Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:48:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,865,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị công việc đã hoàn thành phần lớn hoặc toàn bộ hợp đồng =.80% giá trị với hợp đồng đang xét, có tính chất công việc, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét (cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc trực tiếp làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Đạ Huoai – TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 – fax: 0263 3875717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,53 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,108 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 28,88 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | 29,518 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 29,518 | m3 | |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐOẠN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,065 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,526 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,066 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,438 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,98 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,95 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,8 | m | |
| 13 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,81 | m2 | |
| 14 | Kẻ roon chìm | 14,4 | m | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 38,24 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 48,77 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, xà dầm giằng ngoài nhà | 62,21 | m2 | |
| 18 | Sơn tường, cột, trụ xà dầm giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,21 | m2 | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 3,975 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,975 | m2 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | 385,6 | lỗ khoan | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,63 | 100 m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,164 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,456 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,148 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 200x300 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,333 | 100 m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,276 | 100 m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200, 200x300 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,115 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 200x300 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,645 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng móng kích thước 200x300 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,784 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng tường kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,838 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,715 | m3 | |
| 34 | Trát tường, cột, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 369,06 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 98,55 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 81,4 | m | |
| 37 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,33 | m2 | |
| 38 | Kẻ roon chìm | 59,2 | m | |
| 39 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 201,52 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà | 270,42 | m2 | |
| 41 | Sơn tường tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,42 | m2 | |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 14,46 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,46 | m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,7 | m3 đất nguyên thổ | |
| 45 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | 0,017 | tấn | |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,072 | 100 m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 1,74 | m3 đất nguyên thổ | |
| 54 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,711 | m3 | |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,351 | m3 | |
| 56 | Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,729 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,054 | 100 m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,036 | tấn | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,024 | 100 m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 54 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,1 | m | |
| 67 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,27 | m2 | |
| 68 | Kẻ roon chìm | 5,4 | m | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng | 67,11 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,11 | m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 1,463 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,463 | m2 | |
| C | NÂNG CẤP CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 29,368 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 2,593 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,189 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | 0,167 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,256 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,942 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,362 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,13 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,688 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 5,262 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,316 | m3 | |
| 13 | Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,164 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,329 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng G1,G2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,412 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,077 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,183 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,335 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng G1,G2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,104 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,214 | 100 m3 | |
| 21 | Trát chân móng, tường mặt ngoài công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,6 | m2 | |
| 22 | Trát tường mặt trong công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,16 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột chân móng mặt ngoài công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột chân móng mặt trong công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,6 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,16 | m2 | |
| 27 | Đắp chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 178,24 | m | |
| 28 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,246 | m2 | |
| 29 | Kẻ roon chìm | 52,8 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng | 186,776 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,976 | m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 1,336 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung hàng rào song sắt | 82,25 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng phụ D1 | 27,44 | m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,493 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | 23 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,64 | m2 | |
| 38 | Bánh xe cổng phụ D1: D100 | 8 | bộ | |
| 39 | Bánh xe cao su cổng phụ D2 | 2 | bộ | |
| 40 | Ổ khóa cổng | 2 | bộ | |
| 41 | Chốt đứng cổng D2 | 2 | bộ | |
| 42 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,48 | m3 đất nguyên thổ | |
| 43 | Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 0,22 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100 m2 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,275 | m3 | |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 6 | cấu kiện | |
| D | SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 104,02 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,02 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 130,033 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ | 130,033 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,033 | m2 | |
| E | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 3,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,755 | 100 m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| F | NÂNG CẤP SÂN SAU VÀ TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC, BỒN HOA | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân | 313 | m2 | |
| 2 | Láng nền sân loại 1 sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 313 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân loại 1 gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | 313 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 55,1 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | 551 | m2 | |
| G | XÂY DỰNG BẠT CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,672 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 3 | SXLD Bulon D18 L=600 | 24 | cái | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,125 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép | 0,125 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,414 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,414 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,975 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng Bạt tấm nhựa (di động) | 110,88 | m2 | |
| H | PHẦN MÓNG NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 2,693 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,248 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,776 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,116 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,087 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,795 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,097 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,552 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,439 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,638 | m3 | |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,328 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,188 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,373 | tấn | |
| 18 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,07 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,991 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100 m3 | |
| I | PHẦN THÂN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 3,804 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,078 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,438 | m3 | |
| 4 | Xây tường trả hiện trạng khối tiếp dân hiện trạng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,253 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,094 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,318 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,287 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,692 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió tầng 1 | 0,093 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,98 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng, tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,67 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,31 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,531 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 20mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm tầng 1 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,982 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,467 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,302 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,672 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,044 | 100 m2 | |
| 27 | Khoan dầm bê tông câu thép cầu thang bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 22 | lỗ khoan | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,054 | tấn | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,377 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,084 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | 0,273 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,277 | 100 m2 | |
| 35 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | 0,274 | 100 m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,032 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,012 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | 0,055 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,494 | m3 | |
| 41 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,178 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng, tường hộp gen tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,352 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | 100 m2 | |
| 44 | Khoan bê tông đấu nối dầm mái bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 4 | lỗ khoan | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,082 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | 0,526 | tấn | |
| 47 | Bê tông dầm sàn mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,743 | 100 m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,105 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,389 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,27 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m | 0,007 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,32 | m3 | |
| J | PHẦN CỬA NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,92 | m2 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, gía đỡ | 0,027 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng gía đỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,84 | m2 | |
| 4 | SXLD bu long | 36 | cái | |
| 5 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | 18,76 | m2 | |
| 6 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | 29,02 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,548 | m2 | |
| K | PHẦN MÁI NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,302 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,302 | tấn | |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | 0,844 | 100 m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,287 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | 0,018 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | 0,034 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| L | HOÀN THIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 100,075 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,24 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 177,003 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,76 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,335 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,765 | m2 | |
| 7 | Trát trần sàn trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,49 | m2 | |
| 8 | Trát trần sàn trong nhà tầng mái vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,26 | m2 | |
| 9 | Trát trần sàn ngoài nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,95 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 40,06 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 33,248 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 105,8 | m | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,577 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,577 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 17,577 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 95,11 | m2 | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,6 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường trong nhà tiết diện gạch 120x600 | 6,336 | m2 | |
| 20 | Ốp chân cột trong nhà tiết diện gạch 120x600 | 0,324 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ khối nhà tiếp dân hiện trạng | 2,34 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,38 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch trụ, cột nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 24 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,422 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 11,76 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 169,947 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 6,24 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 100,075 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 141,333 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 72,61 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,24 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,76 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,685 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,28 | m2 | |
| M | PHẦN ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led 50W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 130 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mặt bảo vệ | 19 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | 35 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt nắp đậy CB | 4 | hộp | |
| 16 | Tủ điện | 2 | trọn gói | |
| N | PHẦN NƯỚC NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,528 | m3 | |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,695 | m3 | |
| 4 | Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,976 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,578 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mm | 0,048 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 5 | cấu kiện | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,4 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| O | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,552 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,528 | 100 m2 | |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 0,515 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 0,515 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,92 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,192 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,056 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | 0,003 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mm | 0,018 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,705 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền trả hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, bản đế chân cột | 0,037 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bản đế chân cột | 0,037 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng) | 0,206 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng) | 0,309 | tấn | |
| 19 | Lợp thay thế mái tấm tôn (tận dụng tôn nhà xe hiện trạng) | 52,8 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 39,41 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,41 | m2 | |
| P | DI DỜI BẢNG QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Di dời bảng quảng cáo | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị công việc đã hoàn thành phần lớn hoặc toàn bộ hợp đồng =.80% giá trị với hợp đồng đang xét, có tính chất công việc, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét (cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc trực tiếp làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T | Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi