Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565491-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220476463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 09:08:00 đến ngày 2022-06-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,161,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22420505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.712.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.712.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, quyết định chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Tiền Châu cơ sở 2; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 12.242.050.500 (Bằng chữ: Mười hai tỷ, hai trăm bốn mươi hai triệu, không trăm năm mươi nghìn, năm trăm đồng chẵn.) trong vòng 03 năm trở lại đây. Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán 03 năm. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó và bản chụp được chứng thực: - - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu phải kê khai các hóa đơn VAT, liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Phần móng:
Đào móng Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,406100m3
2Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,12541m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0731m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,4982m3
5Bê tông cột M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3415m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7729m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3525100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5533100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6778100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8174tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1131tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6961tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,724tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9204tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,8433m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,537m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8875100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5106100m3
22Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6392100m3
23Bê tông nền M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3587m3
24Phần thân:Bê tông cột M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0451m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7541100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4922tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2412tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6358m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1033100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5333tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4379tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1748tấn
34Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,0437m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5404100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,157tấn
37Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3403m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1635100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0969tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4401tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3093m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9038100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6439tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,926m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1926100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2498tấn
47Xây tường:Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,713m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,6289m3
49Tầng mái:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,017m3
50Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914100m3
51Bê tông nền M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6994m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
53Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,4172m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,7956m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,189m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,666m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,3226m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,494m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,44m
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7804tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7804tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,80881m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6496100m2
64Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,66m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,535m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,375m2
67Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,524m2
68Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,2449m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4152m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6228m2
71Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6228m2
72Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,3708m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,3708m2
76Sơn tường, dầm trần:Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V934,2605m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.646,6239m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6228m2
79Lan can, hoa sắt cửa:Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1866tấn
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V121,1264m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4008tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V137,46m2
83Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3.587,4kg
84Thang thép lên mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,04m2
86Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
87Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,78m2
88Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
89Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,544m2
90Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,961.0
91Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V22,059m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2845100m2
93Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08281m3
94Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
95Bê tông lót móng M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2131m3
96Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3485m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,6152m2
98Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,286m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,694m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4845tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1191 cấu kiện
103Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,01521m3
104Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0367100m3
105Lớp bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V430,152m2
106Bê tông nền M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0152m3
107Đánh bóng nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V466,06m2
108Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1061m3
110Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m3
111Bê tông lót móng M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
112Bê tông móng M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
115Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5901m3
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,552m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
122Điện chiếu sáng:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
126Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
127Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
130Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
135Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.408m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2-E2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V730m
144Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2-E4,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
145Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2-E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
146Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm2-E10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
147Lắp đặt dây đơn 1x16,0mm2-E16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
148Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
150Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
151Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.510m
152Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
153Phụ kiện cho ống ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
155Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Bình chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
162Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157cọc
163Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
164Đào móng băng cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,21m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m3
166Cấp thoát nước:Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
172Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt van ren - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
188Lắp nút bịt nhựa đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
201Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
202Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
203Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
206Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
209Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
210Phần thoát nước:Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
229Nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Nắp thông tắc DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
232Thoát nước mái:Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035100m
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
234Đai gông giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
4Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
12Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
14Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,7143cái
16Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,3333cái
17Vật tư phụ báo cháy 3%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
18HỆ THỐNG CHỮA CHÁYLắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
20Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
21Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt cút thép đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
26Lắp đặt côn thép đường kính côn 80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt côn thép đường kính côn 100x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt côn thép đường kính côn 100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt tê thép đường kính tê 80/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt tê thép đường kính tê 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt tê thép đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt tê thép đường kính tê 100x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính tê 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44kệ để 03 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
46Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
47Bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
48Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
49Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Cuộn vòi chữa cháy D50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
51Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Khoan rút lõi xuyên sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lỗ
53Khoan rút lõi xuyên sàn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
54Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
56Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
57Giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59vât tư phụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
60HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐLắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
61Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
63Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
65Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,5714cái
66Lắp đặt măng sông đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3333cái
67Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Vật tư phụ Exit - sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1
70Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22420505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.712.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.712.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, quyết định chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.53
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực53
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
6 Máy đào sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông sử dụng tốt1
9 Máy mài sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->