Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:37:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,133,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.993.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc: Phá dỡ, Sân vườn, cổng, tường rào, điện chiếu sáng….- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, sân vườn, rãnh thoát nước, tường rào, nhà xe ... Trường tiểu học Hội Hợp A 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hội Hợp – Địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5175 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,12 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 394,4958 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,1136 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,3175 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1617 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314,977 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,6878 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,3174 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,209 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.605,351 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 738,7706 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,68 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,9898 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 492 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9069 | tấn |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,0412 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,3175 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - kích thước gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 738,6094 | m2 |
| 22 | Ốp chân bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,736 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,8248 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,104 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,8312 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,6952 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 703,9858 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.378,822 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.159,873 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.538,695 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8509 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8509 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,466 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3729 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 386,4565 | m2 |
| 37 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5697 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5697 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,314 | tấn |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,314 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.573,15 | kg |
| 43 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6141 | 100m2 |
| 44 | Úp nóc khổ 40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,85 | m |
| 45 | Máng nước khổ 40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,22 | m |
| 46 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,04 | m2 |
| 47 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 3 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,8 | m2 |
| 48 | SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bao gồm vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,014 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9165 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5573 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9165 | m3 |
| 5 | Bó bồn thẳng bằng đá thanh hóa bó bồn, đá khối, kích thước 18x22x100cm, PCB40, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,64 | m |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 228,501 | m3 |
| 7 | Lát nền đá thanh hóa kích thước 300x600x40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.264,3 | m2 |
| 8 | Tháo tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 483 | 1 cấu kiện |
| 9 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 435,18 | 1m |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,0061 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,6687 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4534 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8669 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2219 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,17 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,4636 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8527 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9166 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,833 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 552,5333 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ rãnh nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,836 | m3 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khung mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8159 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khung mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8159 | tấn |
| 25 | Tấm Composite 100x50x5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Tấm Composite 100x45x5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4466 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8155 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5312 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,667 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9648 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,09 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 208,6425 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 17 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | 1m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,4301 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,0558 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,494 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8482 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,627 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8351 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7105 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9802 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7175 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,867 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,1904 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,0821 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9146 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6343 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 707,9548 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,714 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850,6688 | m2 |
| 22 | Sản xuất sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 817,6 | kg |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,525 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,175 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4448 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,9804 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8712 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,357 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3521 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3521 | tấn |
| 14 | Bu lông M14-500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,77 | kg |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3229 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3942 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3942 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7087 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7087 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3976 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,92 | md |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,22 | 1m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4953 | tấn |
| 3 | Phá dỡ song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,734 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4838 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2769 | tấn |
| 8 | Phá dỡ song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,552 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1659 | m3 |
| G | CỔNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,552 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,358 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,91 | m2 |
| 6 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 3 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng được xác định ≥ (A+B+C+D+E+F+G)*5,6% | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.993.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc: Phá dỡ, Sân vườn, cổng, tường rào, điện chiếu sáng….- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi