Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:18:00 đến ngày 2022-06-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Mó và Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,6211 | m3 |
| 2 | Đắp cuội sỏi D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa phủ đê quai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 5 | Phá đê quai xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Bạt dứa lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gia cố cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,0819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố cửa lấy nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cửa lấy nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 13 | Bê tông tường cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cửa lấy nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường cửa lấy nước đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0474 | tấn |
| 16 | Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | m3 |
| 17 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 18 | Thép bản ĐK 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5 | kg |
| 19 | Tai hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,14 | kg |
| 20 | Đai đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép D300/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép D200/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Thép hình L50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,326 | kg |
| 26 | Thép ĐK 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5461 | kg |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG TỪ CỬA LẤY NƯỚC VỀ KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9213 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,289 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bọc đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,508 | 100m2 |
| 8 | Bạt dứa lót | 1,152 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6581 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 11 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 12 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3203 | m3 |
| 18 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Tê thép BB D75x75x75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Đào đất móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6581 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 31 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 32 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2233 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3203 | m3 |
| 38 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tê thép BB D75x25x75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt ống thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào sàn nền đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8464 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8464 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất rãnh ra bãi thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2164 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0952 | 100m2 |
| D | BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,486 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7225 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5938 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | m3 |
| 10 | Đá dăm 1x2x3 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0625 | m3 |
| 11 | Cát tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,265 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5527 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1472 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4323 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0498 | tấn |
| 16 | Thép hình các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,575 | kg |
| 17 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3275 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 cấp từ hố van D75 vào bể lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 thu nước sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 rửa lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Tê thép BBB D75x75x75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D75 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1561 | m3 |
| 31 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3203 | m3 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 34 | Tê thép BBB D75x75x75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,27 | kg |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1561 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4682 | m3 |
| 40 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6006 | m3 |
| 41 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,81 | kg |
| 46 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0507 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0507 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn múi 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8231 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8231 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6516 | tấn |
| 9 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0716 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1828 | tấn |
| 12 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trần bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3665 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Tôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,3679 | kg |
| 17 | Thép bậc lên xuống ĐK 22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,058 | kg |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1037 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 20 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2346 | m3 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1659 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Bê tông sân quanh hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4612 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0078 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D75 dẫn nước từ bể ra hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 xả cặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m2 |
| F | BỂ HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9579 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9579 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,838 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3694 | tấn |
| 9 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3061 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3118 | tấn |
| 12 | Bê tông trần bể đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trần bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2225 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 16 | Tôn nắp bể dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,7114 | kg |
| 17 | Bạt dứa lót bê tông sân quanh bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5572 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sân quanh bể, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,572 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sân quanh bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 2201x05x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2689 | m3 |
| 26 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây gối đỡ, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1742 | m3 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,612 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4351 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0209 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 35 | Thép bậc lên xuống ĐK 22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,608 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0158 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 2201x05x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0698 | m3 |
| 51 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4351 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0209 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 59 | Thép bậc lên xuống ĐK 22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,072 | kg |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,929 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 66 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1286 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ VÀ TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,7564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5042 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8864 | m2 |
| 6 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8864 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,633 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5091 | m3 |
| 12 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 13 | Tôn nắp hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,0581 | kg |
| 14 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 15 | Chốt sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ D75/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D75/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ D75/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ D90/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ D90/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ D50/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1245 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0565 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5225 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,446 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,7473 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thu HDPE D90/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu HDPE D63/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút HDPE =>90 độ D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Tê HDPE D50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê HDPE D32x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đầu bịt D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đầu bịt D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | Thép hình V50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,3335 | kg |
| 54 | Nở sắt D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 344 | cái |
| 55 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,8 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,92 | m3 |
| 57 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,92 | m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 60 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 61 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4465 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 64 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 67 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,648 | m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0801 | m3 |
| 69 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2081 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0477 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 74 | Tê thép BBB D90x90x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Tê thép BBB D63x63x63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 84 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4188 | m2 |
| 85 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4188 | m2 |
| 86 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5628 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 88 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2422 | m3 |
| 91 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,768 | m2 |
| 92 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2803 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7283 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0869 | tấn |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 98 | Tê thép BB D90x25x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt ống thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê thép BB D50x25x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 107 | Lắp đặt ống thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 109 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 111 | Rắc co, zoăng cho đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | bộ |
| 112 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 113 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đai khởi thuỷ D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 117 | Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 119 | Đào đất móng đặt đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê). các tài liệu trên phải được chứng thực. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dung tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi