Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:09:00 đến ngày 2022-06-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,426,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,836,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96727E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.651.396.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2.325.698.000 VND(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.651.396.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các lĩnh vực sau: Thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, thợ nước. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa (bê tông) ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chánh Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.836.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3823964 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: các Phòng ban chuyên môn trực thuộc UBND thành phố Thủ Dầu Một. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,0482 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 244,0746 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 359,19 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 298,675 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,3169 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần, phế thải | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,3169 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,3169 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, phạm vi 5km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 113,2676 | m3 |
| 10 | Vệ sinh nền sàn trước khi xử lý chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 661,5628 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia chống thấm sàn mái, sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 661,5628 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 661,5628 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 661,5628 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,568 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | cái |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 196 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0169 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,652 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 23 | Thổi hơi thông đường ống thoát nước hộp gen bằng máy nén khí hơi áp lực cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 102 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm + cầu chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 102 | cái |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng 60% diện tích) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 146,4448 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2 (thay mới 40% diện tích) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 97,6298 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 403,92 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sổ, cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.480,75 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.480,75 | m2 |
| 30 | Thay ron kính (gioăng cao su) cửa đi, cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.640,4 | md |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 403,92 | m2 |
| 32 | Đục tạo nhám tường ốp gạch trong và ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.281,3175 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.281,3175 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, 70% diện tích | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.818,32 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, 30% diện tích | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.207,8514 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần và sê nô mái, 70% diện tích | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.270,3386 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần và sê nô mái, 30% diện tích | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 973,0023 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.270,3386 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.818,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7.269,5123 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần tole lạnh cũ bị rỉ sét | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 284,87 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống cấp điện đi trên trần khu nhà vệ sinh (bao gồm chi phí nhân công tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện thiết bị và dây dẫn sau khi thay trần khu nhà vệ sinh) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | hệ thống |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước dưới sàn nhà vệ sinh tầng 2, tầng 3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | hệ thống |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà, 70% diện tích tường nhà vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 596,799 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong, 30% diện tích | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 255,771 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 596,799 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 852,57 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 284,87 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Co giảm uPVC D114/60) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Y uPVC D114) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Tê uPVC D114) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm (Lơi uPVC D114) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Co uPVC D90) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Lơi uPVC D90) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Tê uPVC D90) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Y uPVC D90) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút (Giảm uPVC D90/60) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm (Co uPVC D60) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm (Tê uPVC D60) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96727E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.651.396.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 2.325.698.000 VND(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.651.396.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các lĩnh vực sau: Thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, thợ nước. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa (bê tông) ≥ 150l | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi