Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:13:00 đến ngày 2022-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33267E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương 12 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng đường bộ, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 12 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Tổng thời gian phụ trách công việc tương tự 12 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,076 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2567 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4515 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,744 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,744 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2567 | 100m3 |
| B | TÔ TOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5903 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,71 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,02 | m3 |
| 5 | VK tô toa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6233 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tô toa (bỏ hao phí vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.590,32 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5903 | 100m3 |
| C | LÁT HÈ Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,95 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,12 | 1m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,12 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,02 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3812 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,96 | m3 |
| 10 | Cắt mạch bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 11 | Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 40% KL ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3 - bê tông gạch vỡ ( 60% KL ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.455 | m2 |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,75 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezzazo KT400x400x30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.455,05 | m2 |
| 16 | Xúc bê tông, gạch lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,639 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | 100m3 |
| D | RÃNH HỘP L=60 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1811 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 gắn kết nối rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 4 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1975 | tấn |
| 6 | VK Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6021 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 9 | CT tấm bản D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6232 | tấn |
| 10 | CT tấm bản D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3857 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7453 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 ( Bỏ nhựa + gỗ làm khe ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| E | CÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cũ tính 60% công lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,57 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 trít mạch thành hố ga và thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 chèn mang cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 7 | Ống cống BTCT D100cm, dài 1m, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ống |
| 8 | Ống cống BTCT D75cm, dài 1m, dày 8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 ống cống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 ống cống |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0035 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0035 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0035 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1864 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 20 | CT tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | tấn |
| 21 | CT tấm bản , ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2968 | tấn |
| 22 | VK tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mối nối + neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 24 | CT mối nối, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 25 | CT mối nối , ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6402 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | 100m3 |
| 29 | Xúc gạch đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7743 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,04 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường cáp bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp + hố móng cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1521 | 100m3 |
| 9 | Lưới bao cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m2 |
| 10 | gạch không nung xếp trên cáp (10 viên /md) tạm tính giá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.200 | viên |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | 10 tấn/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,618 | m3 |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 922 | m |
| 17 | Dây đôi lõi đồng bọc Cu/PVC/PVC- 2x 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột+ áp tô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cửa |
| 20 | Cấu đầu dây lắp trong thân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 22 | Đèn cao áp LED -120W-220V-50HZ-IP66 trọn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 23 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*300 *675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 24 | Bu lông khung móng tủ điện M16*660*500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện điều khiển tự động hệ thống đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 28 | Mối hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | mối |
| 29 | Kéo rải dây thép dẹt liên hoàn 30*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m3 |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 34 | ống nhựa xoắn chịu lực D 30/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 875 | m |
| 35 | Ống luồn HDPE D40/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 36 | Ống thép D 48 qua đường 12m/vị trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Tai bắt tiết địa 120*75*4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiện các loại từ Vĩnh Phúc về | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 44 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương 12 tháng) | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng đường bộ, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 12 tháng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Tổng thời gian phụ trách công việc tương tự 12 tháng) | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi