Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567935-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HỘI HỢP
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220539543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:01:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,071,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng nhà văn hoá TDP An Phú phường Hội Hợp
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp. Địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp. Địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp. Địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp – Địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Vĩnh Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VĂN HOÁ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt139,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5733tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,1568m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,989m2
5Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,509m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,7173m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2732m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3526m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,5274m2
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,1918m3
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,72m2
12Phá dỡ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2909m3
13Phá dỡ máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,221m3
14Phá dỡ bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4841m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,841m2
16Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2016m3
17Chặt câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cây
18Phá dỡ nền sân lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107m2
19Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
20Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,598m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5028m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,856m3
23Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8148m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,1461m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,39751m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5282m3
4Ván khuôn thép lót móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1468100m2
5Ván khuôn thép lót dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1635100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,5401m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9333m3
8Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,332100m2
9Ván khuôn thép dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6519100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3015100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1499tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2147tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4764tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0557tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8292tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,65m3
17Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7006m3
18Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1546100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1292tấn
20Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9921100m3
21Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3933100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2577100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,7577m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6002m3
25Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8096100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2768tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2788tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0668tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,0964m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,524100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8112tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9538tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8598tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,7039m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3318100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2123tấn
37Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6336m3
38Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1521100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1558tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0463tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5167m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3816100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0644tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2274tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt89,8986m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2583m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,532m3
48Gia công xà gồ thép hộp 40*80*2 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7247tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7247tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,75041m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9125100m2
52Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt382,5024m
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,58m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,804m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt448,3337m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt472,543m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt139,7244m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,4128m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,0392m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,94m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt238,76m
63Đắp chân cột, tán cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cột
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt815,7194m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt448,3337m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,669m2
67Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,669m2
68Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,669m2
69Phào trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,28m
70Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt323,5226m2
71Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,072m2
72Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,33m2
73Ốp tường gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,896m2
74Thi công trần thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,176m2
75Vách ngăn compac dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,247m2
76Phụ kiện cửa compacTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
77Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5693m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,1294m2
79Gia công tay vịn thép ống kẽm D59,9*1,8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0261tấn
80Gia công lan can thép hộp kẽm 30*30*1,4 mm; 20*20*1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0867tấn
81Sơn tĩnh điện màu đenTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,8kg
82Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,704m2
83Xây bậc tam cấp gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6458m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,7324m2
85Gia công khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 30*30*1,4 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,254tấn
86Lắp dựng khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,254tấn
87Ốp tấm ALIMINUM trang trí sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,677m2
88Nẹp đồng màu vàng trang trí sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,2m
89Keo TibonTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90chai
90Xây bậc sân khấu bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7002m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7868m2
92Gia công khung thép hộp kẽm 30*60*1,5 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0638tấn
93Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0638m2
94Ốp tấm alumium khung thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3156m2
95Bộ chữ nổi màu vàng đồng (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH, MUÔN NĂM)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
96Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0216tấn
97Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,6kg
98Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,62m2
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5089m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7568m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7568m2
102Mua đất màu đắp bồn câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5847m3
103Trồng hoa ngũ sắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cây
104Gia công hoa sắt cửa thép hộp 20*20*1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6528tấn
105Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt652,8kg
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,96m2
107Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,2m2
108Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,68m2
109Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,235m2
110Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,28m2
111Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,726m2
112Khung + biển tên (NHÀ VĂN HOÁ AN PHÚ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2363100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6224100m2
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
116Đèn lốp cầu chống ẩm D300 x22WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
117Lắp đặt đèn trang trí âm trần D145-9WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70bộ
118Lắp đặt đèn compac có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
120Lắp đặt móc quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
126Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 3-5 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt các automat 2 pha, 2 cực 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt580m
132Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
133Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
134Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt460m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125m
137Dây đèn led trang trí trên trần 1 màuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
138Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,841m3
139Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,84m3
140Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
141Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, bằng thép 40x4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21m
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47m
144Hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4quả
145Kẹp nối dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
146Bật đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,17100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
150Lắp đặt cút 135o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt cút 135o D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
152Lắp đặt cút 135o D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt cút 90o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
154Lắp đặt cút 90o D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
155Tê 135o D90x90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
156Tê 135o D90x42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
157Lắp đặt ống PPR D50 (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
158Lắp đặt ống PPR D25 (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
159Lắp đặt ống PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
160Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
162Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt Cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
164Lắp đặt Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
166Lắp đặt Tê PPR D50/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
168Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt Cút ren trong D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
170Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
171Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
172Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
174Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
178Bộ van xả ấn bồn tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
179Phễu thu nước INOX D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,45441m3
181Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0106100m2
182Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,697m3
183Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0146100m2
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0688tấn
185Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,893m3
186Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7168m3
187Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5503m2
188Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4787m2
189Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0255100m2
190Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0716tấn
191Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1073m3
192Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
193Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt187,2m3
194Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,47m3
195Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,0971000v
196Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,27461000v
197Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,6734tấn
198Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,2808tấn
199Bốc xếp lên Gỗ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2282m3
200Bốc xếp lên tôn lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0198tấn
201Bốc xếp lên sơn, bột bảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1747tấn
C SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HÀNG RÀO
1Đắp cát lót sânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,05m3
2Lót nilonTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1m3
4Ván khuôn nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0126100m2
5Lát sân đá Thanh Hoá kích thước 300x600x40 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,49081m3
7Đắp cát lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3272m3
8Bó vỉa bằng đá kích thước 100*20*15 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,36m
9Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,56281m3
10Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1531m3
11Đắp cát lót móng bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4402m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4402m3
13Ván khuôn thép lót móng rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m2
14Ván khuôn thép lót móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0042100m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,376m3
16Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3752m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,027100m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,544m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m2
20Nắp rãnh+ hố ga composite 80*40*5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20tấm
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,10511m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7462m3
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5394m3
24Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,184m3
25Ván khuôn thép giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0718100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0302tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,155tấn
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1482100m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7623m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9508m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2788m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,9484m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,548m2
34Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,4964m2
35Đào đường cáp - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81m3
36Đắp cát móng đường ống cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,625m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,375m3
38Ống luồn dây cáp điện D40/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
39Lắp đặt cáp 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36m
40Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
41Băng báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
42Đào móng cột đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2m3
44Khung móng M-24x300x300x675Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
45Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,28m3
46Vận chuyển cột đèn, chiều cao cột ≤ 10mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
47Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
48Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời, đèn led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2choá
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bảng
50Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cửa
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 đầu cáp
52Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 bộ
53Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 đầu cáp
54Dây nối tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m
55Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,37m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,52m3
58Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,341000v
59Bốc xếp đá lát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,34231000v
60Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1979tấn
61Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,59tấn
62Bốc xếp lên sơn, bột bảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0408tấn
63Bốc xếp lên đá bó vỉa các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5031m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng được xác định ≥ (A+B+C)*1,98%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Xe cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->