Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:19:00 đến ngày 2022-06-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.263.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà trạm và công trình phụ trợ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Quán Lào. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Quán Lào; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8755 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,0127 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8738 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4905 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6103 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1912 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1231 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,7446 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,6531 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0887 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4657 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5135 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,4924 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,301 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,301 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,2401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2356 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5587 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6043 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,9574 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6322 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7578 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3126 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,0616 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,0577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,0196 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,997 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5159 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2978 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0642 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,621 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1509 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0463 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 87,683 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,8009 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,3689 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 501,96 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 163,22 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 248,32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 237,643 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 818,4112 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 230,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 277,6 | m |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 343,9446 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,6706 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 379,512 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, gạch Granite KT 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,9072 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 237,643 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.328,492 | m2 |
| 21 | Gia công lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6217 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 621,7 | kg |
| 23 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,304 | m2 |
| 24 | Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,304 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0608 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1678 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,5074 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 211,3632 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,104 | m2 |
| 31 | Chống thấm sê nô mái (2 lớp sika và 1 lớp giữa sợi thủy tinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,524 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,5088 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 79,68 | m |
| 34 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,68 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5509 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5509 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130,536 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6487 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc: | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,71 | m |
| 40 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.059,48 | cái |
| 41 | Máng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m |
| 42 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Nắp tôn bịt lỗ thông lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8228 | m3 |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,1547 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,5857 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang (Bao gồm cả tay vịn) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,342 | m2 |
| 48 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Chống thấm sàn tầng 2 (2 lớp sika và 1 lớp giữa lưới thủy tinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3114 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,0868 | m2 |
| 3 | Vách ngăn + cửa nhựa compax HPL dày 18mm inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,84 | m2 |
| 4 | Phụ kiện, khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,456 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,834 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,04 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5035 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,4149 | m3 |
| 13 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,4905 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,4905 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,326 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá 1x2 lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,6841 | tấn |
| 18 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,9756 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 5 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,9638 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt lưới nhựa bao che công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 696,384 | m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,8116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0626 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,9545 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,916 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,832 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,916 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,78 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7834 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II ( taluy 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,335 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0247 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9574 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,116 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1236 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,445 | 100m3 |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bình |
| H | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện tổng tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39 | cái |
| 23 | Đế chìm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đế chìm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 5 | Hồ lô lắp kim chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp chì nối đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m3 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai giữ ống bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| K | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rữa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 31 | Van 1 chiều, van khóa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 32 | Phao điện điều khiển tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 51 | Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kW | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| L | PHỤ TRỢ | |||
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5496 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2603 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7977 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115,7838 | m3 |
| 9 | Đào đất hạ cốt công trình đến cốt +11,9m (Cốt vườn thuốc nam), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4169 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,8247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,8247 | 100m3/1km |
| N | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,1408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1669 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1598 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3617 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6666 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,289 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,959 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7557 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,246 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bàn bếp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0209 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9979 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0235 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1342 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1552 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,057 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0078 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,292 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,878 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,392 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,2 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,462 | m2 |
| 33 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,392 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,744 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,292 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,27 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn mái (2 lớp sika và 1 lớp giữa lưới thủy tinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá công thêm 235.000đ/m2 so với cửa kính 5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,52 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá công thêm 235.000đ/m2 so với cửa kính 5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,504 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0211 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0364 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3501 | 100m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1378 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1378 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1424 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1424 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1961 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1961 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,333 | 100m2 |
| S | SÂN VƯỜN; CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hệ số mái 1.2,KL đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0606 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0162 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,84 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2885 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0283 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1602 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0439 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2865 | tấn |
| 20 | Xây trụ cổng, cột tường rào, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,7999 | m3 |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200,8916 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,468 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,72 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ cột tường rào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 178,24 | m |
| 25 | Sơn trụ, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 232,3596 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào thép đặc 14x14mm( Bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,7756 | m2 |
| T | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8694 | 100m3 |
| 2 | Tôn nền bằng lớp đá base dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5709 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 317,16 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x33mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 317,16 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,376 | m2 |
| U | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Hệ số mái 1,2, 90% KL đào máy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6219 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0028 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,972 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1522 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.263.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ - An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi