Gói thầu: Xây lắp+dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566643-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
Tên gói thầu Xây lắp+dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220566456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:31:00 đến ngày 2022-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi có yêu cầu: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, nước công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ít nhất 1 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp+dự phòng
Cải tạo xây dựng trung tâm điều dưỡng người có công
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVKT Quảng Bình. Địa chỉ: TT Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình; Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 106 đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Hưng Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Số 106, đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới; Điện thoại: 0232. 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 1/23 Trương Pháp – Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ: Số 08, đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Điện thoại/Fax: 0232. 3822270/ 0232. 3821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thân
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật xem chương V0,411100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật xem chương V0,182tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật xem chương V23,9m3
4Đục bê tông đục cột, dầm, tường giữ lại thépMô tả kỹ thuật xem chương V3,482m3
5Vệ sinh, quét dung dịch SikaDur 732 liên kết bê tông mới cũMô tả kỹ thuật xem chương V2,206m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật xem chương V8,537m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật xem chương V9,504m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật xem chương V2,666100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,593tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,18tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật xem chương V0,904tấn
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V266,6m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 -bê tông dầmMô tả kỹ thuật xem chương V21,802m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,788tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,915tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,665tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật xem chương V2,401100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V121,454m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật xem chương V48,228m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,35tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V4,644tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật xem chương V3,899100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật xem chương V36,11m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V18,654m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,456tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,501tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,927tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật xem chương V2,477100m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V247,7m2
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V5,865m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật xem chương V0,493100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,02tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,162tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V1,064tấn
35Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V1,538m3
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật xem chương V49,3m2
37Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m,, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V45,504m3
38Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V43,349m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V403,877m2
40Xây tường trong bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V33,657m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V10,006m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 8cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V0,55m3
43Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V15,508m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V1.075,686m2
45Xây cột, trụ ngoài nhà bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V5,257m3
46Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V65,664m2
47Tháo dỡ đá ốp tường thang máyMô tả kỹ thuật xem chương V19,808m2
48Ốp đá granit tường sảnh thang máyMô tả kỹ thuật xem chương V31,868m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V41,835m2
50Lắp dựng Cửa đi 2 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V5,76m2
51Lắp dựng Cửa đi 1 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V31,98m2
52LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở quay Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ)Mô tả kỹ thuật xem chương V34,8m2
53LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở hất Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ)Mô tả kỹ thuật xem chương V24,3m2
54Lắp dựng Vách kính Vạn Thành nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính cường lực 10ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V44,338m2
55Lắp dựng Vách kính Vạn Thành - nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính an toàn 6,38ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V6,84m2
56Gia công khung thép gia cường KT: 60x60x2Mô tả kỹ thuật xem chương V0,657tấn
57Lắp dựng khung thép gia cường KT: 60x60x2Mô tả kỹ thuật xem chương V0,657tấn
58Lắp dựng hoa sắt 15x15x5 inoxMô tả kỹ thuật xem chương V28,8m2
59Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật xem chương V8,304m2
60Tay vịn lan can cầu thang Inox (cầu thang máy)Mô tả kỹ thuật xem chương V21,002m
61Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật xem chương V1cái
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V33,346m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật xem chương V84,015m2
64Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V26,06m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V233,7m
66Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật xem chương V286,491m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật xem chương V32,55m2
68Lát gạch chống nóng cotto KT: 400x400 chống nóng máiMô tả kỹ thuật xem chương V26,22m2
69Ốp tường WC gạch Ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật xem chương V172,204m2
70Tháo dỡ trần gạch mát + thạch caoMô tả kỹ thuật xem chương V145,154m2
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìm Vĩnh Tường loại 1Mô tả kỹ thuật xem chương V386,636m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chống ẩm Vĩnh Tường loại 1Mô tả kỹ thuật xem chương V48,826m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật xem chương V634,39m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V1.115,658m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V1.785,123m2
76Bả mattit vào trầnMô tả kỹ thuật xem chương V435,462m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V435,462m2
78Gia công xà gồ, lito, cầu phong thépMô tả kỹ thuật xem chương V1,228tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật xem chương V1,228tấn
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V1,394100m2
81Ống thông dầm + ống nước chống tràn fi 42Mô tả kỹ thuật xem chương V18cái
82LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật xem chương V1,007100m
83Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật xem chương V13cái
84Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 89 mmMô tả kỹ thuật xem chương V34cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật xem chương V15,115100m2
86Căng lưới chống bụiMô tả kỹ thuật xem chương V1.511,538m2
87Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V9,68410m2
88Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V5,11810m2
89Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V41tấn
90Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V184,266tấn
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V42,5310m2
92Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3
93Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3/1km
94Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ...8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3/1km
B Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED panel 300x300 - 20WMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
2Lắp đặt đèn led panel 200x200 -12WMô tả kỹ thuật xem chương V19bộ
3Lắp đặt loại đèn ốp trần D90 - 7WMô tả kỹ thuật xem chương V72bộ
4Lắp đặt đèn led dây 5050 - 8W/mMô tả kỹ thuật xem chương V180m
5Lắp đặt quạt treo tường - 55WMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
6Lắp đặt máy điều hoà 12000BTUMô tả kỹ thuật xem chương V4máy
7Lắp đặt máy điều hoà 18000BTUMô tả kỹ thuật xem chương V4máy
8Lắp đặt đèn trang trí phòng ngủ - 5WMô tả kỹ thuật xem chương V10bộ
9Lắp đặt đèn cầu thang - 55WMô tả kỹ thuật xem chương V6bộ
10Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
11Lắp đặt công tắc kép 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
12Lắp đặt công tắc đơn 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V23cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V38cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V12cái
15Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật xem chương V87hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật xem chương V6cái
17LĐ Aptomat 2P-40AMô tả kỹ thuật xem chương V16cái
18LĐ Aptomat 2P-20AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
19LĐ Aptomat 2P-16AMô tả kỹ thuật xem chương V12cái
20LĐ Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
21LĐ Aptomat 1P-6AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
22LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V120m
23LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V45m
24LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V110m
25LĐ dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V1.600m
26LĐ dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V500m
27LĐ dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V1.235m
28Tủ điện phòng 300x400x150Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
29Tủ điện phòng 200x300x120Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
30Tủ điện phòng mặt nhựa 6 automatMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
31LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật xem chương V590m
32LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật xem chương V750m
33Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật xem chương V15hộp
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
3Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấuMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
5Lắp đặt sen tắm có hương senMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
6Lắp đặt nóng lạnhMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
11Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật xem chương V16cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,48100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,68100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,44100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 63mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,72100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,12100m
19Lắp đặt ống nhiệt PPR ĐK 21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,44100m
20Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V16cái
21Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả kỹ thuật xem chương V22cái
23Lắp đặt tê chữ Y D110Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật xem chương V24cái
25Lắp đặt tê nhựa D27x34Mô tả kỹ thuật xem chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa D63x49Mô tả kỹ thuật xem chương V14cái
27Lắp đặt tê PPR D21Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
28Lắp đặt côn nhựa D49x34Mô tả kỹ thuật xem chương V11cái
29Lắp đặt côn nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
30Lắp đặt côn nhựa D49x110Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
31Lắp đặt côn nhựa D110x140Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
32Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật xem chương V66cái
33Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V17cái
34Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V48cái
35Lắp đặt cút nhựa D49Mô tả kỹ thuật xem chương V79cái
36Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật xem chương V35cái
37Lắp đặt cút PPR D21Mô tả kỹ thuật xem chương V48cái
38Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
39Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
40Lắp đặt tê chữ thông tắc D110Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
D Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8mMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
2Hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
3Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D12mmMô tả kỹ thuật xem chương V95m
4Gia công linh kiện thépMô tả kỹ thuật xem chương V0,026tấn
5Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật xem chương V0,026tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,5100m
E Điện nhẹ
1Lắp đặt cáp CAT 6E-5UTD CABLEMô tả kỹ thuật xem chương V3010m
2Lắp đặt bộ thu phát WirelessMô tả kỹ thuật xem chương V21 thiết bị
3Lắp đặt đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật xem chương V81 đầu
4Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
6Lắp đặt hộp cáp điện thoại nhánh 10 PostefMô tả kỹ thuật xem chương V2hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơn ClipsalMô tả kỹ thuật xem chương V81 ổ cắm
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật xem chương V25m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật xem chương V100m
10Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật xem chương V100m
11Lắp đặt đầu bấm điện thoạiMô tả kỹ thuật xem chương V161 đầu
F Hệ Thống PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V3m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V6m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V12m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
5Lắp đặt cút tráng kẽm Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V6cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/50Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/65Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
11Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
12Lắp đặt van 1 chiều Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
13Lắp đặt van khóa Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
14Lắp đặt van ren Dn25Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
15Lắp đặt van ren 1 chiều Dn25Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
16Lắp đặt van chữa cháy Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V5cái
17Lắp đặt mối nối mềm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
19Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x600x180Mô tả kỹ thuật xem chương V5hộp
20Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Mô tả kỹ thuật xem chương V1hộp
21Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa, đk 100Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
22Lắp đặt Crefin Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
23Lắp đặt máy bơm Diezen Kato DP40H Q>45m3/h; h>=50mMô tả kỹ thuật xem chương V1máy
24Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật xem chương V1tủ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
27Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật xem chương V1trung tâm
28Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
29Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V10bộ
30Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2hộp
31Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
32Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
34Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật xem chương V4bộ
35Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V200m
36Lắp đặt dây tín hiệuloại 8x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
38Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật xem chương V250m
39Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật xem chương V10hộp
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật xem chương V25 đèn
41Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật xem chương V0,45 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V200m
43Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật xem chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi có yêu cầu: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, nước công trình: 1 + Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
4 Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy: 1 + Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ít nhất 1 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)11
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật chính 20 + Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
3 Máy đầm bàn Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
4 Máy đầm dùi Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
5 Máy hàn Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
8 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)2
10 Tời điện - sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->