Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568020-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220567784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:31:00 đến ngày 2022-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,243,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học khu trung học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. . Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục xây lắp
1Đắp cát bãi đúc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
4Gia công hàng rào quây tônMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
5Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
6Thép V6 dày 5mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74,0216Kg
7Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2267Kg
8Khấu hao tôn tấm tường rào;Mô tả kỹ thuật theo chương V35,65m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V354,375m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5636tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4818tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1856tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42,525100m2
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V436mối nối
16Sản xuất thép nối cọc KT: 180x180x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6509tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,16100m
18ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
19Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4606100m
20Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
21Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4606100m cọc
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8586100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V218,6344m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,1313m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1063100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1063100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1063100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,1063100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1438m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1001tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3354tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0847tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0027100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V155,9452m3
36Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2844m3
37Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V158,2844m3
38Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,2844m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6086m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7359m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3268100m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7027tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
48Ván khuôn thép,Ván khuôn xà, dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7042100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1685m3
50Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V458,262m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8262m3
52Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5136m3
53Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5136m3
54Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5136m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9456100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,741m3
61Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5967m3
62Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5967m3
63Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,5967m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1839tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2727m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1768m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1128m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9464m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0287m3
72Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,818m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8758100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6378100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1645tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8242tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,659tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,259tấn
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1477m3
80Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5299m3
81Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V93,5299m3
82Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,5299m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965100m2
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6606m3
88Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
89Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
90Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
91Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4328m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2878m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3582m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7392100m2
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3648m3
101Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
102Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
103Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1769m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6442m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1128m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4476m3
111Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,818m3
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2575100m2
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2415100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0295tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3864tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3256tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2692tấn
118Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9292m3
119Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1731m3
120Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V84,1731m3
121Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,1731m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965100m2
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
126Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6606m3
127Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
128Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
129Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1464tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7392100m2
135Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
136Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3648m3
137Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
138Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
139Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1769m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6442m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1128m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4476m3
147Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,818m3
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2962100m2
149Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2551100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0387tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4308tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3256tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4491tấn
154Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2709m3
155Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,52m3
156Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V84,52m3
157Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,52m3
158Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965100m2
159Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
162Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6606m3
163Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
164Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
165Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7455m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4256tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8408tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7392100m2
171Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
172Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3648m3
173Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
174Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
175Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1999m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1112100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6585m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,472m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4786m3
182Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4501m3
183Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4406100m2
184Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4552100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0268tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4992tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2508tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77tấn
189Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0645m3
190Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5355m3
191Vận chuyển từ trạm trộn đến công trình là 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V99,5355m3
192Chi phí bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,5355m3
193Thép tấm đặt khe giũa 2 đơn nguyên dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,768kg
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8086m3
201Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7059m3
202Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,7164m2
203Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
204Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4487m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1183m3
206Láng chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7916m2
207Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5561tấn
208Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V290,1898m2
209Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5561tấn
210Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4875100m2
211Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V77,45m
212Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.830cái
213Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
214Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
215Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V987,01m2
216Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.858,96m2
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.162,9517m2
218Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,9645m2
219Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,7216m2
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V843,435m2
221Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V998,9647m2
222Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V855,692m
223Trát gờ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V484,62m
224Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.204,3976m
225Đắp ô trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
226Đắp khóa phàoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
227Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2636m2
228Cắt dán chữ " TRƯỜNG THCS XÃ BẮC SƠN " bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,425m2
229Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
230Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.708,4691m2
231Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
232Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3754m2
233Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,286m2
234Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,3754m2
235Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,224m2
236Gia công khung INOX đỡ mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V51,0941kg
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,7232m2
238Lắp dựng khung bàn lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
239Lát đá mặt bệ lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V2,121m2
240Tôn cát sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7385m3
241Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3374m2
242Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.075,7638m2
243Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.325,7713m2
244Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,5835m2
245Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V240,5835m2
246Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,11m
247Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,84m2
248Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,53m2
249Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
250Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,8m2
251Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
252Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,25m2
253Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V358,85m2
254Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V154,25m2
255Mua và lắp đặt trụ cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Quả cầu, mặt bích trụ cột INOX D=120 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
257Gia công lan can cầu thang (ko tính VL chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4179tấn
258Hộp INOX gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V417,9kg
259Lắp dựng lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,404m2
260Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2787tấn
261Gia công thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
262Gia công lan can (ko tính VL chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3429tấn
263Hộp INOX gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4.342,9kg
264Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,9192m2
265Sơn tĩnh điện thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17kg
266Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V327,4m2
267Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V155,316m2
268Lắp dựng thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
269Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
270Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
271Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
272Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng KT40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
273Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
274Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
275Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
277Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
278Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V231m
279Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
280Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V462m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
283Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
284Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
285Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
286Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
289Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V181m
290Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
291Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
292Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
294Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
295Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
296Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
297Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
298Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
299Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V302m
300Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
301Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
302Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
303Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
304Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
305Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
306Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
307Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
308Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
309Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
310Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
311Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V139m
312Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
313Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
314Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
315Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
316Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
317Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
318Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
319Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
320Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V156m
322Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
323Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
324Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
325Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
326Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
327Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
328Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
329Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
330Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
331Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
332Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
333Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
334Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.747,5m
335Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.597,5m
336Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
337Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
338Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
339Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
340Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
341Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
342Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
343Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
344Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,5m
345Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
346Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5m
347Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
348Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
349Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
350Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
351Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
352Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
353Mua màn hình 55 inch loại 4K (Lắp đặt trong phòng Hiệu trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
354Mua và lắp đặt đầu ghi 32 kênh 4KMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
355Mua và lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
356Switch công nghiệp 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
357Switch công nghiệp 28 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
358Bộ phát Wifi 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
359Mua camera an ninh loại 8mpxMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
360Hộp liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
361Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt khung giá thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V21 khung giá
362Khung giá thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
363Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connectMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
364Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả kỹ thuật theo chương V311 thiết bị
365Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
366Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
367Dây HDMI loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
368Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
369Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V771 đôi đầu dây
370Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V465m
371Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
372Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
373Lắp đặt dây mạng cấp cho CameraMô tả kỹ thuật theo chương V1.485m
374Lắp đặt dây mạng cấp cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V823m
375Hạt mạng đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V154hạt
376Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
377Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
378Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m3
379Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
380Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V59m
381Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
382Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
383Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
384Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
385Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
386Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
387Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
388Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
389Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
390Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
391Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m
392Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
393Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
394Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
395Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
396Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
397Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
398Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
399Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
400Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
401Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
402Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
403Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
404Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
405Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
406Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
407Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
408Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
409Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
410Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
411Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
412Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
413Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
414Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
415Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
416Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
417Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
418Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5394m3
419Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5885100m3
420Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m3
421Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
422Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
423Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
424Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
426Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4661m3
427Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
428Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788m3
429Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
430Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
431Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
432Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4368m3
433Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,95m2
434Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
435Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904tấn
436Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
437Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
438Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
439Ổn áp LioaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
440Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
441Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
442Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
443Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
444Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
445Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
446Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
447Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
448Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
449Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
450Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
451Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
452Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
453Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
454Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
455Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
456Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
457Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
458Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V414cái
459Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
460Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
461Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
462Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
463Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
464Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V600m
465Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
466Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
467Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
468Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
469Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
470Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
471Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000cái
472Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V207cái
473Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
474Lắp đặt máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
475Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
476Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
477Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
478Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
479Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
480Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
481Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
482Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
483Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
484Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
485Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
486Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1cx10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
487Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
488Bích thép mù DN100; (kèm bu lông vàgiăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
489Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăngcao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
490Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
491Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
492Ống thép trãng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
493Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
494Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
495Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo chương V102m
496Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
497Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
498Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
499Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
500Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
501Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
502Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổhợp báo cháy (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
503Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
504Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
505Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
506Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
507Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
508Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt:800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
509Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
510Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
511Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
512Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
513Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
514Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
515Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
516Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
517Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
518Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
519Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V71,12m2
520Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
521Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
522Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
523Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộnglực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
524Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệthống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
525Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, xuất xứ:Advanced/ UKMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
526Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h,xuất xứ : Versar/Singapore/MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
527Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h,xuất xứ : Versar/Singapore/MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
528Tủ điều khiểm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0,4m3 Đào, xúc đất2
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Vận chuyển2
3 Đầm cóc Đầm lèn2
4 Máy cắt uốn thép 5,0kW Cắt, uốn thép2
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép2
6 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Vận chuyển lên cao1
7 Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) Đầm BT2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn Ép cọc BT1
12 Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->