Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548735-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220538419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:07:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,758,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ anh toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy xúc dung tich gầu >0.4m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-xe ô tô tự đổ 7m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trinh: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung các thôn: Lục Nà, Bản Cáu, Bản Pạt, xã Lục Hồn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu địa chỉ tầng 4 khu hành chính công khu Co Nhan 1 thị trấn Bình Liêu , huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.ĐT 02033.878.086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh;Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bình Liêu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư XD huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư XD huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu địa chỉ tầng 4 khu hành chính công khu Co Nhan 1 thị trấn Bình Liêu , huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.ĐT 02033.878.086


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh, chứng chỉ năng lực hoạt động
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu địa chỉ tầng 4 khu hành chính công khu Co Nhan 1 thị trấn Bình Liêu , huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.ĐT 02033.878.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu( Tầng 4 TT Hành chính công huyện Bình Liêu, Khu Co Nhan, TT Bình Liêu, ĐT 02033.878.086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA LẤY NƯỚC
1Đào đất móng , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,224m3
2Đắp đất cấp IV và cuội sỏi lòng suối DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8045100m3
3Bốc xếp cuội sỏi lòng suối D<=20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V316,227m3
4Vận chuyển cuội sỏi lòng suối D<=20cm, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V316,227m3
5Bê tông lót móng CLN, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,378m3
6Bê tông móng CLN, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,512m3
7Ván khuôn móng CLNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m2
8Cốt thép móng CLN, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0932tấn
9Bê tông tường CLN chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,352m3
10Ván khuôn tường CLNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2352100m2
11Cốt thép tường CLN, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1183tấn
12Bê tông mố đỡ rọ chắn rác, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02m3
13Ván khuôn mố đỡ rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,756m3
15Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0336100m2
16Cốt thép tấm đan, đường kính =8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0025tấn
17Cốt thép tấm đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0686tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71 cấu kiện
19Thép bản ĐK 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5kg
20Tai hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,14kg
21Đai đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
24Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Thép hình V50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,358kg
26Thép ĐK 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,019kg
27Bê tông lót móng CLN, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,48m3
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9m2
B ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔ VỀ KHU XỬ LÝ
1Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8133100m3
2Đào đất móng , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,7922m3
3Đào đất móng , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,4533m3
4Phá đá chiều dày lớp đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,875m3
5Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2139100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,8927100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,8927100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100cái
9Lắp đặt ống thép không rỉ D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
10Cắt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,610m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m3
13khuôn hoàn trả mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0032100m2
14Bạt dứa lót bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,35100m2
15Bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suối, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,778m3
16khuôn bê tông bọc đường ống đoạn chạy ven suốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0093100m2
17Đào đất móng hố van , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3162m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0482100m3
19Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
20Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
21Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4465m3
22Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146100m2
23Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035m3
24Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0043100m2
25Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2813m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,648m2
27Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0801m3
28Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0227100m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2081m3
30Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0248tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0122100m2
32Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
33Tê thép BBB D125x125x125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 (xả cặn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
37Đào đất móng hố van , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3162m3
38Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0482100m3
39Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
40Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9768m2
41Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4465m3
42Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146100m2
43Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036m3
44Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0042100m2
45Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2813m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,648m2
47Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0801m3
48Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0227100m2
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2081m3
50Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0248tấn
51Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0122100m2
52Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
53Tê thép BBB D125x25x125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
55Lắp bích thép thép D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cặp bích
56Lắp đặt ống thép không rỉ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m
57Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
58Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
59Đào đất móng hố van , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6581m3
60Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
61Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
62Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
63Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2233m3
64Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m2
65Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225m3
66Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0026100m2
67Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
69Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
70Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
71Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
72Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
73Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
74Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
75Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN+RÃNH THOÁT NƯỚC+SÂN BÊ TÔNG)
1Đào san nền, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9517100m3
2Đào san nền đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9879100m3
3Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9517100m3
4Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải , đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9879100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9396100m3
6Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2988100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2988100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2988100m3
9Bạt dứa lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6283100m2
10Bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,283m3
11Van khuôn bê tông sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0827100m2
D BỂ LỌC CHẬM
1Đào móng bể, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2904100m3
2Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2904100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2904100m3
4Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,972m3
5Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,445m3
6Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,1875m3
7Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
8Bê tông tấm đan đỡ sỏi và cát lọc, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,62m3
9Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21m3
10Đá dăm 1x2x3cm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,125m3
11Cát vàng tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,53m3
12Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1055tấn
13Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2945tấn
14Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8645tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0995tấn
16Thép hình các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,15kg
17Bu lông các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V224cái
18khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0965100m2
19khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,655100m2
20khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0864100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 (xả tràn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D125 nối phương pháp hàn gia nhiệt (Cấp nước từ hố van D125 vào bể lọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
24Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
25Tê thép BBB D125x125x125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (cấp nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 phương pháp hàn gia nhiệt (thu nước sạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 phương pháp hàn gia nhiệt (rửa lọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
30Tê thép BBB D110x110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (xả rửa lọc đáy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (xả rửa lọc đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (thu nước sạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
35Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
36Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
37Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3121m3
38Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,12m2
40Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0122100m2
41Tôn nắp dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,54kg
42Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3121m3
43Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9364m3
44Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2012m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6m2
46Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0367100m2
47Tôn nắp dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,62kg
48Gia công thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1015tấn
49Lắp dựng thép hộp mã kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1015tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m2
E BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bể chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5622100m3
2Đắp đất mang bể , độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3264100m3
3Vận chuyển đất đào móng thừa ra bãi thải , đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2358100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2358100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1888m3
6khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1745100m2
7Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0916tấn
8Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3948tấn
9Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9762tấn
10Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,5129m3
11khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1972100m2
12Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0311tấn
13Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9709tấn
14Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,5183m3
15khuôn cột bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1287100m2
16Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0068tấn
17Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1234tấn
18Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3289tấn
19Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0678tấn
20Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép = 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068tấn
21Bê tông cột bể, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1375m3
22khuôn mái bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7807100m2
23Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085tấn
24Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9481tấn
25Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép =14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0368tấn
26Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,142m3
27Thép tấm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,997kg
28Thép hình L50*50*4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,98kg
29Thép bậc lên xuống bể D18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32kg
30Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D75 (xả cặn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm (xả cặn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt BE đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (cấp nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
36Lắp đặt côn nhựa HDPE loe D110/160Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt ống thép không rỉ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
38Lắp đặt ống thép không rỉ D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055100m
39Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Gia công lưới chắn côn trùng D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m2
42Lắp bích thép rỗng D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cặp bích
43Lắp bích thép rỗng D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cặp bích
44Gioăng cao su D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Gioăng cao su D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Lá chắn thép 350x350x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
47Lá chắn thép 250x250x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lá chắn thép 100x100x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Bu lông HM16 100/72Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16Bộ
50Bu lông HM16 90/62Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32Bộ
51Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Biển tên công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
54Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1408m3
55Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4224m3
56Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02m3
57Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7377m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2m2
59Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1757m3
60Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1152m3
61Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0087tấn
62Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0074100m2
63Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0195100m2
64Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0038100m2
65Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cấu kiện
F ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ
1Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7156100m3
2Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0075100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5451100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5451100m
5Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5451100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
7Lắp đầu bịt HDPE D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m
9Đào đất móng hố van , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6581m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
11Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
12Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
13Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2233m3
14Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m2
15Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0175m3
16Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0022100m2
17Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
20Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
24Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
25Tê thép BBB D110x110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110 (xả cặn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
29Đào đất móng hố van , rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6581m3
30Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
31Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
32Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4884m2
33Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2233m3
34Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m2
35Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225m3
36Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0026100m2
37Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
39Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
40Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
42Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
43Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m2
44Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
45Tê thép BBB D110x110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
G ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
1Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,6661100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4437100m3
3Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6447100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4529100m3
5Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1808m2
6Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1808m2
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8771m3
8Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1598100m2
9Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037m3
10Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0148100m2
11Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9446m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,2m2
13Nắp tôn hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V491,6738kg
14Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74bộ
15Chốt sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
16Lắp đai khởi thuỷ D110/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đai khởi thuỷ D110/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
18Lắp đai khởi thuỷ D110/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đai khởi thuỷ D50/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
20Lắp đai khởi thuỷ D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
24Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
25Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66cái
26Lắp đặt BE đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,24100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,85100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,31100m
30Lắp đặt côn thu HDPE D110/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt côn thu HDPE D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
35Tê HDPE D50x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
36Tê HDPE D32x32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Lắp nút bịt HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
38Lắp nút bịt HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
42Thép hình L50x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,65kg
43Bu lông M18, L=50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
44Cắt khe 2x4 bê tông mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.126,8410m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V243,984m3
46Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V243,984m3
47Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5222100m3
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4348100m3
49Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4188m2
50Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4188m2
51Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5628m3
52Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0512100m2
53Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1225m3
54Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0151100m2
55Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2422m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,768m2
57Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2803m3
58Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0795100m2
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7283m3
60Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1671tấn
61Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0428100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141 cấu kiện
63Tê thép BBB D110x110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
65Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
67Tê thép BBB D50x50x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
68Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
69Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
71Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6714100m3
72Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,559100m3
73Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,3956m2
74Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,3956m2
75Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0093m3
76Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0659100m2
77Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162m3
78Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0189100m2
79Xây gạch đất Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8829m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,416m2
81Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3604m3
82Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1022100m2
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9364m3
84Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1117tấn
85Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181 cấu kiện
87Tê thép BBB D110x25x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
88Lắp đặt BE đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
89Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cặp bích
90Lắp đặt ống thép không rỉ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m
91Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
92Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
93Tê thép BBB D50x25x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
94Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
95Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cặp bích
96Lắp đặt ống thép không rỉ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m
97Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
98Bầu xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
99Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293cái
100Rắc co, zoăng cho đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293bộ
101Hộp bảo vệ đồng hốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293cái
102Dây kẹp chì bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293bộ
103Lắp đai khởi thuỷ D50/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
104Lắp đai khởi thuỷ D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V243cái
105Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,6100m
106Lắp đặt van 1 chiều D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293cái
107Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293cái
108Lắp đặt van 2 chiều D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293cái
109Vật tư phụ (băng tan,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V293khoản
110Đào đất móng đặt đường ống , đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234,4m3
111Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,344100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật32
2 cán bộ thi công nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng22
3 an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ anh toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy xúc dung tich gầu >0.4m3 đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 xe ô tô tự đổ 7m3 đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
4 máy trộn bê tông >250l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
8 máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->