Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:07:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,758,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ anh toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy xúc dung tich gầu >0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe ô tô tự đổ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh, chứng chỉ năng lực hoạt động |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu địa chỉ tầng 4 khu hành chính công khu Co Nhan 1 thị trấn Bình Liêu , huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.ĐT 02033.878.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp IV và cuội sỏi lòng suối D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8045 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp cuội sỏi lòng suối D<=20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cuội sỏi lòng suối D<=20cm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,227 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng CLN, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,378 | m3 |
| 6 | Bê tông móng CLN, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng CLN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng CLN, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0932 | tấn |
| 9 | Bê tông tường CLN chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường CLN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường CLN, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1183 | tấn |
| 12 | Bê tông mố đỡ rọ chắn rác, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố đỡ rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính =8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0686 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Thép bản ĐK 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5 | kg |
| 20 | Tai hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,14 | kg |
| 21 | Đai đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Thép hình V50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,358 | kg |
| 26 | Thép ĐK 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,019 | kg |
| 27 | Bê tông lót móng CLN, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,48 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔ VỀ KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,7922 | m3 |
| 3 | Đào đất móng , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,4533 | m3 |
| 4 | Phá đá chiều dày lớp đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,875 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2139 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,8927 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,8927 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Cắt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | khuôn hoàn trả mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 14 | Bạt dứa lót bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,35 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suối, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,778 | m3 |
| 16 | khuôn bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng hố van , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3162 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 19 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 20 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4465 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2813 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,648 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0801 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2081 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0248 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tê thép BBB D125x125x125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 (xả cặn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Đào đất móng hố van , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3162 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 39 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 40 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9768 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4465 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 43 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2813 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,648 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0801 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2081 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0248 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Tê thép BBB D125x25x125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp bích thép thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào đất móng hố van , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6581 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 61 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 62 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2233 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 65 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 69 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN+RÃNH THOÁT NƯỚC+SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào san nền, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9517 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9517 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9879 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9396 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 9 | Bạt dứa lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6283 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,283 | m3 |
| 11 | Van khuôn bê tông sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0827 | 100m2 |
| D | BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,972 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,445 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1875 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đỡ sỏi và cát lọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Đá dăm 1x2x3cm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,125 | m3 |
| 11 | Cát vàng tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,53 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1055 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2945 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8645 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0995 | tấn |
| 16 | Thép hình các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,15 | kg |
| 17 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 224 | cái |
| 18 | khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 19 | khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,655 | 100m2 |
| 20 | khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 (xả tràn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 nối phương pháp hàn gia nhiệt (Cấp nước từ hố van D125 vào bể lọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Tê thép BBB D125x125x125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (cấp nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 phương pháp hàn gia nhiệt (thu nước sạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 phương pháp hàn gia nhiệt (rửa lọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Tê thép BBB D110x110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (xả rửa lọc đáy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (xả rửa lọc đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (thu nước sạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3121 | m3 |
| 38 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 41 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,54 | kg |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3121 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9364 | m3 |
| 44 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2012 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 47 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,62 | kg |
| 48 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1015 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép hộp mã kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1015 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang bể , độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng thừa ra bãi thải , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2358 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2358 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1888 | m3 |
| 6 | khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0916 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3948 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9762 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,5129 | m3 |
| 11 | khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1972 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0311 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9709 | tấn |
| 14 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,5183 | m3 |
| 15 | khuôn cột bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1234 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3289 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0678 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Bê tông cột bể, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1375 | m3 |
| 22 | khuôn mái bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7807 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9481 | tấn |
| 25 | Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0368 | tấn |
| 26 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,142 | m3 |
| 27 | Thép tấm dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,997 | kg |
| 28 | Thép hình L50*50*4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,98 | kg |
| 29 | Thép bậc lên xuống bể D18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 (xả cặn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm (xả cặn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (cấp nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE loe D110/160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Gia công lưới chắn côn trùng D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 42 | Lắp bích thép rỗng D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Gioăng cao su D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gioăng cao su D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lá chắn thép 350x350x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lá chắn thép 250x250x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lá chắn thép 100x100x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Bu lông HM16 100/72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 50 | Bu lông HM16 90/62 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển tên công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1408 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4224 | m3 |
| 56 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 57 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7377 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1757 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1152 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| F | ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0075 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5451 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5451 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5451 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đầu bịt HDPE D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Đào đất móng hố van , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6581 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 11 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 12 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Tê thép BBB D110x110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 (xả cặn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Đào đất móng hố van , rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6581 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 31 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 32 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4884 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2233 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6406 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tê thép BBB D110x110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,6661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,4437 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4529 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1808 | m2 |
| 6 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1808 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9446 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,2 | m2 |
| 13 | Nắp tôn hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 491,6738 | kg |
| 14 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 15 | Chốt sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ D110/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D110/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ D110/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ D50/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,31 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thu HDPE D110/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu HDPE D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 35 | Tê HDPE D50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 36 | Tê HDPE D32x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Thép hình L50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,65 | kg |
| 43 | Bu lông M18, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 44 | Cắt khe 2x4 bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.126,84 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 243,984 | m3 |
| 46 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 243,984 | m3 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 49 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4188 | m2 |
| 50 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4188 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5628 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 53 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1225 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2422 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,768 | m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2803 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7283 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1671 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 63 | Tê thép BBB D110x110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Tê thép BBB D50x50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,559 | 100m3 |
| 73 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3956 | m2 |
| 74 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3956 | m2 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0093 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 77 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8829 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,416 | m2 |
| 81 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3604 | m3 |
| 82 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9364 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1117 | tấn |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 87 | Tê thép BBB D110x25x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê thép BBB D50x25x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 100 | Rắc co, zoăng cho đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | bộ |
| 101 | Hộp bảo vệ đồng hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 102 | Dây kẹp chì bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | bộ |
| 103 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 104 | Lắp đai khởi thuỷ D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 243 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 107 | Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 109 | Vật tư phụ (băng tan,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293 | khoản |
| 110 | Đào đất móng đặt đường ống , đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234,4 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,344 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ anh toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy xúc dung tich gầu >0.4m3 | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | xe ô tô tự đổ 7m3 | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | máy trộn bê tông >250l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi