Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:29:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,811,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời công suất ≥2,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp công trình Xây dựng công trình 6 phòng học chức năng 2 tầng Trường THCS Quảng Thanh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Thanh, Đ/c: xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Thanh Bình, Chủ tịch UBND xã Quảng Thanh, Đ/c: UBND xã Quảng Thanh - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918665809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 43,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm Lambri, đà trần bằng gỗ | Theo E-HSMT | 178,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo E-HSMT | 230,328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 59,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 25,946 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo E-HSMT | 2 | gốc |
| B | XÂY LẮP PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 48,437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 98,853 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,762 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 2,505 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 39,069 | m3 |
| 12 | Xây bo móng dày | Theo E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 13 | SXLD Cốt thép móng trụ, ĐK =(6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,749 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK =(6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 18 | Đào xúc đất cỏ bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 3,067 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,669 | m3 |
| 21 | Lát nền sân gạch mài granito KT400*400, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 306,688 | m2 |
| C | XÂY LẮP PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 2,699 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 41,047 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 5,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 93,832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 7,974 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lam | Theo E-HSMT | 2,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,388 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 6,61 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 7,94 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 23 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm | Theo E-HSMT | 57,388 | m3 |
| 24 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ, dày 22cm | Theo E-HSMT | 87,296 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm VXM75 | Theo E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 27 | Xây tường lan can gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,284 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,821 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung,VXM75 | Theo E-HSMT | 21,594 | m3 |
| 30 | Sản xuất thép các loại tráng kẻm | Theo E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép các loại tráng kẻm | Theo E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,42ly | Theo E-HSMT | 4,715 | 100m2 |
| 33 | Làm máng xối, úp nóc tôn phẳng tráng kẻm dày 0,5ly | Theo E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 299,675 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.186,896 | m2 |
| 36 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 38,82 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 244,43 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, lanh tô ô văng, giằng tường vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 727,15 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 797,39 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 107,314 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 603,98 | m |
| 42 | Soi rãnh trang trí mảng tường | Theo E-HSMT | 87,36 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 299,675 | m2 |
| 44 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.955,867 | m2 |
| 45 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 69,993 | m2 |
| 46 | Kẻ roăng giả đá chân móng | Theo E-HSMT | 69,993 | m2 |
| 47 | Sơn bề mặt chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 69,993 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 781,849 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,083 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 88,943 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,81 | m2 |
| 52 | LD lan can bằng thép ống D60 dày 1,4mm | Theo E-HSMT | 72,6 | m |
| 53 | LD lan can bằng thép ống D32 dày 1,4mm | Theo E-HSMT | 13,2 | m |
| 54 | LD lan can bằng Inox D60 dày 1,4mm | Theo E-HSMT | 29,745 | m |
| 55 | LD lan can bằng Inox KT(40*40*1,4) | Theo E-HSMT | 7,725 | m |
| 56 | LD lan can bằng Inox D32 dày 1,4mm | Theo E-HSMT | 42,1 | m |
| 57 | Lắp dựng vách kính có cửa đẩy lùa khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, thanh chớp nhôm chống hắt | Theo E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa ô thoáng cố định khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa ô thoáng mở lật khung nhôm định hình kính trắng hai lớp dày 6,38ly | Theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 64 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn 12*12*1,0 | Theo E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa nắp tôn lên mái (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 117,479 | 1m2 |
| 67 | LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm | Theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa thông dầm, vòi tè đk 34mm | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 69 | Lắp đặt phểu thu nước sàn mái Inox D110 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 6,612 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,807 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 74 | Xây hố tự thấm gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước tự động | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt van phao tự động | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn đều PVC D27 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn đều PVC D90 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC D76/D42 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D27 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D42 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D76 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC D76 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo E-HSMT | 12 | 1m khoan |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần lồng quay 360 độ | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường lồng quay 360 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba chìm tường | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 715 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nòng cáp thép D=4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A (bao gồm cả chờ điện điều hòa) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | LĐ tủ điện tôn, KT=400x300x120mm tĩnh điện có nắp khóa | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | LĐ tủ điện tôn, KT=300x300x120mm tĩnh điện có nắp khóa | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo E-HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp (đế) công tắc, ổ cắm, automat | Theo E-HSMT | 80 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi kẹp tường bảo hộ dây thu sét Đường kính D27mm | Theo E-HSMT | 32 | m |
| 33 | Đào đất rảnh tiếp địa đất C3 | Theo E-HSMT | 10,75 | 1m3 |
| 34 | Lấp đất rảnh tiếp địa đất C3 | Theo E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 35 | Lắp đặt SWITCH-16 PORT nối mạng lan nội bộ | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính chuẩn RJ45 chìm tường | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu bấm cáp RJ45 chìm tường | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp mạng chuẩn RJ45 CAT 6 chống nhiễu, âm tường | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D20 chìm tường bảo hộ dây cáp mạng | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 40 | LĐ tủ mạng KT=300x300x120mm tĩnh điện có nắp khóa | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào bể chứa bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,862 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,989 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể chứa | Theo E-HSMT | 2,333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,356 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa gạch chỉ không nung đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Láng mặt sàn bể, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 57,742 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 32,353 | m2 |
| 8 | Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 83,513 | m2 |
| 9 | Lắp dựng thang xuống bể bằng thép L50*50*5 | Theo E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4,248 | tấn |
| 12 | Xây tường nhà đặt máy gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái nhà đặt máy | Theo E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái nhà đặt bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 17 | Trát trần nhà đặt bơm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái nhà đặt bơm, ĐK (6-8)mm | Theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa sắt nhà đặt bơm | Theo E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>36m3, H=>40MCN | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=>36m3, H=>40MCN | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước tự động | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt trụ nước chửa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước chửa cháy ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Theo E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo E-HSMT | 4 | chuông |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo E-HSMT | 4 | đèn |
| 32 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo E-HSMT | 2 | đèn |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo E-HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, và hệ thống báo cháy, dây dẫn lỏi đồng 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp nguồn 3pha 4x16mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo E-HSMT | 12 | 1m khoan |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm nước công suất >=2kw (giá đỡ+phụ kiện kèm theo) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>36m3, H=>40MCN | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=>36m3, H=>40MCN | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh HORING AH-00212-5L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy loại 4kg/bình | Theo E-HSMT | 12 | bình |
| 7 | Lắp đặt biển báo bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đở bình | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy tời | Máy tời công suất ≥2,2kw | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥0.4m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi