Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543269-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220535237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:18:00 đến ngày 2022-06-04 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh - Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA LẤY NƯỚC
1Đào móng đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,6211m3
2Đắp cuội sỏi DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0787100m3
3Đắp đất đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
4Bạt dứa phủ đê quaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2728100m2
5Phá đê quai xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
7Bạt dứa lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2246100m2
8Bê tông gia cố cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,0819m3
9Ván khuôn gia cố cửa lấy nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3221100m2
10Bê tông móng cửa lấy nước đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8062m3
11Ván khuôn móng cửa lấy nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0182100m2
12Cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0452tấn
13Bê tông tường cửa lấy nước đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9275m3
14Ván khuôn tường cửa lấy nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0812100m2
15Cốt thép tường cửa lấy nước đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0474tấn
16Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009m3
17Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0012100m2
18Thép bản ĐK 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5kg
19Tai hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,14kg
20Đai đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt ống thép D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m
22Lắp đặt ống thép D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
23Lắp đặt côn thu thép D300/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt côn thu thép D200/75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Thép hình L50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,326kg
26Thép ĐK 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5461kg
27Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5cặp bích
28Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
B ĐƯỜNG ỐNG TỪ CỬA LẤY NƯỚC VỀ KHU XỬ LÝ
1Đào móng đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4779100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9213100m3
3Phá đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,92m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,289100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
6Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,72m3
7Ván khuôn bê tông bọc đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,508100m2
8Bạt dứa lót1,152100m2
9Đào đất móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6581m3
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
11Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
12Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2233m3
14Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m2
15Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0175m3
16Ván khuôn bê tông gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0022100m2
17Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3203m3
18Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
20Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
24Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
25Tê thép BB D75x75x75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
29Đào đất móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6581m3
30Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
31Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
32Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2233m3
34Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m2
35Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018m3
36Ván khuôn bê tông gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0021100m2
37Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3203m3
38Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
39Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
40Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
42Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
43Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
44Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
45Tê thép BB D75x25x75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
47Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cặp bích
48Lắp đặt ống thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003100m
49Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
C SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG DẪN
1Đào sàn nền đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8464100m3
2Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8464100m3
3San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8464100m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
5Ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0135100m2
7Đào rãnh đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m3
8Vận chuyển đất rãnh ra bãi thải, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m3
9San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m3
10Ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2164100m2
11Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,164m3
12Ván khuôn sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0952100m2
D BỂ LỌC CHẬM
1Đào móng bể, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452100m3
2Vận chuyển đất đào ra bãi thải, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452100m3
3San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452100m3
4Bê tông lót móng bể, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,486m3
5Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7225m3
6Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5938m3
7Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m3
9Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105m3
10Đá dăm 1x2x3 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0625m3
11Cát tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,265m3
12Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5527tấn
13Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1472tấn
14Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4323tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0498tấn
16Thép hình các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,575kg
17Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cái
18Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0483100m2
19Ván khuôn tường bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3275100m2
20Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0432100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 xả trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 cấp từ hố van D75 vào bể lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 thu nước sạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 rửa lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
26Tê thép BBB D75x75x75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đầu bịt nhựa HDPE D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D75 nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
29Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052m3
30Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1561m3
31Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3203m3
32Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m2
33Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
34Tê thép BBB D75x75x75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Tôn nắp dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,27kg
38Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1561m3
39Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4682m3
40Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6006m3
41Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m2
42Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0184100m2
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
45Tôn nắp dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,81kg
46Gia công thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0507tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0507tấn
48Lợp mái che bằng tôn múi 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m2
E BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bể đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2884100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4654100m3
3Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8231100m3
4San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8231100m3
5Bê tông lót móng bể, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,05m3
6Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,15m3
7Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0666100m2
8Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6516tấn
9Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,565m3
10Ván khuôn tường bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0716100m2
11Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1828tấn
12Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,48m3
13Ván khuôn trần bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2147100m2
14Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3665tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC D75 xả trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m
16Tôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,3679kg
17Thép bậc lên xuống ĐK 22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,058kg
18Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1037m3
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,311m3
20Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2346m3
21Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3m2
22Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1659m3
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288m3
24Bê tông sân quanh hố van, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4612m3
25Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0038tấn
26Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0102tấn
27Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0052tấn
28Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
29Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0195100m2
30Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0072100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D75 dẫn nước từ bể ra hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 xả cặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
37Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m3
38Ván khuôn bậc lên xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0252100m2
F BỂ HẠ ÁP
