Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:07:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,502,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,597,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9195E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự, có giá trị tối thiểu là 914.552.000 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 914.552.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên + phí môi trường Nhà văn hóa khu Yên Hòa, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều; Hạng mục: Nhà hội trường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.597.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Đệ Chủ tịch UBND phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,551 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,653 | m3 |
| 5 | Đào san đất phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,242 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 8 | Xây be móng gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,961 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 21 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 23 | Xây cột bằng gạch tuynel VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,691 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 27 | SXLD ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 33 | SXLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m2 |
| 34 | SXLD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,885 | m3 |
| 37 | Xây gạch gạch tuynel sê nô, tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,756 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 40 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường thu hồi D200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 42 | SXLD li tô thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | m2 |
| 45 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp gạch tuynel, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,827 | m3 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,587 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,798 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,324 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,561 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,601 | m2 |
| 53 | SXLD bông thoáng Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,6 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| 57 | Đắp trang trí đấu mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 58 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 59 | Đắp chữ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,771 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,247 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,31 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,281 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | m2 |
| 67 | Sơn song sắt cửa 3 nước bằng sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,046 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,392 | m2 |
| 70 | SXLD ô kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 73 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9195E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự, có giá trị tối thiểu là 914.552.000 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 914.552.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - bản đồ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 KW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi