Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566841-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:30:00 đến ngày 2022-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,851,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấp thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường THPT Yên Minh, huyên Yên Minh; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, xây dựng nhà vệ sinh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phúc Minh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,07m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,215tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
6Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ctrinh
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,745m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,23m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,16m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật668,82m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật678,6m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,614m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,632m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,41m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,752m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,02m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,128m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật454,66m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,64m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,53m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,15m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,772m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2898100m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1625100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,354m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,94m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,44m2
34Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2082tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9796100m2
37Úp nóc + úp diềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,5m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,745m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,53m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,15m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,772m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,693100m
43Cút góc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
44Măng sông nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
46Cửa đi, cửa sổ 2 cánh, cửa khung sắt hộp trãng kẽm, trên kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
47Cửa sổ 2 cánh, cửa khung sắt hộp trãng kẽm, trên kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
48Gia cố lại lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,74m
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,74m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.711,696m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật715,605m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
59Dây cáp treo đầu vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
60Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
63Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
70Đế nổi loại SINOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104cái
71Mặt 1 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Mặt 2 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
73Mặt 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
74Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật283,86m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
5Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,33m
6Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1C trình
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5925m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,528m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật456,968m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật556,92m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,5532m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,942m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,248m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,208m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,028m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,192m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,652m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật319,512m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,62m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,56m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2047100m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2625100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,4m2
34Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1177tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0644100m2
36Úp nóc + úp diềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,59m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật474,74m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,66m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m
42Cút góc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Măng sông nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
45Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
46Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
47Trụ cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lan can cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
49Lan can thép hộp trãng kẽm []50*50*1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
50Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,505m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.793,8952m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật614,541m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
60Dây cáp treo đầu vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
61Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
64Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
67Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
73Đế nổi loại SINOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
74Mặt 1 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Mặt 2 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Mặt 4 lố công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Mặt 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Mặt 3 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,6508m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5503m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,461m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,719m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3785m3
9Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,24m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0872tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1976m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
14Thi công tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0041100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0041100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0041100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0041100m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5484m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5484m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5484m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
22Các ống trong bể + cút + gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
24Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9138m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0087tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0735m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2548tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2096100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4705m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
33Cửa đi 1 cánh, cửa khung thép hộp trãng kẽm, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82M2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,705m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,406m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,18m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3m
38ống tràn D=40, L=300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,69m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,37m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,955m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,86m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,93m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,32m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3705m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,705m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,55m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,42m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,865m2
50Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Cút gen trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
68Rắc co D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Khóa D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Khóa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cút nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
76Cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
78Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
84Cáp treo đầu vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
87Đế nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
90Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấp thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
6 Máy cắt gạch Cắt gạch ốp, lát1
7 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển vật liệu lên cao1
8 Máy cắt, uốn thép Gia công cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->