Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566008-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:29:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,811,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời công suất ≥2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Xây dựng công trình 6 phòng học chức năng 2 tầng Trường THCS Quảng Thanh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thanh, Đ/c: xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thanh, Đ/c: xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thanh, Đ/c: xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Thanh Bình, Chủ tịch UBND xã Quảng Thanh, Đ/c: UBND xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918665809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỞ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT43,26m2
2Tháo dỡ trần tấm Lambri, đà trần bằng gỗTheo E-HSMT178,21m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo E-HSMT230,328m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo E-HSMT3,693m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT59,7m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT15,68m3
7Phá dỡ kết cấu tường đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT25,946m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,013100m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo E-HSMT2cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo E-HSMT2gốc
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,867100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT18,86m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT48,437m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,156100m2
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT5,556m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT98,853m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,762m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo E-HSMT0,986100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT1,867100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT2,505100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT39,069m3
12Xây bo móng dày Theo E-HSMT2,692m3
13SXLD Cốt thép móng trụ, ĐK =(6-8)mmTheo E-HSMT0,072tấn
14Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,749tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,231tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK =(6-8)mmTheo E-HSMT0,183tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,066tấn
18Đào xúc đất cỏ bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất ITheo E-HSMT0,297100m3
19Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tôngTheo E-HSMT3,067100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT30,669m3
21Lát nền sân gạch mài granito KT400*400, vữa XM M75Theo E-HSMT306,688m2
C XÂY LẮP PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT15,696m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT2,699100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT41,047m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT5,195100m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT93,832m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT7,974100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lamTheo E-HSMT2,077100m2
8Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT16,73m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,686100m2
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,93m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT0,586tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT2,388tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,373tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT1,034tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT6,61tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,64tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT7,94tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT0,294tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can ≤18mmTheo E-HSMT0,928tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT0,083tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,938tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,121tấn
23Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cmTheo E-HSMT57,388m3
24Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ, dày 22cmTheo E-HSMT87,296m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo E-HSMT0,809m3
26Xây tường thu hồi tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm VXM75Theo E-HSMT8,54m3
27Xây tường lan can gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75Theo E-HSMT7,284m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT19,821m3
29Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung,VXM75Theo E-HSMT21,594m3
30Sản xuất thép các loại tráng kẻmTheo E-HSMT1,685tấn
31Lắp dựng thép các loại tráng kẻmTheo E-HSMT1,685tấn
32Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,42lyTheo E-HSMT4,715100m2
33Làm máng xối, úp nóc tôn phẳng tráng kẻm dày 0,5lyTheo E-HSMT0,254100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT299,675m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.186,896m2
36Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT38,82m2
37Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT244,43m2
38Trát xà dầm, lanh tô ô văng, giằng tường vữa XM M75Theo E-HSMT727,15m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT797,39m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT107,314m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT603,98m
42Soi rãnh trang trí mảng tườngTheo E-HSMT87,36m
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT299,675m2
44Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.955,867m2
45Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT69,993m2
46Kẻ roăng giả đá chân móngTheo E-HSMT69,993m2
47Sơn bề mặt chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT69,9931m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT781,849m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT20,083m2
50Lát đá Granit bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT88,943m2
51Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT15,81m2
52LD lan can bằng thép ống D60 dày 1,4mmTheo E-HSMT72,6m
53LD lan can bằng thép ống D32 dày 1,4mmTheo E-HSMT13,2m
54LD lan can bằng Inox D60 dày 1,4mmTheo E-HSMT29,745m
55LD lan can bằng Inox KT(40*40*1,4)Theo E-HSMT7,725m
56LD lan can bằng Inox D32 dày 1,4mmTheo E-HSMT42,1m
57Lắp dựng vách kính có cửa đẩy lùa khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT21,978m2
58Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT36,96m2
59Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT11,88m2
60Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, thanh chớp nhôm chống hắtTheo E-HSMT1,08m2
61Lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT65,52m2
62Lắp dựng cửa ô thoáng cố định khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT11,1m2
63Lắp dựng cửa ô thoáng mở lật khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38lyTheo E-HSMT25,2m2
64Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn 12*12*1,0Theo E-HSMT90,72m2
65Sản xuất cửa nắp tôn lên mái (khoán gọn)Theo E-HSMT0,74m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT117,4791m2
67LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mmTheo E-HSMT1,3100m
68LĐ ống nhựa thông dầm, vòi tè đk 34mmTheo E-HSMT64cái
69Lắp đặt phểu thu nước sàn mái Inox D110Theo E-HSMT17cái
70Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Đường kính 90mmTheo E-HSMT17cái
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT6,612100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,8071m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,069m3
74Xây hố tự thấm gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,433m3
75Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo E-HSMT2bể
76Lắp đặt máy bơm nước tự độngTheo E-HSMT11 máy
77Lắp đặt van phao tự độngTheo E-HSMT1bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboTheo E-HSMT6bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo E-HSMT0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo E-HSMT0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo E-HSMT0,57100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo E-HSMT0,22100m
83Lắp đặt côn đều PVC D27Theo E-HSMT12cái
84Lắp đặt côn đều PVC D90Theo E-HSMT9cái
85Lắp đặt côn thu hẹp PVC D76/D42Theo E-HSMT4cái
86Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D27Theo E-HSMT13cái
87Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D32Theo E-HSMT4cái
88Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D42Theo E-HSMT6cái
89Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D76Theo E-HSMT6cái
90Lắp đặt tê PVC D27Theo E-HSMT3cái
91Lắp đặt tê PVC D42Theo E-HSMT6cái
92Lắp đặt tê PVC D76Theo E-HSMT1cái
93Lắp đặt van khóa PVC D27Theo E-HSMT6cái
94Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo E-HSMT121m khoan
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN
1Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT44bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt ốp trần lồng quay 360 độTheo E-HSMT26cái
4Lắp đặt quạt treo tường lồng quay 360 độTheo E-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngTheo E-HSMT36cái
6Lắp đặt ổ cắm ba chìm tườngTheo E-HSMT15cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT12cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo E-HSMT180m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo E-HSMT280m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo E-HSMT650m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo E-HSMT900m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT715m
16Lắp đặt dây nòng cáp thép D=4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhàTheo E-HSMT50m
17Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo E-HSMT3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo E-HSMT6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 15A (bao gồm cả chờ điện điều hòa)Theo E-HSMT18cái
22LĐ tủ điện tôn, KT=400x300x120mm tĩnh điện có nắp khóaTheo E-HSMT11 tủ
23LĐ tủ điện tôn, KT=300x300x120mm tĩnh điện có nắp khóaTheo E-HSMT11 tủ
24Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo E-HSMT16hộp
26Lắp đặt hộp (đế) công tắc, ổ cắm, automatTheo E-HSMT80hộp
27Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT4cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo E-HSMT6cái
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT6cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo E-HSMT45m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT75m
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi kẹp tường bảo hộ dây thu sét Đường kính D27mmTheo E-HSMT32m
33Đào đất rảnh tiếp địa đất C3Theo E-HSMT10,751m3
34Lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Theo E-HSMT10,75m3
35Lắp đặt SWITCH-16 PORT nối mạng lan nội bộTheo E-HSMT11 bộ
36Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính chuẩn RJ45 chìm tườngTheo E-HSMT6cái
37Lắp đặt đầu bấm cáp RJ45 chìm tườngTheo E-HSMT8cái
38Lắp đặt cáp mạng chuẩn RJ45 CAT 6 chống nhiễu, âm tườngTheo E-HSMT250m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D20 chìm tường bảo hộ dây cáp mạngTheo E-HSMT180m
40LĐ tủ mạng KT=300x300x120mm tĩnh điện có nắp khóaTheo E-HSMT11 tủ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào bể chứa bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo E-HSMT2,862100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT6,989m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể chứaTheo E-HSMT2,333100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT46,356m3
5Xây bể chứa gạch chỉ không nung đặc, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,04m3
6Láng mặt sàn bể, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT57,742m2
7Láng đáy bể, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT32,353m2
8Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT83,513m2
9Lắp dựng thang xuống bể bằng thép L50*50*5Theo E-HSMT1,45m2
10Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT0,115tấn
11Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4,248tấn
12Xây tường nhà đặt máy gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT0,893m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái nhà đặt máyTheo E-HSMT0,062100m2
14Bê tông sàn mái nhà đặt bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,587m3
15Trát tường ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,95m2
16Trát tường trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,95m2
17Trát trần nhà đặt bơm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,19m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT18,09m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái nhà đặt bơm, ĐK (6-8)mmTheo E-HSMT0,047tấn
20Gia công lắp dựng cửa sắt nhà đặt bơmTheo E-HSMT0,91m2
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>36m3, H=>40MCNTheo E-HSMT11 máy
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=>36m3, H=>40MCNTheo E-HSMT11 máy
23Lắp đặt máy bơm nước tự độngTheo E-HSMT11 máy
24Lắp đặt trụ nước chửa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước chửa cháy ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo E-HSMT11 trung tâm
27Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điệnTheo E-HSMT3,210 đầu
28Lắp đặt lăng chữa cháy D65mmTheo E-HSMT1cái
29Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo E-HSMT40m
30Lắp đặt chuông báo cháyTheo E-HSMT4chuông
31Lắp đặt đèn báo cháyTheo E-HSMT4đèn
32Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo E-HSMT5hộp
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo E-HSMT2bộ
34Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo E-HSMT2đèn
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,85100m
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm Đường kính 100mmTheo E-HSMT8cái
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo E-HSMT210m
38Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, và hệ thống báo cháy, dây dẫn lỏi đồng 2x1,5mm2Theo E-HSMT100m
39Lắp đặt dây cáp nguồn 3pha 4x16mm2Theo E-HSMT40m
40Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo E-HSMT1cái
41Bộ dụng cụ phá dỡ thô sơTheo E-HSMT1bộ
42Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo E-HSMT121m khoan
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa Hàn QuốcTheo E-HSMT6cái
2Máy bơm nước công suất >=2kw (giá đỡ+phụ kiện kèm theo)Theo E-HSMT2cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>36m3, H=>40MCNTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=>36m3, H=>40MCNTheo E-HSMT1cái
5Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh HORING AH-00212-5LTheo E-HSMT1bộ
6Lắp đặt bình bọt chữa cháy loại 4kg/bìnhTheo E-HSMT12bình
7Lắp đặt biển báo bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đở bìnhTheo E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1Kw1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy tời Máy tời công suất ≥2,2kw1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất ≥1,5kw1
7 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥0.4m31
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->