Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:02:00 đến ngày 2022-06-04 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô đầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Rơ mooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-May khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa kênh dẫn Kim Xá đoạn từ cống Kim Sơn đến đập Cữ 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Km0+800 đường Phạm Văn Đồng, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 22,3657 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 234,9418 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 58,508 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V, E-HSMT | 2.564,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 8,9361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 8,9361 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 40,6665 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 40,6665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 40,6665 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 107,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V, E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 12 | Phao thép | Chương V, E-HSMT | 302,7842 | ca |
| 13 | Vớt bèo thu dọn mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Công lắp ghép phao & đấu nối điện | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 15 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc (đi và về) | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 16 | Ô tô tải có lắp cẩu vận chuyển và cẩu phao thép (đi và về) | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| B | CỐNG SỐ 1 (TẠI CỌC 42+25M, BỜ TRÁI) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 11,284 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6723 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 18 | Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông dầm con sơn, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 33 | Gia công dầm đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 37 | Gia công sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 39 | Bu lông M16-240 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bu lông M12-120 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M18-200 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vít V2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V, E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 45 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V, E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 46 | Bu lông M16-80 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Chốt tai van | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 49 | Cao su củ tỏi D40 | Chương V, E-HSMT | 11,17 | kg |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 52 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,7563 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoàn thành bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07) | Chương V, E-HSMT | 1,6011 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4964 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất để đắp quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07) | Chương V, E-HSMT | 1,5284 | 100m3 |
| 56 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 1,4284 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,8322 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 18,16 | 100m |
| 59 | Cọc giằng 5m | Chương V, E-HSMT | 12 | Cọc |
| 60 | Thép D6 néo cọc gỗ | Chương V, E-HSMT | 87 | kg |
| 61 | Công buộc thép | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 62 | Bạt dứa | Chương V, E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 63 | Phá quai xanh đất | Chương V, E-HSMT | 1,4284 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,8322 | 100m3 |
| 65 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 18,16 | 100m |
| 66 | Dỡ bạt dứa | Chương V, E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 67 | Công dỡ dây thép | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 68 | Bơm nước thi công | Chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc phá BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| C | CỐNG SÓ 2 (CỌC BỜ PHẢI) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 11,284 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6723 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 18 | Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V, E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông dầm con sơn, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 33 | Gia công dầm đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 37 | Gia công sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 39 | Bu lông M16-240 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bu lông M12-120 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M18-200 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vít V2 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V, E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 45 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V, E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 46 | Bu lông M16-80 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Chốt tai van | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 49 | Cao su củ tỏi D40 | Chương V, E-HSMT | 11,17 | kg |
| 50 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,8083 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoàn thành bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07) | Chương V, E-HSMT | 1,5666 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4641 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất để đắp quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07) | Chương V, E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 54 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 1,578 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24 | 100m |
| 57 | Cọc giằng 5m | Chương V, E-HSMT | 12 | Cọc |
| 58 | Thép D6 néo cọc gỗ | Chương V, E-HSMT | 186 | kg |
| 59 | Công buộc thép | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 60 | Bạt dứa | Chương V, E-HSMT | 220,5 | m2 |
| 61 | Phá quai xanh đất | Chương V, E-HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,578 | 100m3 |
| 63 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24 | 100m |
| 64 | Dỡ bạt dứa | Chương V, E-HSMT | 220,5 | m2 |
| 65 | Công dỡ dây thép | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 66 | Bơm nước thi công | Chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc phá BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5-0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Ô tô đầu kéo | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Rơ mooc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Phao thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | May khoan 4,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi