Gói thầu: Xây lắp nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541802-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20220535988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:57:00 đến ngày 2022-06-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,886,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.420.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu tự hành ≥ 3Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà hiệu bộ
Trường Trung học Phổ thông Cam Lộ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà đa chức năng
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3.731.001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng DETA-VINA, Địa chỉ: 252 Hùng Vương, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Địa chỉ: Khu phố Thượng Viên, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Địa chỉ: Khu phố Thượng Viên, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3.731.001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3.731.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Chương V2,963100m3
2Đào đất móng tường, móng vĩa, rộng Chương V3,386m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,553m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V53,038m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,632100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V0,141100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V5,698m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,06m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,649100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V6,752m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngChương V0,776100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mmChương V0,217tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mmChương V1,515tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=22mmChương V1,152tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Chương V0,105tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 12mm, cao Chương V0,009tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao Chương V0,049tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >=22mm, cao Chương V1,326tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Chương V0,136tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Chương V0,11tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao Chương V0,862tấn
22Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Chương V8,814m3
23Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V2,237100m3
24Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,92100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,107100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Chương V21,489m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Chương V0,535m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V27,678m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V4,626100m2
3Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250Chương V54,922m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, giằng, cao Chương V0,927m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, cao Chương V5,202100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChương V0,123100m2
7Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, mác 250Chương V87,215m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao Chương V8,56100m2
9Bê tông thương phẩm, cầu thang, mác 250Chương V10,02m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang cao Chương V0,894100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V20,536m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V2,821100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Chương V1,012tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Chương V0,085tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 12mm, cao Chương V0,185tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao Chương V1,375tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 20mm, cao Chương V1,243tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >=22mm, cao Chương V2,901tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Chương V1,296tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Chương V0,092tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao Chương V3,999tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 20mm, cao Chương V4,55tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >=22mm, cao Chương V1,478tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao Chương V5,972tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao Chương V5,769tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 12mm, cao Chương V0,263tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao Chương V0,291tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao Chương V0,551tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, cao Chương V0,473tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao Chương V0,419tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm, cao Chương V0,43tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao Chương V1,148tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 12mm, cao Chương V0,289tấn
34Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, bê tông có cốt thépChương V1,484m3
35Phá dỡ tường lan canChương V1,102m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
D CÔNG TÁC XÂY
1Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Chương V21,442m3
2Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Chương V16,565m3
3Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Chương V132,936m3
4Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Chương V12,367m3
5Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày Chương V0,479m3
6Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Chương V33,395m3
7Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang cao Chương V2,739m3
8Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75Chương V1,214m3
9Xây bục sân khấu bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75Chương V6,01m3
10Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75Chương V39,44m2
11Xây gạch đặc 6x10x20, xây chèn sê nô, chiều dày Chương V0,096m3
E CÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V305,501m2
2Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V25,934m2
3Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V22,159m2
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1.046,603m2
5Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V508,645m2
6Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Chương V298,688m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V657,381m2
8Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V89,455m2
9Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V385,448m2
10Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V80,066m2
11Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V204,77m
12Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Chương V84,78m
13Trát 100x15, vữa XM mác 75Chương V6,9m2
14Kẻ chỉ âm D20Chương V151,82m
15Tô gờ cửa 20x170Chương V40,657m2
16Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiChương V330,475m2
17Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa, chỉ ngoài nhàChương V916,016m2
18Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàChương V1.068,762m2
19Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa, chỉ trong nhàChương V1.098,261m2
20Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.246,491m2
21Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.167,023m2
F CÔNG TÁC LÁT, ỐP
1Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600Chương V721,692m2
2Công tác ốp gạch granite 600x150 chân tườngChương V85,62m2
3Sika Latex TH (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinhChương V30,919m2
4Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnChương V43,599m2
5Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương V140,091m2
6Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cầu thangChương V86,023m2
7Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cấpChương V12,775m2
