Gói thầu: Xây lắp+dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp+dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:31:00 đến ngày 2022-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,816,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi có yêu cầu: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, nước công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ít nhất 1 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+dự phòng Cải tạo xây dựng trung tâm điều dưỡng người có công 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công;
Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới; Điện thoại: 0232. 3823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 1/23 Trương Pháp – Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ: Số 08, đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Điện thoại/Fax: 0232. 3822270/ 0232. 3821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,411 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 23,9 | m3 |
| 4 | Đục bê tông đục cột, dầm, tường giữ lại thép | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3,482 | m3 |
| 5 | Vệ sinh, quét dung dịch SikaDur 732 liên kết bê tông mới cũ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,206 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8,537 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 9,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,666 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,18 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,904 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 266,6 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 -bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 21,802 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,788 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,915 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,665 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,401 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 121,454 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 48,228 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,35 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4,644 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3,899 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 36,11 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 18,654 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,456 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,501 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,927 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2,477 | 100m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 247,7 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5,865 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,493 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,162 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,064 | tấn |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,538 | m3 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 49,3 | m2 |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m,, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 45,504 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 43,349 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 403,877 | m2 |
| 40 | Xây tường trong bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 33,657 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10,006 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 8cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,55 | m3 |
| 43 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 15,508 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.075,686 | m2 |
| 45 | Xây cột, trụ ngoài nhà bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5,257 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 65,664 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ đá ốp tường thang máy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 19,808 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tường sảnh thang máy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 31,868 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 41,835 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 31,98 | m2 |
| 52 | LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở quay Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 34,8 | m2 |
| 53 | LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở hất Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 24,3 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Vách kính Vạn Thành nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính cường lực 10ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 44,338 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Vách kính Vạn Thành - nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính an toàn 6,38ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6,84 | m2 |
| 56 | Gia công khung thép gia cường KT: 60x60x2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,657 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung thép gia cường KT: 60x60x2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,657 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt 15x15x5 inox | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 28,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8,304 | m2 |
| 60 | Tay vịn lan can cầu thang Inox (cầu thang máy) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 21,002 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 33,346 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 84,015 | m2 |
| 64 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 26,06 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 233,7 | m |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 286,491 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 32,55 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng cotto KT: 400x400 chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 26,22 | m2 |
| 69 | Ốp tường WC gạch Ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 172,204 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần gạch mát + thạch cao | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 145,154 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìm Vĩnh Tường loại 1 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 386,636 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chống ẩm Vĩnh Tường loại 1 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 48,826 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 634,39 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.115,658 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.785,123 | m2 |
| 76 | Bả mattit vào trần | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 435,462 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 435,462 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ, lito, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,228 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,228 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,394 | 100m2 |
| 81 | Ống thông dầm + ống nước chống tràn fi 42 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 18 | cái |
| 82 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1,007 | 100m |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 34 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 15,115 | 100m2 |
| 86 | Căng lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.511,538 | m2 |
| 87 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 9,684 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5,118 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 41 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 184,266 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 42,53 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,291 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,291 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ...8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,291 | 100m3/1km |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 300x300 - 20W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 200x200 -12W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần D90 - 7W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây 5050 - 8W/m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường - 55W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí phòng ngủ - 5W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang - 55W | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc kép 220V/16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 87 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 2P-40A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 16 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 12 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 22 | LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 120 | m |
| 23 | LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 45 | m |
| 24 | LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 110 | m |
| 25 | LĐ dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.600 | m |
| 26 | LĐ dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 500 | m |
| 27 | LĐ dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1.235 | m |
| 28 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện phòng 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng mặt nhựa 6 automat | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 31 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D16mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 590 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 15 | hộp |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấu | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sen tắm có hương sen | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhiệt PPR ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,44 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D21x27 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D27x34 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D63x49 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D21 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa D49x34 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa D21x27 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa D49x110 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D110x140 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 66 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 79 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D21 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chữ thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | cái |
| 2 | Hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D12mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 95 | m |
| 4 | Gia công linh kiện thép | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,5 | 100m |
| E | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT 6E-5UTD CABLE | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 30 | 10m |
| 2 | Lắp đặt bộ thu phát Wireless | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại nhánh 10 Postef | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn Clipsal | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu bấm điện thoại | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 16 | 1 đầu |
| F | Hệ Thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn50 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn80 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn100 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm Dn50 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm Dn65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm Dn80 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm Dn100 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/50 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều Dn65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa Dn65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren Dn25 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều Dn25 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chữa cháy Dn50 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm Dn65 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm Dn80 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Crefin Dn80 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm Diezen Kato DP40H Q>45m3/h; h>=50m | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | máy |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 1 | trung tâm |
| 28 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệuloại 8x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật xem chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi có yêu cầu: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, nước công trình: | 1 | + Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy: | 1 | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ít nhất 1 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 1 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật chính | 20 | + Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | - sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 |
| 10 | Tời điện | - sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi