Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:21:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,106,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp Công trình công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (loại công trình dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB) là 01 hợp đồng, có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.700.000.000 đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dịch chuyển đường dây điện 400V phục vụ GPMB đường giao thông nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: ................ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: ……………... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Móng cột ly tâm M1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | VT |
| 4 | Cột BTLT không ứng lực NPC.I-8,5-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cột |
| 5 | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59 | bộ |
| 7 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 308,4 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 339 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.444,52 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH 4x50-95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 205 | bộ |
| 15 | Thẻ phân pha (phân lộ A, B, C…) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | bộ |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89 | cuộn |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 414 | cái |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM 95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | VT |
| 21 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 183 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn AL.XLPE 95-120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 23 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 204 | bộ |
| 25 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 663 | m |
| 26 | Cáp Muller 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 663 | m |
| 27 | Cáp Muller 2x14mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 527 | m |
| 28 | Cáp Muller 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 527 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 286 | m |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 377 | m |
| 31 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 32 | Ghíp kép bọc cáp VX 25-120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | hòm |
| 34 | Tháo và lắp lại hồm công tơ Composite H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58 | hòm |
| 35 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 663 | m |
| 36 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | km |
| 37 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | km |
| 38 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,27 | km |
| 39 | Tháo hạ cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 40 | Tháo hạ cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp Công trình công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (loại công trình dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB) là 01 hợp đồng, có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.700.000.000 đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi