Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567401-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220506212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:25:00 đến ngày 2022-06-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: San nền, Khuôn viên cây xanh (hoặc Đường dạo hoặc Lát hè hoặc lát sân vườn), Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng, Kè mái hồ (hoặc kè mái Taluy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.455.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (b0ản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.455.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01công trình Xây dựng có hạng mục Kè mái Taluy – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Điện 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đông  tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình

150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ HỒ
1Phát quang cây bụi tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,62100m2
2Đào bụi câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bụi
3Bơm nước ao hồ (máy bơm 200m3/h hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7ca
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8111100m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2167100m
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755tấn
7Mua phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V686,31m2
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4316100m3
9Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5962100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào (hoặc tương đương), tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5962100m3
11San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8509100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V432,399510m3
13Đóng cọc tre gia cố mái kè, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,2975100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V33,33m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,41m3
16Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V470,12m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5242100m2
18Ván khuôn bê tông dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m2
19Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3519tấn
20Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1152tấn
21Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,44m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,95m2
23Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,668100m
24Ván khuôn tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2998100m2
25Cốt thép tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1735tấn
26Bê tông tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,19m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.9891 cấu kiện
29Lắp dựng lan can sắt quanh hồMô tả kỹ thuật theo Chương V257,6775m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,49m2
31Gia công lan can sắt quanh hồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4506tấn
32Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
33Cốt thép xà dầm, giằng bậc lên xuống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3992tấn
34Ván khuôn bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
35Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,23m3
36Ván khuôn bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5488100m2
37Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534tấn
38Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
39Bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
40Ván khuôn bê tông lót móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
41Bê tông móng chân khay bản thang và tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m3
42Ván khuôn bê tông móng chân khay bản thang và tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4216100m2
43Cốt thép móng chân khay bản thang và tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1281tấn
44Cốt thép móng chân khay bản thang và tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958tấn
45Bê tông dầm ngang bến nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
46Ván khuôn bê tông dầm ngang bến nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
47Cốt thép dầm ngang bến nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
48Cốt thép dầm ngang bến nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362tấn
49Xây lan can bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
51Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
52Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto không men KT500x500x14mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
B ĐƯỜNG DẠO, LÁT HÈ
1Đào móng kè đất, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,504100m3
2Đào nền đường, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7687100m3
3Đào móng rãnh thoát nước, đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V142,43m3
4Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374100m3
5Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.410,1048m3
6Đắp đất taluy mái kè + đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0951100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,27m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,42m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,14m3
10Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT400x400mm dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,4m2
12Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
13Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V419m
C CÂY XANH
1Bê tông lót móng bo bồn cây, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
2Xây gạch bó bồn cây KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
4Trồng cây Sấu, đường kính 19-25cm, chiều cao >5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định (đường kính cây là đường kính đo được tại vị trí cách gốc 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng cống B40, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m3
2Ván khuôn móng bê tông móng cống B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9046100m2
3Bê tông móng cống B40, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,99m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường cống bản, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,64m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,01m2
6Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2062100m2
7Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3691tấn
9Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0132100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3301 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nước, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
13Ván khuôn bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m2
14Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
15Mua Song chắn rác Composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Đào xúc móng cống ngang D800, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1445100m3
17Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
18Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800mm; bản rộng 27cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Mua + lắp đặt ống cống bê tông cốt thép kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
21Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
22Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179100m2
23Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
24Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
26Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
27Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
28Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
29Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
30Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
32Thi công lớp đá đệm móng đầu cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
33Bê tông móng đầu cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
34Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m2
35Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
37Thi công lớp đá đệm móng cống B80, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
38Ván khuôn bê tông móng cống B80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
39Bê tông móng cống B80, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
40Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
42Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
43Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
44Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
45Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
46Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
48Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034m3
49Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
50Bu lông M18*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Máy đóng mở V0 gồm trục vít + tay quay (khung van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Gia công khung van bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765tấn
53Lắp đặt khung van + máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003100m3
2Ván khuôn bê tông móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100m2
3Bê tông lót móng tủ điện, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026m3
4Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100kg
8Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
10Mua ống nhựa HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Mua Tủ điện chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, ộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
13Đào móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m3
14Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
15Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
17Mua khung móng cột đèn 4M16x240x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
18Thép liên kết D10 làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
19Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6787100kg
20Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cọc
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 cọc
22Mua ống HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
23Mua Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
24Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn Banian hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cột
25Mua Chùm CH06-4 Nhôm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
26Mua Bóng compact T5 - 4U 40W E27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
27Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 cột
28Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cửa
29Mua + kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
30Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3913100m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,66m3
32Mua cát đắp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V53,66m3
33Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6559100m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9875100m2
35Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V397,5m
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5781000v
37Mua gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.578viên
38Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,5m
39Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Mua + lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,5m
41Mua + lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: San nền, Khuôn viên cây xanh (hoặc Đường dạo hoặc Lát hè hoặc lát sân vườn), Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng, Kè mái hồ (hoặc kè mái Taluy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.455.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (b0ản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.455.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01công trình Xây dựng có hạng mục Kè mái Taluy – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Điện 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt đông  tốt3
2 Máy đào Còn hoạt đông  tốt3
3 Máy lu các loại Còn hoạt đông  tốt1
4 Máy ủi Còn hoạt đông  tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt đông  tốt2
6 Máy trộn vữa Còn hoạt đông  tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt đông  tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt đông  tốt3
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt đông  tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt đông  tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt đông  tốt1
12 Máy hàn Còn hoạt đông  tốt2
13 Máy bơm nước Còn hoạt đông  tốt2
14 Máy thủy bình Còn hoạt đông  tốt1
15 Máy toàn đạc Còn hoạt đông  tốt1
16 Máy phát điện Còn hoạt đông  tốt1
17 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt đông  tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->