1Đào móng bể đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,237100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2792100m3
3Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9579100m3
4San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9579100m3
5Bê tông lót móng bể, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,838m3
6Bê tông móng bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,514m3
7Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0912100m2
8Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3694tấn
9Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,94m3
10Ván khuôn tường bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3061100m2
11Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3118tấn
12Bê tông trần bể đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,288m3
13Ván khuôn trần bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0835100m2
14Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2225tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC D50 xả trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m
16Tôn nắp bể dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,7114kg
17Bạt dứa lót bê tông sân quanh bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5572100m2
18Bê tông sân quanh bể, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,572m3
19Ván khuôn sân quanh bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0597100m2
20Bê tông lót móng đá 1x2, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m3
21Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,344m3
22Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0296100m2
23Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,027m3
24Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0027100m2
25Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 2201x05x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2689m3
26Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây gối đỡ, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1742m3
27Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,612m2
28Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4351m3
29Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,391m3
31Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
32Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144tấn
33Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0209tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
35Thép bậc lên xuống ĐK 22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,608kg
36Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
45Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m3
46Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,344m3
47Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0296100m2
48Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0158m3
49Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0042100m2
50Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 2201x05x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0698m3
51Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
52Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4351m3
53Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,391m3
55Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
56Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144tấn
57Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0209tấn
58Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
59Thép bậc lên xuống ĐK 22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,072kg
60Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
64Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,929m3
65Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0428100m2
66Ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1286100m2
G ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ VÀ TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,7564100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5042100m3
3Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3659100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,257100m3
5Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8864m2
6Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8864m2
7Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,633m3
8Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907100m2
9Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021m3
10Ván khuôn bê tông gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0084100m2
11Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5091m3
12Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6m2
13Tôn nắp hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V279,0581kg
14Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
15Chốt sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
16Lắp đai khởi thuỷ D75/75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đai khởi thuỷ D75/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ D75/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đai khởi thuỷ D90/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đai khởi thuỷ D90/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đai khởi thuỷ D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Lắp đai khởi thuỷ D50/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đai khởi thuỷ D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
28Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
29Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1245100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0565100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5225100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,446100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,7473100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,9100m
38Lắp đặt côn thu HDPE D90/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt côn thu HDPE D63/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt côn thu HDPE D63/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
42Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
43Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
44Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
45Tê HDPE D50x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Tê HDPE D32x32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đầu bịt D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đầu bịt D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
49Lắp đặt ống thép D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92100m
50Lắp đặt ống thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82100m
51Lắp đặt ống thép D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
52Lắp đặt ống thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47100m
53Thép hình V50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,3335kg
54Nở sắt D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V344cái
55Cắt khe 2x4 đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,810m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,92m3
57Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,92m3
58Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1492100m3
59Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1242100m3
60Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
61Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
62Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4465m3
63Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146100m2
64Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035m3
65Ván khuôn bê tông gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0043100m2
66Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
67Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,648m2
68Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0801m3
69Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0227100m2
70Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2081m3
71Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0477tấn
72Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0122100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
74Tê thép BBB D90x90x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
76Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
78Tê thép BBB D63x63x63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
80Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
82Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5222100m3
83Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4348100m3
84Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4188m2
85Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4188m2
86Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5628m3
87Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0512100m2
88Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126m3
89Ván khuôn bê tông gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0147100m2
90Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2422m3
91Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,768m2
92Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2803m3
93Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0795100m2
94Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7283m3
95Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0869tấn
96Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0428100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141 cấu kiện
98Tê thép BB D90x25x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
99Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
100Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cặp bích
101Lắp đặt ống thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m
102Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
103Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
104Tê thép BB D50x25x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
105Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
106Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cặp bích
107Lắp đặt ống thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m
108Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
109Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145cái
111Rắc co, zoăng cho đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145bộ
112Hộp bảo vệ đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145cái
113Lắp đai khởi thuỷ D50/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
114Lắp đai khởi thuỷ D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95cái
115Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29100m
116Lắp đặt van 1 chiều D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145cái
117Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145cái
118Lắp đặt van 2 chiều D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145cái
119Đào đất móng đặt đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V116m3
120Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,16100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn vữa, bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->