8Lát gạch terrazzo 400x400 đường dốcChương V5,238m2
G CÔNG TÁC MÁI, TRẦN
1Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Chương V30,4m
2Thép tấm 30x3Chương V42,955kg
3Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V274,2m
4Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thépChương V1,078tấn
5Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thépChương V1,078tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,941m2
7Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V2,709100m2
8Chèn keo silicolChương V10,6m
9Ke chống bãoChương V1.600,2cái
10Tôn đậy lỗ thăm máiChương V1cái
11Ngâm chống thấm sê nôChương V69,434m2
12Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương)Chương V69,434m2
13Thi công hoàn thiện trần thạch cao thả (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine (hoặc tương đương))Chương V187,289m2
H CÔNG TÁC CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1 (hoặc tương đương): Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Chương V35,28m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V30,24m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V15,12m2
4Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V20,52m2
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V45,6m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài)Chương V17,344m2
7Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)Chương V33,662m2
8Vách pano nhựaChương V21,528m2
9Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Chương V3,6m
10Gia công thanh tăng cường cửaChương V0,016tấn
11Lắp dựng thanh tăng cường cửaChương V0,016tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,08m2
13Lắp chốt cửaChương V21cái
14Lắp móc gió cửaChương V30cái
15Cửa cuốn kéo tayChương V14,175m2
16Khóa cửa cuốn kéo tayChương V1cái
17Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Chương V66,12m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,446m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V66,12m2
I CÔNG TÁC KHÁC
J Lan can cầu thang
1Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ Kiền, 120x70Chương V27,6m
2Thép đặc D20Chương V269,724kg
3Thép hộp mạ kẽm 25x50x2Chương V37,6m
4Thép tấmChương V92,238kg
5Vít liên kếtChương V376cái
6Gia công lan canChương V0,445tấn
7Lắp dựng lan canChương V26,481m2
8Đánh PuChương V10,488m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,198m2
K Lan can hành lang
1Thép ống mạ kẽm D40 dày 2,5lyChương V136,87m
2Gia công lan canChương V0,335tấn
3Lắp dựng lan canChương V27,374m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,05m2
5Bách thép + vít liên kết lan canChương V1bộ
L Lan can đường dốc
1Inox các loại SUS 304Chương V47,41kg
2Gia công lan can inoxChương V0,047tấn
3Lắp dựng lan can inoxChương V5,4m2
M Bàn rửa
1Thép hình V50x50x5Chương V34,5m
2Thép hình V30x30x3Chương V9m
3Vít liên kết 10x24x22Chương V36cái
4Gia công khung đỡ bàn đáChương V0,142tấn
5Gia công khung đỡ bàn đáChương V0,142tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,98m2
7Lát đá granít tự nhiên màu đenChương V5,424m2
8Thi công hoàn hiện vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL chịu nước dày 12ly, bao gồm phụ kiên inox 304 đồng bộChương V38,357m2
9Biển chỉ dẫn vệ sinhChương V7cái
10Tay vịn người khuyết tật inox 304, kích thước 750x650x110Chương V7cái
11Logo người khuyết tật 300x300Chương V7cái
N Vận chuyển lên cao
1Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngChương V55,5637m3
2Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngChương V9,8443m3
3Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồngChương V1,8319tấn
4Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồngChương V44,822110m2
5Vận chuyển đá ốp lát bằng vận thăng lồngChương V3,955610m2
6Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngChương V4,3092100m2
7Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngChương V16,3008tấn
8Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồngChương V2,4674m3
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V1,7287m3
O Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V2,366100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,889100m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40WChương V31bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18WChương V39bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaChương V15cái
4Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V19cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V40cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V6cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V16cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bấmChương V4cái
10Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleChương V8cái
11Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Chương V8cái
12Lắp đặt ốp tường led 5WChương V6bộ
13Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Chương V40m
14Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2Chương V80m
15Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Chương V170m
16Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V400m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương V850m
18Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2Chương V80m
19Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Chương V170m
20Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương V400m
21Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tườngChương V1cái
22Lắp đặt tủ điện 550x400x180 âm tườngChương V3cái
23Lắp đặt aptomat 150A-380VChương V1cái
24Lắp đặt aptomat 100A-220VChương V1cái
25Lắp đặt aptomat 75A-220VChương V2cái
26Lắp đặt aptomat 63A-220VChương V2cái
27Lắp đặt aptomat 40A-220VChương V2cái
28Lắp đặt aptomat 32A-220VChương V5cái
29Lắp đặt aptomat 16A-220VChương V21cái
30Lắp đặt aptomat 10A-220VChương V1cái
31Lắp đặt aptomat 6A-220VChương V11cái
32Lắp đặt aptomat 20A-380VChương V1cái
33Lắp đặt aptomat 50A-380VChương V1cái
34Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Chương V67cái
35Lắp đặt đấu nốiChương V20cái
36Lắp đặt ống nhựa D20Chương V900m
37Lắp đặt ống nhựa D25Chương V170m
38Lắp đặt ống nhựa D32Chương V80m
39Bọt màu chỉ thị phaChương V16cái
40Đầu cos đồng M25Chương V8cái
41Đầu cos đồng M16Chương V4cái
42Đầu cos đồng M10Chương V8cái
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V90m
44Đóng cọc đồng D16 L=2400Chương V4cọc
45Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Chương V13m
46Dây liên kết đồng trần M50Chương V5m
47Mối hàn hóa nhiệtChương V5vị trí
48Kẹp cáp đồngChương V5cái
49Đầu cos đồng M50Chương V2cái
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 chiều dài 0,5mChương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mChương V4cái
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 theo mái nhàChương V32m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 theo tườngChương V30m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 dưới mương đấtChương V30m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Chương V16cái
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương V7cọc
8Cát vàngChương V0,3m3
9Xi măngChương V20kg
10Que hàn điệnChương V5kg
11Sơn chống rĩChương V1kg
12ống gốm trang tríChương V4bầu
13Lắp đặt ống nhựa D20Chương V25m
14Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,135100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,135100m3
R HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt điều hòa treo tườngChương V13cái
2Lắp đặt ống đồng D6,35Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống đồng D9,5Chương V0,28100m
4Lắp đặt ống đồng D12,7Chương V0,1100m
5Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35Chương V0,05100m
6Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D9,5Chương V0,28100m
7Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7Chương V0,1100m
8Giá treo dàn nóngChương V13bộ
9Lắp đặt cút đồng D6,35Chương V12cái
10Lắp đặt cút đồng D9,5Chương V24cái
11Lắp đặt cút đồng D12,7Chương V3cái
12Lắp ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưngChương V115m
13Lắp đặt tê nhựa D20/20Chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa D20Chương V24cái
15Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V120m
16Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương V120m
17Lắp đặt ống nhựa D20Chương V120m
S HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt cáp mạng cat-6eChương V310m
2Lắp đặt cáp mạng cat-6eChương V80m
3Connector RJ45 cat6eChương V25cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Chương V21cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45Chương V25sợi
6Lắp đặt tủ rack 6UChương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa D16Chương V170m
8Lắp đặt ống nhựa D25Chương V40m
9Lắp đặt khớp nối D16Chương V28cái
10Lắp đặt khớp nối D25Chương V10cái
11Lắp đặt cút góc D16Chương V48cái
12Lắp đặt cút góc D25Chương V20cái
13Lắp đặt tê D16Chương V8cái
14Lắp đặt tê D25Chương V4cái
15Đinh vítChương V1kg
16Xếp gạch 50x100x200Chương V200viên
17Đào đất đặt ống, máy đào, đất cấp IIIChương V0,128100m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V40m
T HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5)Chương V110m
2Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5)Chương V60m
3Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa D16Chương V60m
6Lắp đặt ống nhựa D25Chương V60m
7Phụ kiện (đinh vít, băng keo)Chương V1kg
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
V CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarChương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương V1,18100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarChương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarChương V0,32100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Chương V7cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V16cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V11cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V31cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNChương V17cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTChương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V6cái
20Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RNChương V6cái
21Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RNChương V2cái
22Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 RNChương V1cái
23Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 RNChương V3cái
24Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 RNChương V2cái
25Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Chương V10cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V30cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Chương V5cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương V8cái
29Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V3cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V1cái
31Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V4cái
32Lắp đặt van nhựa PPR D20Chương V1cái
33Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V1cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
36Lắp đặt máy bơm nướcChương V1cái
37Lắp đặt aptomat 20A-380VChương V1cái
38Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2Chương V10m
39Bộ cảm ứng mực nướcChương V1cái
40Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2Chương V100m
41Lắp đặt bồn nước inox 1m3 loại ngangChương V2cái
42Lắp đặt van phao D32Chương V1cái
43Lắp đặt Crepin rọ bơm DN40 bằng đồngChương V1cái
W THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5BarChương V0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5BarChương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5BarChương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5BarChương V0,1100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương V8cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Chương V4cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Chương V7cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90Chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Chương V1cái
12Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Chương V5cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Chương V19cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V13cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V33cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Chương V33cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Chương V11cái
21Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương V8cái
22Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V3cái
23Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Chương V13cái
24Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Chương V4cái
25Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Chương V2cái
26Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Chương V2cái
27Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60Chương V10cái
28Lắp đặt phễu thu inoxChương V10cái
X THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5BarChương V1,48100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5BarChương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5BarChương V0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V11cái
5Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V5cái
6Cầu chắn rác inox D125Chương V10cái
7Đai giữ ống D90Chương V93cái
Y Thiết bị
1Lắp đặt lavabol âm bànChương V6cái
2Lắp đặt lavabol treo tường chân lữngChương V1cái
3Lắp đặt gương soiChương V7cái
4Lắp đặt tiểu treoChương V4cái
5Lắp đặt chậu xí bệt nắm đóng êmChương V10cái
6Lắp đặt vòi xịtChương V10cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V10cái
Z Bể tự hoại
1Đào bể tự hoại, máy đào, đất cấp IIIChương V0,222100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Chương V0,984m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250Chương V1,968m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V0,132m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmChương V0,016100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,858m3
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,045100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V0,07tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmChương V0,002tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (14-18)mmChương V0,014tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V0,014tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmChương V0,056tấn
14Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuChương V12cái
15Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V0,21m3
16Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Chương V4,315m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V52,128m2
18Quét nước ximăng 2 nướcChương V26,064m2
19Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V5,808m2
20Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V8,58m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5BarChương V0,01100m
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,042100m3
AA Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,006100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V0,035m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150Chương V0,096m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,005100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V0,002100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V0,003tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V1cái
9Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V0,155m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V0,86m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,002100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.420.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
3 Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
2 Máy ủi ≥110CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.2
4 Cẩu tự hành ≥ 3Tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
5 Đầm cóc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy cắt uốn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
10 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
11 Máy hàn≥ 23Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->