Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567549-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220563740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:02:00 đến ngày 2022-06-04 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-May khoan 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa kênh dẫn Kim Xá đoạn từ cống Kim Sơn đến đập Cữ
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Km0+800 đường Phạm Văn Đồng, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế thủy lợi Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Km0+800 đường Phạm Văn Đồng, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai, Km0+800 đường Phạm Văn Đồng, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT22,3657100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT234,9418100m3
3Đắp bờ kênh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT58,508100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V, E-HSMT2.564,66m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT8,9361100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT8,9361100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT40,6665m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT40,6665m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT40,6665m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IChương V, E-HSMT107,8100m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V, E-HSMT25đoạn ống
12Phao thépChương V, E-HSMT302,7842ca
13Vớt bèo thu dọn mặt bằngChương V, E-HSMT10công
14Công lắp ghép phao & đấu nối điệnChương V, E-HSMT20công
15Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc (đi và về)Chương V, E-HSMT2ca
16Ô tô tải có lắp cẩu vận chuyển và cẩu phao thép (đi và về)Chương V, E-HSMT2ca
B CỐNG SỐ 1 (TẠI CỌC 42+25M, BỜ TRÁI)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IChương V, E-HSMT11,284100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,61m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,61m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT6,44m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT8,7m3
6Đổ bê tông đan, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,87m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,13m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT1,71m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT0,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,188100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6723100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0484100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,135tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1506tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3375tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2808tấn
17Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0741tấn
18Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,073tấn
19Rải đá dăm lót 2x4Chương V, E-HSMT10,47m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT28,2m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V, E-HSMT11,12m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,26m3
23Đổ bê tông dầm con sơn, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,05m3
24Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,12m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0471100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm con sơnChương V, E-HSMT0,0092100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,0081100m2
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0063tấn
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0182tấn
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0608tấn
31Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0045tấn
32Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,009tấn
33Gia công dầm đỡChương V, E-HSMT0,1025tấn
34Lắp dựng dầm đỡChương V, E-HSMT0,1025tấn
35Gia công thang sắtChương V, E-HSMT0,042tấn
36Lắp dựng thang sắtChương V, E-HSMT10m2
37Gia công sàn công tácChương V, E-HSMT0,1197tấn
38Lắp dựng kết cấu thép sàn công tácChương V, E-HSMT0,1197tấn
39Bu lông M16-240Chương V, E-HSMT4cái
40Bu lông M12-120Chương V, E-HSMT4cái
41Bu lông M18-200Chương V, E-HSMT2cái
42Vít V2Chương V, E-HSMT1Bộ
43Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V, E-HSMT0,15tấn
44Sản xuất cửa van phẳngChương V, E-HSMT0,4229tấn
45Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V, E-HSMT0,4229tấn
46Bu lông M16-80Chương V, E-HSMT20cái
47Chốt tai vanChương V, E-HSMT1cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT12,1m2
49Cao su củ tỏi D40Chương V, E-HSMT11,17kg
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT3,54m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT4,13m3
52Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V, E-HSMT1,7563100m3
53Đào xúc đất để đắp hoàn thành bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07)Chương V, E-HSMT1,6011100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,4964100m3
55Đào xúc đất để đắp quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07)Chương V, E-HSMT1,5284100m3
56Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT1,4284100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,8322100m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V, E-HSMT18,16100m
59Cọc giằng 5mChương V, E-HSMT12Cọc
60Thép D6 néo cọc gỗChương V, E-HSMT87kg
61Công buộc thépChương V, E-HSMT5công
62Bạt dứaChương V, E-HSMT153,9m2
63Phá quai xanh đấtChương V, E-HSMT1,4284100m3
64Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT0,8322100m3
65Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT18,16100m
66Dỡ bạt dứaChương V, E-HSMT153,9m2
67Công dỡ dây thépChương V, E-HSMT3công
68Bơm nước thi côngChương V, E-HSMT3ca
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,65100m3
70Đào xúc phá BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT0,65100m3
C CỐNG SÓ 2 (CỌC BỜ PHẢI)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IChương V, E-HSMT11,284100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,61m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,61m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT6,44m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT8,7m3
6Đổ bê tông đan, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,87m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,13m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT1,71m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT0,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,188100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6723100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0484100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,135tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1506tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3375tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2808tấn
17Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0741tấn
18Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,073tấn
19Rải đá dăm lót 2x4Chương V, E-HSMT9,39m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT24,96m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V, E-HSMT11,12m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,26m3
23Đổ bê tông dầm con sơn, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,05m3
24Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT0,12m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0471100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm con sơnChương V, E-HSMT0,0092100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,0081100m2
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0063tấn
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0182tấn
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0608tấn
31Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0045tấn
32Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,009tấn
33Gia công dầm đỡChương V, E-HSMT0,1025tấn
34Lắp dựng dầm đỡChương V, E-HSMT0,1025tấn
35Gia công thang sắtChương V, E-HSMT0,042tấn
36Lắp dựng thang sắtChương V, E-HSMT10m2
37Gia công sàn công tácChương V, E-HSMT0,1197tấn
38Lắp dựng kết cấu thép sàn công tácChương V, E-HSMT0,1197tấn
39Bu lông M16-240Chương V, E-HSMT4cái
40Bu lông M12-120Chương V, E-HSMT4cái
41Bu lông M18-200Chương V, E-HSMT2cái
42Vít V2Chương V, E-HSMT1bộ
43Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V, E-HSMT0,15tấn
44Sản xuất cửa van phẳngChương V, E-HSMT0,4229tấn
45Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V, E-HSMT0,4229tấn
46Bu lông M16-80Chương V, E-HSMT20cái
47Chốt tai vanChương V, E-HSMT1cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT12,1m2
49Cao su củ tỏi D40Chương V, E-HSMT11,17kg
50Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V, E-HSMT1,8083100m3
51Đào xúc đất để đắp hoàn thành bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07)Chương V, E-HSMT1,5666100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,4641100m3
53Đào xúc đất để đắp quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (KL*1.07)Chương V, E-HSMT0,906100m3
54Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,8467100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT1,578100m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m, đất cấp IChương V, E-HSMT24100m
57Cọc giằng 5mChương V, E-HSMT12Cọc
58Thép D6 néo cọc gỗChương V, E-HSMT186kg
59Công buộc thépChương V, E-HSMT5công
60Bạt dứaChương V, E-HSMT220,5m2
61Phá quai xanh đấtChương V, E-HSMT0,8467100m3
62Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT1,578100m3
63Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT24100m
64Dỡ bạt dứaChương V, E-HSMT220,5m2
65Công dỡ dây thépChương V, E-HSMT3công
66Bơm nước thi côngChương V, E-HSMT3ca
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,25100m3
68Đào xúc phá BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT0,25100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.32
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5-0,8m3 Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
3 Ô tô đầu kéo Hoạt động tốt1
4 Rơ mooc Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
6 Phao thép Hoạt động tốt4
7 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt1
11 May khoan 4,5kW Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước 20CV Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->