Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:57:00 đến ngày 2022-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.365.731.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.462.927.600 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.365.731.900 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.365.731.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.927.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa, Thể thao học tập cộng đồng xã Khánh Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). Trong đó có Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối nhà làm việc + Sảnh sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,5244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 5,3372 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6311 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 7,993 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,635 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 93,9178 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,9335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,259 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1112 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,5749 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,045 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,0527 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,1463 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1373 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0819 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6262 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0288 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,18 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,482 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9387 | 100m2 |
| 26 | Cao su lót | nt | 0,1173 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0901 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5521 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1042 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4913 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0863 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1619 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8826 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 59,65 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,1128 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,604 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1757 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1616 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6712 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0147 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,814 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,8509 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,5583 | 100m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 116,6798 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1069 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0097 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0534 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0388 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1485 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0125 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1272 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,756 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1512 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,9 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 13,9 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 13,9 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 221,5098 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,6719 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,9141 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | nt | 0,4827 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,1424 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 13,0464 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,2292 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,464 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,088 | m3 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 121 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,76 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,9 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,4321 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 87,93 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 187,388 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 224,25 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 136,77 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 175,9201 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 13,83 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | nt | 6,7076 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2 (loại nhám), vữa XM M75, PCB40 | nt | 74,475 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 98,89 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc tam cấp 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 66,1 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,844 | m2 |
| 86 | Thi công trần Tấm nhựa 600x600mm + Khung xương nỗi | nt | 98,53 | m2 |
| 87 | Lắp dựng Cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | nt | 9,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | nt | 14,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | nt | 8,16 | m2 |
| 90 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 14x14x1,0mm | nt | 27,0856 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | nt | 27,0856 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 146,2638 | 1m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,3733 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,3733 | tấn |
| 95 | Bulông fi=12, L=200 | nt | 32 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,9093 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,9093 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | nt | 2,089 | 100m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 173,464 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,072 | m |
| 101 | Gia công, lắp dựng khung thép đóng alum | nt | 0,1758 | tấn |
| 102 | Biểu tưởng Mica trên Alu trục A | nt | 1 | bộ |
| 103 | Biểu tượng trung tâm văn hóa | nt | 1 | bộ |
| 104 | Ốp aluminum trên diềm mái | nt | 24,7161 | m2 |
| 105 | Bu long fi12 | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn Huỳnh quang đôi 1,2m (2x40W-220V) | nt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn Metal Halide (150W-220V) | nt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Quạt đảo trần + Hộp số (100W-220V) | nt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 10 module | nt | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt Công tắc hai, 1 cục + mặt che | nt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che | nt | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | nt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | nt | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 95 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | nt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt Hộp điện âm tường 50x100x40mm | nt | 16 | hộp |
| 120 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | nt | 1 | bình |
| 121 | Bình bột chữa cháy 3kg | nt | 1 | bình |
| 122 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | nt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | 200 | m |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,44 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,44 | m3 |
| 126 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16mm, dài 2,4m | nt | 3 | cọc |
| 127 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 133 | Móc giữ ống thoát nước | nt | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m (Kim thu sét INGESCO (PDC 6.3)) | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 4,608 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,608 | m3 |
| 138 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16mm, dài 2,4m | nt | 7 | cọc |
| 139 | Lắp dựng chân trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | 1 cột |
| 140 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | 10 | m |
| 142 | Sơn màu ghi dẫn điện | nt | 0,1 | kg |
| 143 | Móc giữ ống dây dẫn | nt | 12 | cái |
| 144 | Bulong Fi=18 | nt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,2629 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0959 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 14,617 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,2944 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,9955 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2696 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1999 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9899 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,56 | m3 |
| 11 | Cao su lót | nt | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0038 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1621 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,4007 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1466 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2019 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1285 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0709 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1639 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0342 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0099 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,505 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,03 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,6187 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,258 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,3339 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,7675 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,2925 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 5,3936 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 25 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 91,66 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,18 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,12 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,29 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,16 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 2,364 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,337 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,998 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | nt | 6,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm | nt | 2,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng Vách khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện | nt | 1,2 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,0845 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,0845 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,2769 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x25mm | nt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bảng điện 120x80x35mm + mặt | nt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | nt | 20 | m |
| 64 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | nt | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m3 + chân đế (loại nằm) | nt | 1 | bể |
| 66 | Máy bơm nước 1HP | nt | 1 | Cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt rơ le tự động | nt | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Chậu xí xổm, bao gồm két nước | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo bao gồm chân lửng | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Phễu thu Inox Ø150mm | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | nt | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | nt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | nt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | nt | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,905 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,0403 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cách ly cọc | nt | 0,512 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3529 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,2697 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | nt | 2,56 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,8 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 6,9966 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 7,2015 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0568 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,018 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,0728 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,162 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,556 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,359 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2248 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,9112 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0419 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót | nt | 0,0024 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5144 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3848 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8806 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0034 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,804 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 83,2 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 77,446 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 12,8481 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 321,2016 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 89,12 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,2768 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 382,3868 | m2 |
| 37 | Lắp Hàng rào song sắt | nt | 106,8324 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Cửa sắt cổng | nt | 15,9632 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 129,3956 | 1m2 |
| 40 | Bảng hiệu trên cổng | nt | 1 | Bộ |
| 41 | Gia công khung thép gắn bảng tên | nt | 0,1176 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt V nhôm | nt | 15,2 | m |
| 43 | Lắp dựng khung thép gắn bảng tên | nt | 0,1176 | tấn |
| 44 | Lợp tole bảng tên | nt | 0,066 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 16,5598 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ đóng ngập trong đất) | nt | 6,256 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần cừ không đóng ngập trong đất tính bằng 0,75% NC, MTC) | nt | 2,3018 | 100m |
| 4 | Dây thép buộc đầu cừ | nt | 1,3 | kg |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,7518 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 8,0901 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 7,3545 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 24,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 24,02 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới sân, đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,1465 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 3,6586 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,8143 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 2,2514 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,905 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm | nt | 993,9 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mương thoát nước) | nt | 0,5908 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hố ga) | nt | 0,1344 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2901 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,405 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 9,556 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,4084 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 208,8113 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,9821 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3398 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,2572 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 134 | cái |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,24 | m2 |
| 19 | Khoan ống xuyên đường trọn gói | nt | 1 | TB |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | nt | 0,84 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mm | nt | 8 | cái |
| 22 | Cao su lót | nt | 3,5655 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 34,148 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 1,0704 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,2367 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.365.731.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.462.927.600 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.365.731.900 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.365.731.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.927.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi