Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568733-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220568677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khai thác quỹ đất của dự án và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:15:00 đến ngày 2022-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,119,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông nhựa (hoặc láng nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước và cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: năng suất ≥ 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Khu dân cư, tái định cư Hoa - Phú Lộc phục vụ GPMB dự án đường giao thông nối đường tỉnh 526 với đường tỉnh 526B, huyện Hậu Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Khai thác quỹ đất của dự án và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T-Light. (Địa chỉ: Thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); + Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất ITheo HSTK BVTC và chương V15,3513100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK BVTC và chương V80,7961m3
3San gạt đất cấp ITheo HSTK BVTC và chương V16,1593100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và chương V112,4146100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC và chương V4,4299100m3
6Mua vật liệu đất đắp k95Theo HSTK BVTC và chương V15.370,4482m3
7Mua vật liệu đất đắp k98Theo HSTK BVTC và chương V621,7808m3
8Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK BVTC và chương V1.599,222910m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC và chương V2,658100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC và chương V2,3627100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK BVTC và chương V14,7664100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC và chương V14,7664100m2
13Sản xuất bê tông nhựaTheo HSTK BVTC và chương V2,4542100tấn
B BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ, CÂY XANH
C Lát hè
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và chương V0,7538100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V1.507,61m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cmTheo HSTK BVTC và chương V1.507,61m2
D Hố trồng cây
1Mua và vận chuyển về công trường cây sấu đường kính D=(8-10)cm; cao >2m.Theo HSTK BVTC và chương V23cây
2Chi phí trồng và chăm sóc câyTheo HSTK BVTC và chương V23cây
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V1,8631m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V0,1677100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,1941100m2
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và chương V1,99m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và chương V2,04m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V19,9m2
9Đất màu trồng câyTheo HSTK BVTC và chương V17,16m3
E Khóa hè
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và chương V1,6581m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và chương V0,1492100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,674100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và chương V6,91m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và chương V7,08m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V79,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và chương V0,0613100m3
F Bó vỉa thẳng
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,6276100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và chương V8,16m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V81,59m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo HSTK BVTC và chương V3,1043100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V13,8m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK BVTC và chương V3141cấu kiện
G Bó vỉa cong
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,124100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và chương V1,61m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V16,12m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK BVTC và chương V0,7044100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V2,73m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và chương V1551 cấu kiện
7Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V6,96m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC và chương V38,468m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,978100m2
3Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V47,922m3
4Xây thành rãnh bằng bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và chương V70,286m3
5Trát thành rãnh dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V319,48m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V163m2
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC và chương V2,9992100m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V28,688m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC và chương V1,1084100m2
10Côt thép tấm đan DTheo HSTK BVTC và chương V1,0954tấn
11Côt thép tấm đan D>10Theo HSTK BVTC và chương V2,0962tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V22,82m3
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC và chương V3261cấu kiện
I Hố ga các loại
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo HSTK BVTC và chương V0,36631m3
2Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp IITheo HSTK BVTC và chương V0,0696100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và chương V0,0244100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC và chương V6,711m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC và chương V0,1528100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V10,025m3
7Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và chương V13,809m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V49,954m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V15m2
10Gia công thang sắtTheo HSTK BVTC và chương V0,0379tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và chương V18,87011m2
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC và chương V0,3554100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và chương V0,4019tấn
14Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V3,274m3
15Ván khuôn bó vỉa cửa thu nướcTheo HSTK BVTC và chương V0,1103100m2
16Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và chương V0,0416tấn
17Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và chương V0,0564tấn
18Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V0,57m3
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC và chương V0,108100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và chương V0,0507tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và chương V0,1142tấn
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V2,16m3
23Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC và chương V301cấu kiện
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK BVTC và chương V4,26100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK BVTC và chương V0,42100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK BVTC và chương V0,38100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK BVTC và chương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK BVTC và chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và chương V2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V9cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V13cái
13Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC và chương V14cái
14Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V7cặp bích
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và chương V2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK BVTC và chương V3cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và chương V1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V4,26100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và chương V0,42100m
24Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V4,26100m
25Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK BVTC và chương V250m3
26Nhân công điều tiết vanTheo HSTK BVTC và chương V4công
27Chi phí đấu nguồnTheo HSTK BVTC và chương V1h.mục
28Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100Theo HSTK BVTC và chương V0,117tấn
K Đào đắp tuyến ống
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V1,5903100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V8,371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và chương V0,724100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và chương V95,6m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK BVTC và chương V2,81100m2
L Hố van DN100 (9 hố)
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V25,78841m3
2Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V2,7859m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V1,8438m3
4Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V0,072m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và chương V0,1134tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC và chương V0,7651tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và chương V5,8164m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V33,696m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V23,04m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và chương V0,1026100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và chương V0,1747100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kgTheo HSTK BVTC và chương V181 cấu kiện
M Hố van DN50 (01 hố )
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và chương V0,2521m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và chương V0,1461m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và chương V0,005100m
4Nắp lật đậy hố van bằng gangTheo HSTK BVTC và chương V1cái
5Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK BVTC và chương V2Bộ
6Hố van xả khí D20Theo HSTK BVTC và chương V1cái
N ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT2Theo HSTK BVTC và chương V5móng
2Móng cột đôi MT2cđTheo HSTK BVTC và chương V1móng
3Móng tủ 8 công tơTheo HSTK BVTC và chương V4móng
4Móng tủ 4 công tơTheo HSTK BVTC và chương V2móng
5Móng tủ điện chiếu sángTheo HSTK BVTC và chương V1móng
6Móng cột đèn 9mTheo HSTK BVTC và chương V10móng
O PHẦN ĐIỆN HẠ ÁP
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo HSTK BVTC và chương V299m
2Đầu cáp 3x70+1x50mm2Theo HSTK BVTC và chương V10cái
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPETheo HSTK BVTC và chương V273m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cápTheo HSTK BVTC và chương V22m
5Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo HSTK BVTC và chương V243m
6Tiếp địa RC2Theo HSTK BVTC và chương V6bộ
7Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đườngTheo HSTK BVTC và chương V20m
8Đầu cốt đồng M70Theo HSTK BVTC và chương V30cái
9Đầu cốt đồng M50Theo HSTK BVTC và chương V10cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC và chương V31cái
11Lắp đặt tủ 4 công tơ liền kềTheo HSTK BVTC và chương V2tủ
12Lắp đặt tủ 8 công tơ liền kềTheo HSTK BVTC và chương V4tủ
13Automat 3P- 63A- 25KA/STheo HSTK BVTC và chương V6cái
14Thanh đồng trung tính ngangTheo HSTK BVTC và chương V6thanh
15Sứ đỡ thanh cái hạ thếTheo HSTK BVTC và chương V6quả
16Tấm bakelitTheo HSTK BVTC và chương V12tấm
17Dây cáp ABC 4x70/AlTheo HSTK BVTC và chương V185m
18Cột H8,5B Ngọn 140x140; gốc 370x250Theo HSTK BVTC và chương V1cột
19Cột H7,5B Ngọn 140x140; gốc 340x240Theo HSTK BVTC và chương V5cột
20Kẹp xiết 4x95Theo HSTK BVTC và chương V8bộ
21Đai thép không gỉTheo HSTK BVTC và chương V8m
22Khóa đai thépTheo HSTK BVTC và chương V8cái
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC và chương V1tủ
2Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16 mm2Theo HSTK BVTC và chương V332m
3Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK BVTC và chương V105m
4Cột thép bát giác 9m liền cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo HSTK BVTC và chương V10cột
5Đánh số cộtTheo HSTK BVTC và chương V10cột
6Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo HSTK BVTC và chương V271m
7Rãi dây dồng M10Theo HSTK BVTC và chương V332m
8Đầu cốt đồng M16Theo HSTK BVTC và chương V80cái
9Mốc báo hiệu cápTheo HSTK BVTC và chương V29cái
10Tiếp địa RC1Theo HSTK BVTC và chương V10bộ
11Tiếp địa lặp lại RC-4Theo HSTK BVTC và chương V5bộ
12Rãnh 1 cáp trên vỉa hèTheo HSTK BVTC và chương V271m
Q Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 1%)Theo quy định1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông nhựa (hoặc láng nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước và cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
2 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).3
7 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
11 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy nén khí - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy phun nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: năng suất ≥ 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
16 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->