Gói thầu: Xây lắp nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:57:00 đến ngày 2022-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.420.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành ≥ 3Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà hiệu bộ Trường Trung học Phổ thông Cam Lộ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà đa chức năng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3.731.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Chương V | 2,963 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường, móng vĩa, rộng | Chương V | 3,386 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,553 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 53,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V | 5,698 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V | 1,515 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=22mm | Chương V | 1,152 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 0,105 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 12mm, cao | Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >=22mm, cao | Chương V | 1,326 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V | 0,862 | tấn |
| 22 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Chương V | 8,814 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 2,237 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V | 21,489 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Chương V | 0,535 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 27,678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 4,626 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250 | Chương V | 54,922 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, giằng, cao | Chương V | 0,927 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, cao | Chương V | 5,202 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, mác 250 | Chương V | 87,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao | Chương V | 8,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, cầu thang, mác 250 | Chương V | 10,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang cao | Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 1,012 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 12mm, cao | Chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V | 1,375 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 20mm, cao | Chương V | 1,243 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >=22mm, cao | Chương V | 2,901 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 1,296 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V | 3,999 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 20mm, cao | Chương V | 4,55 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >=22mm, cao | Chương V | 1,478 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 5,972 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao | Chương V | 5,769 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 12mm, cao | Chương V | 0,263 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 0,291 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | Chương V | 0,551 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, cao | Chương V | 0,473 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V | 0,419 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V | 0,43 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao | Chương V | 1,148 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 12mm, cao | Chương V | 0,289 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, bê tông có cốt thép | Chương V | 1,484 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường lan can | Chương V | 1,102 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| D | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Chương V | 21,442 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V | 16,565 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Chương V | 132,936 | m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V | 12,367 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày | Chương V | 0,479 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Chương V | 33,395 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang cao | Chương V | 2,739 | m3 |
| 8 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,214 | m3 |
| 9 | Xây bục sân khấu bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,01 | m3 |
| 10 | Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,44 | m2 |
| 11 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây chèn sê nô, chiều dày | Chương V | 0,096 | m3 |
| E | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V | 305,501 | m2 |
| 2 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V | 25,934 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,159 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.046,603 | m2 |
| 5 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,645 | m2 |
| 6 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V | 298,688 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 657,381 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,455 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 385,448 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,066 | m2 |
| 11 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 204,77 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 84,78 | m |
| 13 | Trát 100x15, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9 | m2 |
| 14 | Kẻ chỉ âm D20 | Chương V | 151,82 | m |
| 15 | Tô gờ cửa 20x170 | Chương V | 40,657 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Chương V | 330,475 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa, chỉ ngoài nhà | Chương V | 916,016 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Chương V | 1.068,762 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa, chỉ trong nhà | Chương V | 1.098,261 | m2 |
| 20 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.246,491 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.167,023 | m2 |
| F | CÔNG TÁC LÁT, ỐP | |||
| 1 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 | Chương V | 721,692 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch granite 600x150 chân tường | Chương V | 85,62 | m2 |
| 3 | Sika Latex TH (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh | Chương V | 30,919 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Chương V | 43,599 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương V | 140,091 | m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang | Chương V | 86,023 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cấp | Chương V | 12,775 | m2 |
| 8 | Lát gạch terrazzo 400x400 đường dốc | Chương V | 5,238 | m2 |
| G | CÔNG TÁC MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Chương V | 30,4 | m |
| 2 | Thép tấm 30x3 | Chương V | 42,955 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V | 274,2 | m |
| 4 | Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V | 1,078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V | 1,078 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,941 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V | 2,709 | 100m2 |
| 8 | Chèn keo silicol | Chương V | 10,6 | m |
| 9 | Ke chống bão | Chương V | 1.600,2 | cái |
| 10 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V | 69,434 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) | Chương V | 69,434 | m2 |
| 13 | Thi công hoàn thiện trần thạch cao thả (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine (hoặc tương đương)) | Chương V | 187,289 | m2 |
| H | CÔNG TÁC CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1 (hoặc tương đương): Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V | 35,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V | 15,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V | 20,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V | 45,6 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài) | Chương V | 17,344 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương V | 33,662 | m2 |
| 8 | Vách pano nhựa | Chương V | 21,528 | m2 |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Chương V | 3,6 | m |
| 10 | Gia công thanh tăng cường cửa | Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh tăng cường cửa | Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 13 | Lắp chốt cửa | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp móc gió cửa | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Cửa cuốn kéo tay | Chương V | 14,175 | m2 |
| 16 | Khóa cửa cuốn kéo tay | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Chương V | 66,12 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,446 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 66,12 | m2 |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| J | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ Kiền, 120x70 | Chương V | 27,6 | m |
| 2 | Thép đặc D20 | Chương V | 269,724 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x2 | Chương V | 37,6 | m |
| 4 | Thép tấm | Chương V | 92,238 | kg |
| 5 | Vít liên kết | Chương V | 376 | cái |
| 6 | Gia công lan can | Chương V | 0,445 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V | 26,481 | m2 |
| 8 | Đánh Pu | Chương V | 10,488 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,198 | m2 |
| K | Lan can hành lang | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D40 dày 2,5ly | Chương V | 136,87 | m |
| 2 | Gia công lan can | Chương V | 0,335 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chương V | 27,374 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,05 | m2 |
| 5 | Bách thép + vít liên kết lan can | Chương V | 1 | bộ |
| L | Lan can đường dốc | |||
| 1 | Inox các loại SUS 304 | Chương V | 47,41 | kg |
| 2 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 5,4 | m2 |
| M | Bàn rửa | |||
| 1 | Thép hình V50x50x5 | Chương V | 34,5 | m |
| 2 | Thép hình V30x30x3 | Chương V | 9 | m |
| 3 | Vít liên kết 10x24x22 | Chương V | 36 | cái |
| 4 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V | 0,142 | tấn |
| 5 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,98 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Chương V | 5,424 | m2 |
| 8 | Thi công hoàn hiện vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL chịu nước dày 12ly, bao gồm phụ kiên inox 304 đồng bộ | Chương V | 38,357 | m2 |
| 9 | Biển chỉ dẫn vệ sinh | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Tay vịn người khuyết tật inox 304, kích thước 750x650x110 | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Logo người khuyết tật 300x300 | Chương V | 7 | cái |
| N | Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Chương V | 55,5637 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,8443 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8319 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồng | Chương V | 44,8221 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển đá ốp lát bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9556 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,3092 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,3008 | tấn |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,4674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,7287 | m3 |
| O | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,889 | 100m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W | Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W | Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ốp tường led 5W | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 550x400x180 âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 150A-380V | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 100A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 63A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 40A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 32A-220V | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 10A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 20A-380V | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 50A-380V | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Chương V | 67 | cái |
| 35 | Lắp đặt đấu nối | Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V | 900 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V | 80 | m |
| 39 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Đầu cos đồng M25 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đầu cos đồng M16 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M10 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 90 | m |
| 44 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Chương V | 4 | cọc |
| 45 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 13 | m |
| 46 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V | 5 | m |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 5 | vị trí |
| 48 | Kẹp cáp đồng | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Đầu cos đồng M50 | Chương V | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 theo mái nhà | Chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 theo tường | Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 dưới mương đất | Chương V | 30 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 7 | cọc |
| 8 | Cát vàng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Chương V | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Chương V | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Chương V | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Chương V | 4 | bầu |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V | 25 | m |
| 14 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D9,5 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D9,5 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Giá treo dàn nóng | Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cút đồng D6,35 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút đồng D9,5 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng D12,7 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Chương V | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D20/20 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V | 120 | m |
| S | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Chương V | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Chương V | 80 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat6e | Chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương V | 25 | sợi |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối D16 | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối D25 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút góc D25 | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D16 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D25 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đinh vít | Chương V | 1 | kg |
| 16 | Xếp gạch 50x100x200 | Chương V | 200 | viên |
| 17 | Đào đất đặt ống, máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 40 | m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) | Chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5) | Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V | 60 | m |
| 7 | Phụ kiện (đinh vít, băng keo) | Chương V | 1 | kg |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V | 1,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RN | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 RN | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 RN | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 RN | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 20A-380V | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Bộ cảm ứng mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 loại ngang | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Crepin rọ bơm DN40 bằng đồng | Chương V | 1 | cái |
| W | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar | Chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar | Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar | Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V | 10 | cái |
| X | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar | Chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar | Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 93 | cái |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabol âm bàn | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabol treo tường chân lững | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu treo | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt nắm đóng êm | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| Z | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Chương V | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (14-18)mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Chương V | 4,315 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V | 52,128 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 26,064 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 5,808 | m2 |
| 20 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | Chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| AA | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 0,035 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,155 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,86 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.420.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành ≥ 3Tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Máy hàn≥ 23Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi