Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568276-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220544065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:13:00 đến ngày 2022-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,110,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33267E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương 12 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng đường bộ, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 12 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Tổng thời gian phụ trách công việc tương tự 12 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Chỉnh trang trung tâm xã Hợp Hoà, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Sơn Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,076100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2567100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4515100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9744100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,74410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,74410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2567100m3
B TÔ TOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5903100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,71m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật477m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,02m3
5VK tô toaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6233100m2
6Lắp dựng tô toa (bỏ hao phí vật liệu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.590,32m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5903100m3
C LÁT HÈ Ô TRỒNG CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,951m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,05m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,24m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1495100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,121m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,12m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,02m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3812100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,96m3
10Cắt mạch bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5100m
11Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 40% KL )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,782100m3
12Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3 - bê tông gạch vỡ ( 60% KL )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,673100m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.455m2
14Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,75m3
15Lát gạch Tezzazo KT400x400x30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.455,05m2
16Xúc bê tông, gạch lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
17Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,639100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,782100m3
D RÃNH HỘP L=60
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1811100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,58m3
3Vữa XM M100 gắn kết nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
4Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,65m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1975tấn
6VK Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6021100m2
7Lắp dựng thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,17m3
9CT tấm bản D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6232tấn
10CT tấm bản DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4735tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m2
12Lắp dựng tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3857100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7453100m3
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,351m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 ( Bỏ nhựa + gỗ làm khe )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,24m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m3
E CÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9828100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,38m3
3Tháo dỡ ống cũ tính 60% công lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,57m3
5Vữa XM M100 trít mạch thành hố ga và thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 chèn mang cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
7Ống cống BTCT D100cm, dài 1m, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8ống
8Ống cống BTCT D75cm, dài 1m, dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 ống cống
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 ống cống
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003510 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003510 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn ống
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1864100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
20CT tấm bản, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2418tấn
21CT tấm bản , ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2968tấn
22VK tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1374100m2
23Bê tông mối nối + neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
24CT mối nối, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0039tấn
25CT mối nối , ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6402100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2594100m3
29Xúc gạch đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m3
30Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7743100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% thủ công)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,041m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
6Đắp cát đường cáp bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1m3
7Đắp đất rãnh cáp + hố móng cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,76m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1521100m3
9Lưới bao cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328m2
10gạch không nung xếp trên cáp (10 viên /md) tạm tính giáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.200viên
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88610 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88610 tấn/1km
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88610 tấn/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,618m3
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
16Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/pvc- 4*6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật922m
17Dây đôi lõi đồng bọc Cu/PVC/PVC- 2x 2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243m
18Lắp bảng điện cửa cột+ áp tô mátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bảng
19Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cửa
20Cấu đầu dây lắp trong thân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cột
22Đèn cao áp LED -120W-220V-50HZ-IP66 trọn bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
23Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*300 *675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
24Bu lông khung móng tủ điện M16*660*500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Tủ điện điều khiển tự động hệ thống đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
26Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
28Mối hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27mối
29Kéo rải dây thép dẹt liên hoàn 30*3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật830m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7751m3
31Đắp đất rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,775m3
32Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Đầu cốt đồng M6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216cái
34ống nhựa xoắn chịu lực D 30/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật875m
35Ống luồn HDPE D40/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
36Ống thép D 48 qua đường 12m/vị tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
37Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
38Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
40Tai bắt tiết địa 120*75*4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,361m3
42Đắp đất rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
43Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiện các loại từ Vĩnh Phúc vềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
44Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33267E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương 12 tháng) 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng đường bộ, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).11
3 Cán bộ phụ trách thi công điện (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 12 tháng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).11
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Tổng thời gian phụ trách công việc tương tự 12 tháng) 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->