Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561622-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220561350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:19:00 đến ngày 2022-06-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.263.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ - An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà trạm và công trình phụ trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần xây dựng và dịch vụ tổng hợp A6. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Quán Lào;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8132100m3
2Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9377100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8755100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8755100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,152m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4218100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,0127m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8738tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3093tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4905tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9543m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6103100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1912tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2167tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1231tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V109,7446m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4231100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,6531m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0887tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4657tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,5135100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,4924m3
23Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,301m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,301m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,2401m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2356100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5587tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5044tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6043tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,9574m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6322100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7578tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3126tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,0616tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V57,0577m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,0196100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,997tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5159m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2476100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2978tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0642tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,621m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1907100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1509tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0463tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V87,683m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,8009m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,3689m3
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V501,96m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V163,22m2
10Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V248,32m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V237,643m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V818,4112m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V230,2m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V277,6m
15Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V343,9446m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V36,6706m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V379,512m2
18Ốp chân tường, gạch Granite KT 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,9072m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V237,643m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.328,492m2
21Gia công lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6217tấn
22Sơn tĩnh điện lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V621,7kg
23Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,304m2
24Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,304m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0608m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1929100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1678tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,5074m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V211,3632m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V46,104m2
31Chống thấm sê nô mái (2 lớp sika và 1 lớp giữa sợi thủy tinh)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V84,524m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,5088m2
33Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V79,68m
34Đắp gờ móc nước, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V109,68m
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5509tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5509tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V130,5361m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6487100m2
39Tôn úp nóc:Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V48,71m
40Ke chống bão 5c/m2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.059,48cái
41Máng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5m
42Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
43Nắp tôn bịt lỗ thông lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8228m3
45Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,1547m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,5857m2
47Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang (Bao gồm cả tay vịn)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,342m2
48Trụ cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
E KHU VỆ SINH
1Chống thấm sàn tầng 2 (2 lớp sika và 1 lớp giữa lưới thủy tinh)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,3114m2
2Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,0868m2
3Vách ngăn + cửa nhựa compax HPL dày 18mm inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,84m2
4Phụ kiện, khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
5Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,12m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,456m2
7Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,04m2
8Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,25m2
9Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,834m2
10Hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,04m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,5035m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,4149m3
13Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V38,4905m2
14Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V38,4905m2
15Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35,326m3
16Vận chuyển đá 1x2 lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,5m3
17Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,6841tấn
18Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,975610m2
19Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6487100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 5 thángTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,9638100m2
21Lắp đặt lưới nhựa bao che công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V696,384m2
F BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,81161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,925m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7834m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0138100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0626tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,9545m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,916m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,832m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,916m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,78m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7834m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0275100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,047tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41cấu kiện
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II ( taluy 1,2)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,289m3
3Bê tông đáy bể nước ngầm mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3938m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0141100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0234tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0247tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9574m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,116m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1236m2
10Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,225m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0172100m2
12Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0088tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,445100m3
14Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2tủ
15Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
16Bình chữa cháy ABC MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bình
H PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tổng nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
2Tủ điện tổng tầngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
12Lắp đặt dây tiếp địa 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
13Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
14Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26bộ
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V39cái
23Đế chìm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
24Đế chìm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V55cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15m
3Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
5Hồ lô lắp kim chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
6Kẹp chì nối đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60m
8Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V61m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
3Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25cái
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
5Đai giữ ống bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
6Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
K PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
7Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rữaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
11Lắp đặt ga thu nước sàn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
12Lắp đặt xi phông thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
24Lắp đặt côn PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
30Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
31Van 1 chiều, van khóa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
32Phao điện điều khiển tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,35100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6100m
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
38Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
39Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
51Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kWTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
L PHỤ TRỢ
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,24100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5496tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2603tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V101,4m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,28m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7977tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V115,7838m3
9Đào đất hạ cốt công trình đến cốt +11,9m (Cốt vườn thuốc nam), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,4169100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,8247100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,8247100m3/1km
N NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0853100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8891m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0241100m2
4Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,1408m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1669m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0279tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1598tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3617100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2032100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6666100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,289m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,959m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7557m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,246m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bàn bếpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0236100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bàn bếp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0209tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9979m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0938100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0235tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1342tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4674m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1639100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1552tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,057m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0113100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0078tấn
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V57,292m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35,878m2
30Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,392m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,2m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,462m2
33Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,392m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,744m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60,292m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,27m2
37Chống thấm sàn mái (2 lớp sika và 1 lớp giữa lưới thủy tinh)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá công thêm 235.000đ/m2 so với cửa kính 5ly)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,52m2
40Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá công thêm 235.000đ/m2 so với cửa kính 5ly)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8m2
41Hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V80m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
5Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
5Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
Q NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0454100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0204100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5731m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0234100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0211tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1452m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0264100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0364tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3501100m3
R PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1378tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1378tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1424tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1424tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1961tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1961tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,333100m2
S SÂN VƯỜN; CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hệ số mái 1.2,KL đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3672100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0606m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1154100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4865m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0111tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1638m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0205100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0162tấn
11Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,84m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2885m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0524100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0073tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0283tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1602m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1964100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0439tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2865tấn
20Xây trụ cổng, cột tường rào, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,7999m3
21Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V200,8916m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,468m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,72m
24Trát gờ chỉ cột tường rào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V178,24m
25Sơn trụ, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V232,3596m2
26Sản xuất, lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
27Sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào thép đặc 14x14mm( Bao gồm cả sơn và lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,7756m2
T SÂN LÁT GẠCH:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8694100m3
2Tôn nền bằng lớp đá base dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5709100m3
3Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V317,16m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x33mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V317,16m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,376m2
U RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Hệ số mái 1,2, 90% KL đào máy )Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,146100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,62191m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2526m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0866100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,0028m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V90,972m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,72m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1376100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1522tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V861 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.263.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
4 Cán bộ - An toàn lao động 1 - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Máy khoan Hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
14 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->