Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:25:00 đến ngày 2022-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: San nền, Khuôn viên cây xanh (hoặc Đường dạo hoặc Lát hè hoặc lát sân vườn), Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng, Kè mái hồ (hoặc kè mái Taluy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.455.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (b0ản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.455.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01công trình Xây dựng có hạng mục Kè mái Taluy – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Điện 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ HỒ | |||
| 1 | Phát quang cây bụi tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,62 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bụi |
| 3 | Bơm nước ao hồ (máy bơm 200m3/h hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8111 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2167 | 100m |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 7 | Mua phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,31 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4316 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5962 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào (hoặc tương đương), tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5962 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,3995 | 10m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố mái kè, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,2975 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,33 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,41 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,12 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5242 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1152 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | 100m |
| 24 | Ván khuôn tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2998 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1735 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,19 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,6775 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,49 | m2 |
| 31 | Gia công lan can sắt quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4506 | tấn |
| 32 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng bậc lên xuống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3992 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5488 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng chân khay bản thang và tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng chân khay bản thang và tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng chân khay bản thang và tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1281 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng chân khay bản thang và tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm ngang bến nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông dầm ngang bến nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép dầm ngang bến nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm ngang bến nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 49 | Xây lan can bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 52 | Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto không men KT500x500x14mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DẠO, LÁT HÈ | |||
| 1 | Đào móng kè đất, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7687 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước, đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 5 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410,1048 | m3 |
| 6 | Đắp đất taluy mái kè + đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0951 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,27 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,42 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,14 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT400x400mm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,4 | m2 |
| 12 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 13 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng bo bồn cây, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 2 | Xây gạch bó bồn cây KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 4 | Trồng cây Sấu, đường kính 19-25cm, chiều cao >5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định (đường kính cây là đường kính đo được tại vị trí cách gốc 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cống B40, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bê tông móng cống B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9046 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống B40, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường cống bản, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,01 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3691 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | 1 cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nước, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Mua Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào xúc móng cống ngang D800, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1445 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800mm; bản rộng 27cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt ống cống bê tông cốt thép kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng đầu cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng cống B80, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng cống B80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cống B80, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 49 | Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 50 | Bu lông M18*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Máy đóng mở V0 gồm trục vít + tay quay (khung van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Gia công khung van bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
| 53 | Lắp đặt khung van + máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tủ điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100kg |
| 8 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Mua ống nhựa HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Mua Tủ điện chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, ộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 17 | Mua khung móng cột đèn 4M16x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Thép liên kết D10 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6787 | 100kg |
| 20 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 22 | Mua ống HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 23 | Mua Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn Banian hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cột |
| 25 | Mua Chùm CH06-4 Nhôm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 26 | Mua Bóng compact T5 - 4U 40W E27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 cột |
| 28 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cửa |
| 29 | Mua + kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 30 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3913 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,66 | m3 |
| 32 | Mua cát đắp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,66 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6559 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9875 | 100m2 |
| 35 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | 1000v |
| 37 | Mua gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.578 | viên |
| 38 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5 | m |
| 39 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Mua + lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5 | m |
| 41 | Mua + lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: San nền, Khuôn viên cây xanh (hoặc Đường dạo hoặc Lát hè hoặc lát sân vườn), Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng, Kè mái hồ (hoặc kè mái Taluy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.455.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (b0ản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.455.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01công trình Xây dựng có hạng mục Kè mái Taluy – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Điện 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đông tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt đông tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt đông tốt | 1 |
| 17 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi