175 | Lắp quả cầu chắn rácinox d76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 176 | Giá đỡ ống nhựa uPVCinox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 177 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 1 m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| 180 | Đắp bột đá nền công trình = máy lu bánh thép 9TĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 1 m3 |
| 181 | Bê tông nềnđá 2x4,M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | 1 m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,477 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tườngván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,62 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,326 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,568 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cộtván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,938 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30vữa XM M75 - cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,907 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,04 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,558 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,98 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,722 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,404 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm nền nhà, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,874 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,584 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,244 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,818 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,59 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,062 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máiđá 1x2, M300, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,071 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,95 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắtđá 1x2, M300, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,585 | 1 m3 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmC50x100x2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng chống bãothép hình V30x30x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,92 | 1 m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,449 | 1 m3 |
| 38 | Xây gen thoát nước bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,775 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,066 | 1 m3 |
| 41 | Ôp chân móngđá vỏ tự nhiên, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,04 | 1 m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ, cộtGạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường gạch ngoại thấtKT 60x240, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,16 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,135 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,365 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangDày 1.5 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,51 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,344 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dínhVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,59 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,228 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237,83 | 1m2 |
| 51 | Lát nền, sànGạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,17 | 1 m2 |
| 52 | Lát nền, sànGạch granite 450x450, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,16 | 1 m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loạiBệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,325 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinhcompact dày 18mm, phụ kiện inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfakính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 58 | Quét sikatop 107chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,542 | 1 m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,23 | 1 m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | 1 m |
| 61 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,884 | 1 m3 |
| 64 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 65 | Bê tông nềnđá 1x2, M200 - Cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,326 | 1 m3 |
| 66 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30VXM 75# - cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 1 m3 |
| 67 | Gia công cốt thép giằng móngĐường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | 1 m2 |
| 69 | Bê tông xà, dầm, giằng hố gađá 1x2, M200, Đs 6~8cm- Cát xay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | 1 m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 1 tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnđá 1x2, M200, Đs 6~8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | 1 m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 1 cm, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường bể, bề dày 1 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | 1 m2 |
| 77 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 c/kiện |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,15 | 1 m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2mLoại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 Bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trầnD170, 1x12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450-55Wxoay 360 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tườngKT 300x300, 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250VLoại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 16A-220VLoại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Cái |
| 86 | Lđặt tủ điện âm tườngchứa 4 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 87 | Lắp đặt Automat 2 phaCường độ dòng điện 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện 10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | 1m |
| 90 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 1m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLoại dây CXV 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1m |
| 92 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 93 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | 1 m |
| 94 | Lắp vòi rửa vệ sinhD15/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàncả phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu namcả phụ kiện, van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữcả phụ kiện, van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớnphụ kiện, hand xịt, van chặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương senLoại 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp gương soigiá đỡ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 101 | Lắp hộp đựnggiấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van PP-R tay nhựaĐkính van 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 104 | Lắp phễu thu sàninox D100mm + nồng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=32mm, Chiều dày 3.6mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 108 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hànđường kính d32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hànĐkính tê 25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 110 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 111 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mmchiều dày 3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hànĐkính cút 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 113 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmchiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPRĐkính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 115 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 116 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 76x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 118 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x2.1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 119 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 120 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 114/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 121 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính Y 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 122 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keoĐkính tê 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 123 | LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính côn 76/42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cái |
| 124 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 114mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 125 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 76mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cái |
| 126 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 127 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 60x2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 128 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 129 | Lắp quả cầu chắn rácinox d76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 130 | Giá đỡ ống nhựa uPVCinox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 131 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmcao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 1 m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | 1 m2 |
| 134 | Đắp bột đá nền công trình = máy lu bánh thép 9TĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | 1 m3 |
| 135 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m3 |
| C | Nhà cầu nối: | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,495 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmKhẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,04 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thépKhẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ théphộp 40x80x1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuôngdày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,81 | 1 m2 |
| D | Đường bê tông và bãi thu gom rác | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp cấp phốiK95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 1km, đường loại 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,17 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 2km, đường loại 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,17 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 4km, đường loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,17 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 3km, đường loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,17 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10TTrong phạm vi 6km, đường loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,17 | 10m3/km |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn2km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 6m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,35 | 1 m3 |
| 11 | Cắt khe co giãnmặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 10 m |
| E | Bãi thu gom rác: | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmDày 9.5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhàChiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,48 | 1 m2 |
| F | Cải tạo nhà ban quản lý chợ cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạchchiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,673 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 1000mbằng ô tô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,673 | 1m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtTường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,66 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cmVXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 1 m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,28 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,28 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sànGạch ceramic 500x500, VXM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 1 m2 |
| G | Cải tạo nhà vệ sinh cũ thành lô bán hàng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạchchiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ximăng,gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,365 | 1 m2 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,697 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải tiếp 1000mbằng ô tô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,697 | 1m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtTường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,99 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,09 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | 1 m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,23 | 1m2 |
| H | Thiết bị Camera | |||
| 1 | Camera IP chữ nhật (HIK DS-2CD1023G0E-ID) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Màn hình 65 inch (LG - 65UN7000PTA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh (HikVision DS-7216HGHI-K1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Ổ cứng HDD 4T (WD Purple-WD40PURZ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng Hợp đồng tương tự:+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà làm việc có kết cấu 1 tầng và có các hạng mục thi công tương tự;+ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng là nhà vệ sinh có kết cấu và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu nền đường bằng đất cấp phối K95, mặt đường bằng bê tông xi măng thương phẩm mác M250.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). | 1 | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tượng tự, trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này. | 1 | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí ứng với công việc mình đảm nhận) | 2 | - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường đã có kinh nghiệm làm KTTC trực tiếp 01 công trình xây dựng giao thông (đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông thương phẩm M250) cấp IV trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ gồm:+ Xác nhân của chủ đầu tư đã tham gia làm KTTC công trình đó.+ Bằng tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành như đã nêu trên.+ Hợp đồng lao động.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này): | 7 | Trong đó có tối thiểu gồm: 01 thợ nền, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ cốp pha, 01 thợ điện nước, 01 thợ cơ khí, 01 thợ sắt, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này) | 1 | Tối thiểu 01 người: Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 2 |
| 2 | Máy đào | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 9T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 2 |
| 6 | Máy ủi | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định máy kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá, bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 12 | Máy khoan 4.5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi