Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khai thác quỹ đất của dự án và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:15:00 đến ngày 2022-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,119,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông nhựa (hoặc láng nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước và cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.740.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: năng suất ≥ 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Khu dân cư, tái định cư Hoa - Phú Lộc phục vụ GPMB dự án đường giao thông nối đường tỉnh 526 với đường tỉnh 526B, huyện Hậu Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khai thác quỹ đất của dự án và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa); + Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 15,3513 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 80,796 | 1m3 |
| 3 | San gạt đất cấp I | Theo HSTK BVTC và chương V | 16,1593 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 112,4146 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,4299 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp k95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 15.370,4482 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đất đắp k98 | Theo HSTK BVTC và chương V | 621,7808 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.599,2229 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,658 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,3627 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 14,7664 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 14,7664 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,4542 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| C | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.507,61 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.507,61 | m2 |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Mua và vận chuyển về công trường cây sấu đường kính D=(8-10)cm; cao >2m. | Theo HSTK BVTC và chương V | 23 | cây |
| 2 | Chi phí trồng và chăm sóc cây | Theo HSTK BVTC và chương V | 23 | cây |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,863 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,99 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 19,9 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK BVTC và chương V | 17,16 | m3 |
| E | Khóa hè | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,658 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 6,91 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 7,08 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 79,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0613 | 100m3 |
| F | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,6276 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 81,59 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK BVTC và chương V | 3,1043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 13,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK BVTC và chương V | 314 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,124 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 16,12 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 6,96 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC và chương V | 38,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,978 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 47,922 | m3 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 70,286 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 319,48 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 163 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,9992 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 28,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,1084 | 100m2 |
| 10 | Côt thép tấm đan D | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,0954 | tấn |
| 11 | Côt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,0962 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 22,82 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 326 | 1cấu kiện |
| I | Hố ga các loại | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,3663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC và chương V | 6,711 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 10,025 | m3 |
| 7 | Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 13,809 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 49,954 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 15 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0379 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V | 18,8701 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,4019 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 3,274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0416 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0564 | tấn |
| 18 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0507 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1142 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 30 | 1cấu kiện |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 7 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,26 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,26 | 100m |
| 25 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK BVTC và chương V | 250 | m3 |
| 26 | Nhân công điều tiết van | Theo HSTK BVTC và chương V | 4 | công |
| 27 | Chi phí đấu nguồn | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | h.mục |
| 28 | Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,117 | tấn |
| K | Đào đắp tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,5903 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 8,37 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,724 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 95,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,81 | 100m2 |
| L | Hố van DN100 (9 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 25,7884 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,7859 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,8438 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1134 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,7651 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 5,8164 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 33,696 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 23,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK BVTC và chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| M | Hố van DN50 (01 hố ) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,252 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,1461 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Nắp lật đậy hố van bằng gang | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Hố van xả khí D20 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| N | ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT2cđ | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng tủ 8 công tơ | Theo HSTK BVTC và chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng tủ 4 công tơ | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột đèn 9m | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | móng |
| O | PHẦN ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo HSTK BVTC và chương V | 299 | m |
| 2 | Đầu cáp 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE | Theo HSTK BVTC và chương V | 273 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp | Theo HSTK BVTC và chương V | 22 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo HSTK BVTC và chương V | 243 | m |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 6 | bộ |
| 7 | Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK BVTC và chương V | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ 4 công tơ liền kề | Theo HSTK BVTC và chương V | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ 8 công tơ liền kề | Theo HSTK BVTC và chương V | 4 | tủ |
| 13 | Automat 3P- 63A- 25KA/S | Theo HSTK BVTC và chương V | 6 | cái |
| 14 | Thanh đồng trung tính ngang | Theo HSTK BVTC và chương V | 6 | thanh |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái hạ thế | Theo HSTK BVTC và chương V | 6 | quả |
| 16 | Tấm bakelit | Theo HSTK BVTC và chương V | 12 | tấm |
| 17 | Dây cáp ABC 4x70/Al | Theo HSTK BVTC và chương V | 185 | m |
| 18 | Cột H8,5B Ngọn 140x140; gốc 370x250 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cột |
| 19 | Cột H7,5B Ngọn 140x140; gốc 340x240 | Theo HSTK BVTC và chương V | 5 | cột |
| 20 | Kẹp xiết 4x95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đai thép không gỉ | Theo HSTK BVTC và chương V | 8 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC và chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16 mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 332 | m |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V | 105 | m |
| 4 | Cột thép bát giác 9m liền cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cột |
| 5 | Đánh số cột | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cột |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo HSTK BVTC và chương V | 271 | m |
| 7 | Rãi dây dồng M10 | Theo HSTK BVTC và chương V | 332 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK BVTC và chương V | 80 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK BVTC và chương V | 29 | cái |
| 10 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo HSTK BVTC và chương V | 5 | bộ |
| 12 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo HSTK BVTC và chương V | 271 | m |
| Q | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 1%) | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông nhựa (hoặc láng nhựa); Cấp điện và điện chiếu sáng; công trình thoát nước và cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.740.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy nén khí | - Công suất: 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: năng suất ≥ 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi