Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567476-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220557922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Kinh phí chí thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:14:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bán ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bán ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường mầm non Sơn Ca
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Mầm non Sơn Ca
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Kinh phí chí thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Sơn Ca , địa chỉ: Tổ dân phố 9 - Thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sơn Ca huyện Cát Hải; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và kỹ thuật Thành Công; địa chỉ: Số nhà 21/397 Hoàng Thiết Tâm, TDP An Tràng, Thị trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng đô thị và phát triển Công Nghiệp; địa chỉ: Số 310 Hai Bà Trưng, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân, Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Cát Hải; Địa chỉ: Số 01, Đường Hà Sen, TT Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 47 Cụm 7b Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trường mầm non Sơn Ca , địa chỉ: Tổ dân phố 9 - Thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sơn Ca huyện Cát Hải; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888388


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021. 5. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 6. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 7. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sơn Ca huyện Cát Hải; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 01, Đường Hà Sen, TT Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 47 Cụm 7b Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3888033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 47 Cụm 7b Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3888033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC VÀ KHU HIỆU BỘ
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,589100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,353tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật120,99m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật90,03m2
6Vận chuyển mái tôn xà gồ ra khỏi phạm vi cổng trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
7Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
C CẢI TẠO
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120,99m2
2Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,03m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật174,94m2
4Dán màng chống thấm bằng phương pháp khò khí gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật174,94m2
5Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,724tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,724tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật499,61m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,993100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,589100m2
10Ke chống bãoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.204cái
11Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,91m
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.458,41m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.045,03m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.229,2m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật522,52m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.900,21m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.603,23m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,779100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,291100m2
D Phần Chống Sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36m
3Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật36m
E Phần thiết bị
1Bình nóng lạnh 30L (cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Nhân công lắp đặt bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật9công
3Lắp đặt bể chứa nước , dung tích téc nước nhựa 1m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bể
4Bảng điện tử cổng chính (bao gồm cả lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
F HẠNG MỤC: SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO PHÍA CỔNG
G Phần phá dỡ
1Phá dỡ hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,56m2
2Vận chuyển hàng rào cũ ra khỏi phạm vi cổng trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,65m2
5Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
H Phần xây lắp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,58m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
8Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
9Thép inox sub 304 làm hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.179,07kg
10Lắp dựng hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN KHẤU TRƯỜNG HỌC
J PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,523100m2
2Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,898100m2
3Tháo dỡ trần nhựa cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,62m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,15m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,3m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,93m3
9Phá dỡ lớp trát granitoChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,47m2
10Vận chuyển mái tôn, xà gồ, phế thải ra khỏi phạm vi cổng trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
11Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
K PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
7Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,76m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,796100m2
11Sản xuất và lắp đặt máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4m
12Ke chống bãoChương V: Yêu cầu kỹ thuật299cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,93m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,3m2
15Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,47m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật273,26m
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,47m2
18Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,52m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,15m2
20Ốp tấm Aluminium trang trí (bao gồm cả khung xương và lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,67m2
21Tranh vẽ biển hiệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Đầm bán ≥ 1,5KW Đầm bán ≥ 1,5KW1
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->