Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:31:00 đến ngày 2022-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,243,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học khu trung học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn;
Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào quây tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 6 | Thép V6 dày 5mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0216 | Kg |
| 7 | Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2267 | Kg |
| 8 | Khấu hao tôn tấm tường rào; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5636 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4818 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1856 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,525 | 100m2 |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | mối nối |
| 16 | Sản xuất thép nối cọc KT: 180x180x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6509 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | 100m |
| 18 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4606 | 100m |
| 20 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 21 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4606 | 100m cọc |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8586 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6344 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1313 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1063 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1063 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1063 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1063 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1438 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3354 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0847 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0027 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9452 | m3 |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2844 | m3 |
| 37 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2844 | m3 |
| 38 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2844 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6086 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7359 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3268 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép,Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1685 | m3 |
| 50 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,262 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8262 | m3 |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5136 | m3 |
| 53 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5136 | m3 |
| 54 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5136 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | m3 |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5967 | m3 |
| 62 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5967 | m3 |
| 63 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5967 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2727 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1768 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9464 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0287 | m3 |
| 72 | Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8758 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6378 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1645 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8242 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1477 | m3 |
| 80 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5299 | m3 |
| 81 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5299 | m3 |
| 82 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5299 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6606 | m3 |
| 88 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 89 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 90 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 91 | Đào móng bậc tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4328 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2878 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3582 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3648 | m3 |
| 101 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 102 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 103 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1769 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6442 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4476 | m3 |
| 111 | Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2415 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3864 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3256 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2692 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9292 | m3 |
| 119 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1731 | m3 |
| 120 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1731 | m3 |
| 121 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1731 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6606 | m3 |
| 127 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 128 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 129 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1464 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3648 | m3 |
| 137 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 138 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 139 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1769 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6442 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4476 | m3 |
| 147 | Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2962 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2551 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4308 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3256 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4491 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2709 | m3 |
| 155 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,52 | m3 |
| 156 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,52 | m3 |
| 157 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,52 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6606 | m3 |
| 163 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 164 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 165 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7455 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8408 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3648 | m3 |
| 173 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 174 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 175 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1999 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6585 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,472 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4786 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4501 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4406 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4552 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0268 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4992 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2508 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0645 | m3 |
| 190 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5355 | m3 |
| 191 | Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5355 | m3 |
| 192 | Chi phí bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5355 | m3 |
| 193 | Thép tấm đặt khe giũa 2 đơn nguyên dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | kg |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8086 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7059 | m3 |
| 202 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7164 | m2 |
| 203 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4487 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1183 | m3 |
| 206 | Láng chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7916 | m2 |
| 207 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5561 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1898 | m2 |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5561 | tấn |
| 210 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4875 | 100m2 |
| 211 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m |
| 212 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.830 | cái |
| 213 | Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 214 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 215 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,01 | m2 |
| 216 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,96 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.162,9517 | m2 |
| 218 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9645 | m2 |
| 219 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,7216 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,435 | m2 |
| 221 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,9647 | m2 |
| 222 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,692 | m |
| 223 | Trát gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,62 | m |
| 224 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204,3976 | m |
| 225 | Đắp ô trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 226 | Đắp khóa phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 227 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2636 | m2 |
| 228 | Cắt dán chữ " TRƯỜNG THCS XÃ BẮC SƠN " bằng chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m2 |
| 229 | Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 230 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,4691 | m2 |
| 231 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 232 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3754 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,286 | m2 |
| 234 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3754 | m2 |
| 235 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 236 | Gia công khung INOX đỡ mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0941 | kg |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7232 | m2 |
| 238 | Lắp dựng khung bàn lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 239 | Lát đá mặt bệ lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 240 | Tôn cát sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7385 | m3 |
| 241 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3374 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.075,7638 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325,7713 | m2 |
| 244 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5835 | m2 |
| 245 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5835 | m2 |
| 246 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,11 | m |
| 247 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m2 |
| 248 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m2 |
| 249 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 250 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m2 |
| 251 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 252 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,25 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,85 | m2 |
| 254 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,25 | m2 |
| 255 | Mua và lắp đặt trụ cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Quả cầu, mặt bích trụ cột INOX D=120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Gia công lan can cầu thang (ko tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | tấn |
| 258 | Hộp INOX gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,9 | kg |
| 259 | Lắp dựng lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,404 | m2 |
| 260 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2787 | tấn |
| 261 | Gia công thanh tăng cứng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 262 | Gia công lan can (ko tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3429 | tấn |
| 263 | Hộp INOX gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.342,9 | kg |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9192 | m2 |
| 265 | Sơn tĩnh điện thanh tăng cứng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | kg |
| 266 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4 | m2 |
| 267 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,316 | m2 |
| 268 | Lắp dựng thanh tăng cứng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 269 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 272 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng KT40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 273 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 274 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 280 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 283 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 284 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 286 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 294 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 295 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 296 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 301 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 302 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 303 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 305 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 306 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 309 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 310 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 312 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 313 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 314 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 315 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 317 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 319 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 320 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 322 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 323 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 324 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 325 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 327 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 328 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 331 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 332 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 333 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747,5 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,5 | m |
| 336 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 337 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 338 | Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 339 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 341 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 342 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 348 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 350 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 352 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 353 | Mua màn hình 55 inch loại 4K (Lắp đặt trong phòng Hiệu trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 354 | Mua và lắp đặt đầu ghi 32 kênh 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 355 | Mua và lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 356 | Switch công nghiệp 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 357 | Switch công nghiệp 28 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 358 | Bộ phát Wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 359 | Mua camera an ninh loại 8mpx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 360 | Hộp liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 361 | Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt khung giá thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 khung giá |
| 362 | Khung giá thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 363 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 364 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 thiết bị |
| 365 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 366 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 367 | Dây HDMI loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 368 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 369 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 đôi đầu dây |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 373 | Lắp đặt dây mạng cấp cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485 | m |
| 374 | Lắp đặt dây mạng cấp cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m |
| 375 | Hạt mạng đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | hạt |
| 376 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 377 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 378 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 379 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 380 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 381 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 382 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 383 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 385 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 386 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 387 | Quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 388 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m |
| 392 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 393 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 394 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 395 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 396 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 397 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 398 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 399 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 400 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 401 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 402 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 403 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 404 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 405 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 406 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 407 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 408 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 411 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 413 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 414 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 415 | Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 416 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 417 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 418 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5394 | m3 |
| 419 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 420 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 421 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4829 | m3 |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4661 | m3 |
| 427 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 428 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | m3 |
| 429 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 431 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 432 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | m3 |
| 433 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 434 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 435 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 436 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 437 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 438 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 439 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 440 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 441 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 442 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 443 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 444 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 445 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 446 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 447 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 448 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 449 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 450 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 452 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 453 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 454 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 455 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 456 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 457 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 458 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 459 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 460 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 461 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 462 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 463 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 464 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 465 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 466 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 467 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 468 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 469 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 470 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 471 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 472 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 473 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 474 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 475 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 476 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 477 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 478 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 479 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 480 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 481 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 482 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 483 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 484 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 485 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 486 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1cx10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 487 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 488 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông vàgiăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 489 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăngcao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 490 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 491 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 492 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 493 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 494 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 495 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 496 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 497 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 498 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 499 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 500 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 501 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 502 | Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổhợp báo cháy (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 503 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 504 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 505 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 506 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 507 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 508 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt:800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 509 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 510 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 511 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 512 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 513 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 514 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 515 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 516 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 517 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 518 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 519 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 520 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 521 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 522 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 523 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộnglực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 524 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệthống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 525 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, xuất xứ:Advanced/ UK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 526 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h,xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 527 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h,xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 528 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0,4m3 | Đào, xúc đất | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5,0kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn thép | 2 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 7 | Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) | Đầm BT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | Ép cọc BT | 1 |
| 12 | Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi