Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567682-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220139787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:33:00 đến ngày 2022-06-04 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,944,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các tuyến kênh do Công ty TNHH MTV thủy lợi sông Tích quản lý: Kênh tưới T4 hệ Suối Hai, huyện Ba Vì; kênh chính trạm bơm dã chiến Xuân Phú, huyện Phúc Thọ; kênh tưới N2 Đồng Mô, thị xã Sơn Tây
240 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thiên Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh T4 hệ Suối Hai, huyện Ba Vì
1Bóc phong hoáTheo qui định tại Chương V15,7035100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V58,9216100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V1,8285100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V11,3309100m3
5Mua đất để đắpTheo qui định tại Chương V6.252,1892m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo qui định tại Chương V15,7035100m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V221,1488m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V385,6809m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V399,0114m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo qui định tại Chương V15.8281 cấu kiện
11Chít mạch tấm lát VXM M100Theo qui định tại Chương V169,043m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khoá mái kênh, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V9,6346tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái kênhTheo qui định tại Chương V9,7299tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V109,3504m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát mái kênhTheo qui định tại Chương V23,9319100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V6,2008100m2
17Ván khuôn khóa mái kênhTheo qui định tại Chương V5,271100m2
18Rải nilong lót móngTheo qui định tại Chương V30,1726100m2
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,5025100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,3544100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V131,25100m
22Bê tông móng mố cầu, chiều rộng Theo qui định tại Chương V12,432m3
23Lót bạt dứaTheo qui định tại Chương V0,3626100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V1,635m2
25Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V11,2m3
26Bê tông dầm cầu, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,9m3
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,7688m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,2238tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,5645tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0866tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1194tấn
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép mố cầuTheo qui định tại Chương V0,3862tấn
34Ván khuôn lan canTheo qui định tại Chương V0,4456100m2
35Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mặt cầu, dầm cầuTheo qui định tại Chương V0,88100m2
36Ván khuôn mố cầuTheo qui định tại Chương V0,5648100m2
37Cột biển báoTheo qui định tại Chương V5bộ
38Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,5782100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,2068100m3
40Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V8,166m3
41Bê tông tường chiều dày Theo qui định tại Chương V7,704m3
42Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,1536m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van, đường kính Theo qui định tại Chương V0,0295tấn
44Thép hình khung van + cửa vanTheo qui định tại Chương V1,0708tấn
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V7,92m2
46Ván khuôn móng cốngTheo qui định tại Chương V4,7748100m2
47Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,8784100m2
48Ống cống BTCT M300, D30cmTheo qui định tại Chương V49m
49Đế cống BTCT M200, D30Theo qui định tại Chương V96cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo qui định tại Chương V1451 cấu kiện
51Máy đóng mở V0 + trục vít 2,0m + tay quayTheo qui định tại Chương V12bộ
B Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh N2 Đồng Mô, thị xã Sơn Tây
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo qui định tại Chương V9,9151100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V11,3851100m3
3Mua đất để đắpTheo qui định tại Chương V260,4534m3
4Bê tông giằng dọc kênh, chiều rộng Theo qui định tại Chương V26,4968m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V154,9722m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,1231tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo qui định tại Chương V323,9251m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1.732,22m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V43,3789m2
10Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V2,054100m2
11Ván khuôn giằng dọcTheo qui định tại Chương V3,1821100m2
12Rải nilong lót móngTheo qui định tại Chương V10,3625100m2
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,0769100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,0663100m3
15Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,7403m3
16Bê tông tường chiều dày Theo qui định tại Chương V0,04m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,1093m3
18Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,0256m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van, đường kính Theo qui định tại Chương V0,0049tấn
20Thép hình cửa vanTheo qui định tại Chương V0,1742tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V0,66m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,0158100m2
23Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,0176100m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V3,998m2
25Ống cống BTCT M300, D30cmTheo qui định tại Chương V5m
26Đế cống BTCT M200, D30Theo qui định tại Chương V10cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo qui định tại Chương V151 cấu kiện
28Máy đóng mở V0 + trục vít 2,0m + tay quayTheo qui định tại Chương V2bộ
29Bê tông tấm đan qua kênh M200 đá 1x2Theo qui định tại Chương V1,12m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan qua kênh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,0777tấn
31Ván khuôn tấm đan qua kênhTheo qui định tại Chương V0,0119100m2
C Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh tưới chính trạm bơm dã chiến Xuân Phú, huyện Phúc Thọ
1Bóc phong hoáTheo qui định tại Chương V37,351100m3
2Đào bạt mái kênh, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,6464100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V85,9734100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V13,5486100m3
5Mua đất để đắpTheo qui định tại Chương V8.956,4615m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo qui định tại Chương V181,2m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo qui định tại Chương V39,163100m3
8Bê tông khóa mái kênh chiều rộng Theo qui định tại Chương V468,9559m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1.291,4023m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1.317,8422m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo qui định tại Chương V52.9981 cấu kiện
12Chít mạch tấm lát VXM M100Theo qui định tại Chương V566,0186m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khoá mái kênh, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V21,6503tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái kênhTheo qui định tại Chương V32,5792tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V375,798m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát mái kênhTheo qui định tại Chương V79,8171100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V8,6153100m2
18Ván khuôn khóa mái kênhTheo qui định tại Chương V10,367100m2
19Rải nilong lót móngTheo qui định tại Chương V317,0674100m2
20Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,7516100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,7516100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V8,6544m3
23Bê tông tường chiều dày Theo qui định tại Chương V8,377m3
24Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,0973m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van, đường kính Theo qui định tại Chương V0,0197tấn
26Thép hình khung van + cửa vanTheo qui định tại Chương V0,697tấn
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V6,64m2
28Ván khuôn móng cốngTheo qui định tại Chương V0,2567100m2
29Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,5298100m2
30Mua ống cống D30Theo qui định tại Chương V39m
31Đế cống BTCT M200, D30Theo qui định tại Chương V56cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo qui định tại Chương V951 cấu kiện
33Máy đóng mở V0 + trục vít 2,0m + tay quayTheo qui định tại Chương V8bộ
34Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,8752100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,8752100m3
36Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V10,5733m3
37Bê tông tường chiều dày Theo qui định tại Chương V10,5063m3
38Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,1784m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van, đường kính Theo qui định tại Chương V0,0311tấn
40Thép hình khung van + cửa vanTheo qui định tại Chương V0,8332tấn
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V8,46m2
42Ván khuôn móng cốngTheo qui định tại Chương V0,2933100m2
43Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,6715100m2
44Mua ống cống D30Theo qui định tại Chương V36m
45Mua đế cống BTCT M200, D40Theo qui định tại Chương V32cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo qui định tại Chương V681 cấu kiện
47Máy đóng mở V0 + trục vít 2,0m + tay quayTheo qui định tại Chương V9bộ
48Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,4344100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,4344100m3
50Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V6,6416m3
51Bê tông tường chiều dày Theo qui định tại Chương V7,1129m3
52Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V23,45m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van, đường kính Theo qui định tại Chương V0,0235tấn
54Thép hình khung van + cửa vanTheo qui định tại Chương V0,548tấn
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V5,3m2
56Ván khuôn móng cốngTheo qui định tại Chương V0,1743100m2
57Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,2718100m2
58Mua ống cống D60cm BTCT M300Theo qui định tại Chương V20m
59Mua đế cống BTCT M200, D60cmTheo qui định tại Chương V16cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo qui định tại Chương V361 cấu kiện
61Máy đóng mở V0 + trục vít 2,0m + tay quayTheo qui định tại Chương V5bộ
62Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,825100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,2356100m3
64Bê tông móng mố cầu, chiều rộng Theo qui định tại Chương V3,132m3
65Xây đá hộc, xây mố cầu, chiều dày Theo qui định tại Chương V15,08m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,088m3
67Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V5,0997m3
68Bê tông dầm cầu, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,3847m3
69Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,3375m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2748tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,6644tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1185tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1518tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1129tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1239tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,9751tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0506tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0716tấn
79Ván khuôn lan canTheo qui định tại Chương V0,265100m2
80Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mặt cầu, dầm cầuTheo qui định tại Chương V0,9478100m2
81Ván khuôn mố cầuTheo qui định tại Chương V0,2249100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 2 ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương1
3 Cần cẩu ≤ 10 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≤ 150 lít3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy hàn Hoạt động tốt3
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
12 Ô tô tự đổ ≤ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->