Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568312-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220237744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:55:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,516,095,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,741,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu bảy trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tong, , dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Sửa chữa trường Mầm non Hắc Dịch và trường THCS Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu);Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Xây dựng Bình Minh (Địa chỉ : Số 8, Lô E, khu H20, phường Phước Hưng, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT).Điện thoại: 0254 – 3733197; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu);Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.741.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu);Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852401; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V267CK
2Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V53,48m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V53,48m2
4Phá dỡ song sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V281,76m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.902,443m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.225,4445m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.905,698m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
10Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn hộp vuông 60x60, thanh đứng hộp 20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,112m2
11Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V338,112m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V3.902,443m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3.225,445m2
14Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9.036,841m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.225,445m2
16Vẽ tranh sơn dầu cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V704,48m2
17Cung cấp, lắp dựng lam nhôm ngang inox 304 hộp 50x100 che nắng (thanh ngang 50x100x1mm, thanh đứng 50x100x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5625m2
18Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
19Vệ sinh bề mặt senoMô tả kỹ thuật theo chương V965,978m2
20Đục nhám mặt sàn senoMô tả kỹ thuật theo chương V965,978m2
21Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,802m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V965,978m2
23Lắp đặt ống thép STK D90x3 kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m
24Lắp đặt co STK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
27Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ống, đục thêm đường ống thoát cặp hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
28Bít lỗ thoát hôp genMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
29Tháo dỡ cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
30Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D2n)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
31Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S2n)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
32Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3204m2
33Cung cấp cửa chống muỗi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
34Lắp dựng cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
35Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
36Lắp dựng song bảo vệ inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V34,2367100m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,7717m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,7717m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7717m3
B HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Tháo dỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ đèn tuyn cũMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt đèn LED áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C HẠNG MỤC 3: CẤP THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 (bồn rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp đặt Tê uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
6Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
7Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
8Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
9Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
D HẠNG MỤC 4:NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Vệ sinh bề mặt senoMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
2Đục nhám mặt sàn senoMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
3Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,42m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,8156m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V58,42m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V68,816m2
11Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,236m2
12Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
E HẠNG MỤC 5: TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,0728m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,0728m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,0728m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V402,5048m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,50481m2
F HẠNG MỤC 6: MÁI CHE NẮNG - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596100m3
2Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
3Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
5Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
6Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7946tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7946tấn
11Gia công CK dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,7936tấn
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7936tấn
13Cung cấp bu lông D16, L60Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14Cung cấp thép ống mạ kẽm 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,53md
15Cung cấp thép ống mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,5md
16Cung cấp bạt che nắng PEMô tả kỹ thuật theo chương V317,75m2
G HẠNG MỤC 7: BẢNG CHỈ ĐƯỜNG - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
1Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
2Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
3Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
4Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
5Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
6Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
10Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
12Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
20Cung cấp, lắp đặt chữ inox hộp cao 150mm, "TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Cung cấp, lắp đặt mũi tên inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V499CK
2Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V634m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V634m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,037m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066m3
6Phá dỡ song sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V90,122m2
7Cắt dầm bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3121m
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,835m3
9Đục nhám mặt đá mài bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V155,76m2
10Đục nhám mặt đá mài tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V144,0288m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.743,96m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.898,19m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.272,856m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V61m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V573m2
16Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax 45x145Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
17Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
18Trát hành lang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
19Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V155,76m2
20Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V144,029m2
21Cung cấp lan can inox cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0608m2
22Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn hộp vuông 60x60, thanh đứng hộp 20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V549,168m2
23Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V607,229m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V4.743,96m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4.992,36m2
26Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.222,607m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.992,36m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715,3235m2
29Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,5559tấn
30Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V384,4308m2
31Vệ sinh bề mặt senoMô tả kỹ thuật theo chương V434,106m2
32Đục nhám mặt sàn senoMô tả kỹ thuật theo chương V434,106m2
33Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V567,066m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,106m2
35Lắp đặt ống thép STK D90x3 kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7665100m
36Lắp đặt co STK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V88lỗ
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
40Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ống, đục thêm đường ống thoát cặp hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V7lỗ
41Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.068md
42Lắp dựng thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5559tấn
43Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V17,1532100m2
44Cung cấp tôn úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V248,236m
45Lắp dựng trần tôn lạnh dày 2,8 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,8443100m2
46Tháo dỡ cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V983,785m2
47Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D1)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,78m2
48Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V528m2
49Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
50Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
51Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V468,5988m2
52Lắp dựng cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V585,28m2
53Lắp dựng song bảo vệ inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V468,599m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V799,7m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V711,541m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2505100m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110,9089m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V110,9089m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9089m3
60Lắp dựng thang lên mái bằng ống STK D60x2, thanh bậc D42x1,6, kích thước 3,9x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Tháo dỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Tháo dỡ đèn tuyn cũMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt quạtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt đèn LED áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO VỆ SINH WC3 - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
2Tháo dỡ máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V64,38m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,38m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V64,38m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi , sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,124m2
11Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V71,52m2
12Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V27lỗ
13Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27lỗ
14Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
16Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,19m2
17Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V66,762m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,762m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
22Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( cao lên thành 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m2
23Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
24Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
25Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,38m2
26Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
27Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9,954m2
29Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V49,7202m2
30Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V49,7202m2
31Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6854m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6854m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6854m3
K HẠNG MỤC 11: CẤP ĐIỆN- WC - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt đèn LED áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
5DominoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
7Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC - WC3 - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt cút uPVC D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút uPVC D42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút uPVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt Tê uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
21Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt vòi đồng độc lập D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
M HẠNG MỤC 13:NHÀ BẢO VỆ - MƯƠNG - BỒN CÂY - NHÀ XE - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Vệ sinh bề mặt senoMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
2Đục nhám mặt sàn senoMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
3Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,105m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,355m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,16m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V45,35m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V38,105m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V33,16m2
11Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,51m2
12Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,105m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m
14Tháo dỡ di chuyển đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V378CK
15Nạo vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
18Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V408cái
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,44m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V104,384m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V288,7338m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V112,5055m2
26Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V373,2md
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8268tấn
28Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,8873100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,5055m2
N HẠNG MỤC 14:TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V952,68m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V952,68m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V952,68m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,81m2
6Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6171100m3
7Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4769100m3
8Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
9Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
10Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
11Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
13Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3551m3
14Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
15Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
17Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
19Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
21Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8925m3
22Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
23Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
24Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
25Trát trụ cột, lam đứng hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
26Trát giằng hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
27Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V52,11m2
28Bả bằng bột bả vào cột, giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
29Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,39m2
O HẠNG MỤC 14:PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=110mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 75mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 63mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa gân HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt họng tiếp nước PCCC đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Co, HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Co, HDPE đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Co, HDPE đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt Co rút , HDPE đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
14Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0856100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
P HẠNG MỤC 14:THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Rèm cuốn tranhChất liệu vải phủ nhựa polyester có thể cản sáng 100% và cản nhiệt tốt. có thể dùng chống nóng cho cửa sổ. rèm cửa được in tranh trang trí sinh động phù hợp với độ tuổi như các mẫu rèm in tranh.171,1m2
2Cuộn vòi PCCCSize: DN50 x 20M (PVC)Áp lực làm việc: 1.6 MpaChất liệu dệt ngoài:vòi chữa cháy 30% sợi chỉ ngang Filament (sợi thẳng)70% sợi Polyester (sợi bền chống ma sát)vòi cứu hỏa không bị ố, mốc khi để ngoài trờiChất liệu trong:Tráng PVC, không lão hóa hư hỏng trong mọi điều kiện thời tiết khắc nhiệt.Chịu được độ mài mòn caovòi rồng Nhiệt độ từ: – 20oC đến 80oCKhớp nối bằng nhôm hợp kim chất lượng cao.9cuộn
3Bảng tiêu lệnhKích thước chiều ngang: 40cm – 400mmKích thước chiều dài: 60cm – 600mmChất liệu: nhựa micaĐộ dày: 2mmNội dung: dán decal 2 lớp9bộ
4Bình chữa cháy ABC-8kgSức chứa (kg) 8±0.16Hiệu quả phun (s): ≥12Phạm vi phun: (m) ≥5Nhiệt độ hoạt động: 20~559bình
5Bình chữa cháy CO2-5kgLà dạng bình khí CO2, loại xách tayThân bình: thép đúc chống gỉ, sơn màu đỏDễ sử dung, không để lại tàn dư bột chữa cháy MT3 lý tưởng để dập các đám cháy thiết bị điện tử, đồ vật quý, phòng kín.Tầm xa tối đa khoảng 2m.9bình
6Họng tiếp nước cứu hỏa– Chất liệu : Sắt– Màu sắc : Đỏ– Áp xuất làm việc (Br) : 101họng
7Van góc chữa cháy - Van góc chữa cháy chuyên dụng là loại van cứu hỏa chuyên dụng được lắp đặt ngoài nhà. Van được sử dụng để cho nhân viên cứu hỏa tháo nước ra ngoài trong suốt quá trình chữa cháy. - Được chế tạo từ gang cầu với khả năng chịu lực lớn hơn và độ bền sử dụng cao hơn. - Thiết kế hình dạng chữ Y cho dòng chảy hiệu quả. - Đĩa van bằng gang cầu được bao phủ bởi sơ epoxy và bọc cao su ở bề mặt đóng kín nên có tuổi thọ cao và không bị ăn mòn. - Tay vặn được làm bằng nhựa cao cấp, ngoại quan đẹp. - Trục van được thiết kế bằng thép không gỉ, khả năng chịu lực lớn. - Kích thước: DN50 - DN65 mm. - Áp suất làm việc: 1.0 Mpa - 1.6 Mpa. - Nhiệt độ làm việc: -100 ~ 800C. - Môi trường làm việc : Nước.9van
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.53
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận..21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
7 Máy đầm bê tong, , dầm dùi công suất: 1,5 kW1
8 Ô tô tự đổ trọng tải: 10T1
9 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
11 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
12 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
14 Ô tô tự đổ trọng tải: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->