Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559082-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:09:00 đến ngày 2022-06-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,322,426,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,836,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96727E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.651.396.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2.325.698.000 VND(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.651.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các lĩnh vực sau: Thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, thợ nước. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa (bê tông) ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 21

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chánh Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3823964
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thương mại Cường Phát; Địa chỉ: Số 1369/103, Lê Hồng Phong, Tổ 87, Khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nguyễn Ngô; Địa chỉ: Số 17A Lô E3, tổ 14, khu phố 1, Phường Hiệp Thành. thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3823964


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.836.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3823964
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: các Phòng ban chuyên môn trực thuộc UBND thành phố Thủ Dầu Một.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.24,0482100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.244,0746m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hướng dẫn tại Chương V.359,19m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.298,675m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.5,652m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.28,3169m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần, phế thảiTheo hướng dẫn tại Chương V.28,3169m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hướng dẫn tại Chương V.28,3169m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, phạm vi 5kmTheo hướng dẫn tại Chương V.113,2676m3
10Vệ sinh nền sàn trước khi xử lý chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.661,5628m2
11Căng lưới thủy tinh gia chống thấm sàn mái, sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.661,5628m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.661,5628m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.661,5628m2
14Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,568100m
15Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.35cái
16Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.70cái
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hướng dẫn tại Chương V.1961 lỗ khoan
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0169tấn
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.5,652m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.38,76m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.38,76m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.38,76m2
23Thổi hơi thông đường ống thoát nước hộp gen bằng máy nén khí hơi áp lực caoTheo hướng dẫn tại Chương V.102vị trí
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm + cầu chắn rácTheo hướng dẫn tại Chương V.102cái
25Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng 60% diện tích)Theo hướng dẫn tại Chương V.146,44481m2
26Lợp mái ngói 22v/m2 (thay mới 40% diện tích)Theo hướng dẫn tại Chương V.97,62981m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.403,92m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sổ, cửa điTheo hướng dẫn tại Chương V.2.480,75m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.2.480,75m2
30Thay ron kính (gioăng cao su) cửa đi, cửa sổTheo hướng dẫn tại Chương V.4.640,4md
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.403,92m2
32Đục tạo nhám tường ốp gạch trong và ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.3.281,3175m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.3.281,3175m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, 70% diện tíchTheo hướng dẫn tại Chương V.2.818,32m2
35Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, 30% diện tíchTheo hướng dẫn tại Chương V.1.207,8514m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần và sê nô mái, 70% diện tíchTheo hướng dẫn tại Chương V.2.270,3386m2
37Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần và sê nô mái, 30% diện tíchTheo hướng dẫn tại Chương V.973,0023m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2.270,3386m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.2.818,32m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.7.269,5123m2
41Tháo dỡ trần tole lạnh cũ bị rỉ sétTheo hướng dẫn tại Chương V.284,87m2
42Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống cấp điện đi trên trần khu nhà vệ sinh (bao gồm chi phí nhân công tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện thiết bị và dây dẫn sau khi thay trần khu nhà vệ sinh)Theo hướng dẫn tại Chương V.11hệ thống
43Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước dưới sàn nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3Theo hướng dẫn tại Chương V.6hệ thống
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà, 70% diện tích tường nhà vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.596,799m2
45Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong, 30% diện tíchTheo hướng dẫn tại Chương V.255,771m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hướng dẫn tại Chương V.596,799m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.852,57m2
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.284,87m2
49Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,96100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,8100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,96100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Co giảm uPVC D114/60)Theo hướng dẫn tại Chương V.28cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Y uPVC D114)Theo hướng dẫn tại Chương V.28cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Tê uPVC D114)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Lơi uPVC D114)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Co uPVC D90)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Lơi uPVC D90)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Tê uPVC D90)Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Y uPVC D90)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút (Giảm uPVC D90/60)Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm (Co uPVC D60)Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm (Tê uPVC D60)Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96727E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.651.396.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2.325.698.000 VND(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.651.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
6 Công nhân kỹ thuật 12 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các lĩnh vực sau: Thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, thợ nước. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.3
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
3 Xe ô tô tải ≥ 7 tấn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa (bê tông) ≥ 150l Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
5 Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->