Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:55:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,516,095,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,741,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu bảy trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tong, , dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Sửa chữa trường Mầm non Hắc Dịch và trường THCS Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.741.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu);Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852401; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | CK |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ song sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.902,443 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,4445 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.905,698 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 10 | Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn hộp vuông 60x60, thanh đứng hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,112 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,112 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.902,443 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,445 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.036,841 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,445 | m2 |
| 16 | Vẽ tranh sơn dầu cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,48 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm ngang inox 304 hộp 50x100 che nắng (thanh ngang 50x100x1mm, thanh đứng 50x100x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5625 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,978 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt sàn seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,978 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,802 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,978 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép STK D90x3 kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 27 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ống, đục thêm đường ống thoát cặp hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 28 | Bít lỗ thoát hôp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 29 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D2n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S2n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3204 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa chống muỗi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| 36 | Lắp dựng song bảo vệ inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2367 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7717 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7717 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7717 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuyn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 (bồn rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4:NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt sàn seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8156 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,816 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,236 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,0728 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,0728 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,0728 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,5048 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,5048 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: MÁI CHE NẮNG - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7946 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7946 | tấn |
| 11 | Gia công CK dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông D16, L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Cung cấp thép ống mạ kẽm 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,53 | md |
| 15 | Cung cấp thép ống mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5 | md |
| 16 | Cung cấp bạt che nắng PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,75 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: BẢNG CHỈ ĐƯỜNG - TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox hộp cao 150mm, "TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | CK |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | m3 |
| 6 | Phá dỡ song sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,122 | m2 |
| 7 | Cắt dầm bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | 1m |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,835 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt đá mài bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt đá mài tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0288 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.743,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.898,19 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,856 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax 45x145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 17 | Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 18 | Trát hành lang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,029 | m2 |
| 21 | Cung cấp lan can inox cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0608 | m2 |
| 22 | Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn hộp vuông 60x60, thanh đứng hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,168 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,229 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.743,96 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.992,36 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.222,607 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.992,36 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,3235 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5559 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4308 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,106 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt sàn seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,106 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,066 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,106 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép STK D90x3 kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 40 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát nước thay ống, đục thêm đường ống thoát cặp hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 41 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.068 | md |
| 42 | Lắp dựng thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5559 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1532 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,236 | m |
| 45 | Lắp dựng trần tôn lạnh dày 2,8 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8443 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,785 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,78 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 51 | Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,5988 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng song bảo vệ inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,599 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,7 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,54 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2505 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9089 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9089 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9089 | m3 |
| 60 | Lắp dựng thang lên mái bằng ống STK D60x2, thanh bậc D42x1,6, kích thước 3,9x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuyn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| J | HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO VỆ SINH WC3 - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi , sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,124 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lỗ |
| 13 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lỗ |
| 14 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,19 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,762 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,762 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 22 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( cao lên thành 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 24 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 25 | Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 26 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7202 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7202 | m2 |
| 31 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6854 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6854 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6854 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: CẤP ĐIỆN- WC - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: CẤP THOÁT NƯỚC - WC3 - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | HẠNG MỤC 13:NHÀ BẢO VỆ - MƯƠNG - BỒN CÂY - NHÀ XE - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt sàn seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,105 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,355 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,105 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,105 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ di chuyển đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | CK |
| 15 | Nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,384 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7338 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5055 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,2 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8873 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5055 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 14:TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | 1m2 |
| 6 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 9 | Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3551 | m3 |
| 14 | Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 23 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 24 | Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 26 | Trát giằng hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 29 | Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,39 | m2 |
| O | HẠNG MỤC 14:PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=110mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 75mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 63mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước PCCC đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co, HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co, HDPE đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co, HDPE đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co rút , HDPE đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 14 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC 14:THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rèm cuốn tranh | Chất liệu vải phủ nhựa polyester có thể cản sáng 100% và cản nhiệt tốt. có thể dùng chống nóng cho cửa sổ. rèm cửa được in tranh trang trí sinh động phù hợp với độ tuổi như các mẫu rèm in tranh. | 171,1 | m2 |
| 2 | Cuộn vòi PCCC | Size: DN50 x 20M (PVC)Áp lực làm việc: 1.6 MpaChất liệu dệt ngoài:vòi chữa cháy 30% sợi chỉ ngang Filament (sợi thẳng)70% sợi Polyester (sợi bền chống ma sát)vòi cứu hỏa không bị ố, mốc khi để ngoài trờiChất liệu trong:Tráng PVC, không lão hóa hư hỏng trong mọi điều kiện thời tiết khắc nhiệt.Chịu được độ mài mòn caovòi rồng Nhiệt độ từ: – 20oC đến 80oCKhớp nối bằng nhôm hợp kim chất lượng cao. | 9 | cuộn |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Kích thước chiều ngang: 40cm – 400mmKích thước chiều dài: 60cm – 600mmChất liệu: nhựa micaĐộ dày: 2mmNội dung: dán decal 2 lớp | 9 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Sức chứa (kg) 8±0.16Hiệu quả phun (s): ≥12Phạm vi phun: (m) ≥5Nhiệt độ hoạt động: 20~55 | 9 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Là dạng bình khí CO2, loại xách tayThân bình: thép đúc chống gỉ, sơn màu đỏDễ sử dung, không để lại tàn dư bột chữa cháy MT3 lý tưởng để dập các đám cháy thiết bị điện tử, đồ vật quý, phòng kín.Tầm xa tối đa khoảng 2m. | 9 | bình |
| 6 | Họng tiếp nước cứu hỏa | – Chất liệu : Sắt– Màu sắc : Đỏ– Áp xuất làm việc (Br) : 10 | 1 | họng |
| 7 | Van góc chữa cháy | - Van góc chữa cháy chuyên dụng là loại van cứu hỏa chuyên dụng được lắp đặt ngoài nhà. Van được sử dụng để cho nhân viên cứu hỏa tháo nước ra ngoài trong suốt quá trình chữa cháy. - Được chế tạo từ gang cầu với khả năng chịu lực lớn hơn và độ bền sử dụng cao hơn. - Thiết kế hình dạng chữ Y cho dòng chảy hiệu quả. - Đĩa van bằng gang cầu được bao phủ bởi sơ epoxy và bọc cao su ở bề mặt đóng kín nên có tuổi thọ cao và không bị ăn mòn. - Tay vặn được làm bằng nhựa cao cấp, ngoại quan đẹp. - Trục van được thiết kế bằng thép không gỉ, khả năng chịu lực lớn. - Kích thước: DN50 - DN65 mm. - Áp suất làm việc: 1.0 Mpa - 1.6 Mpa. - Nhiệt độ làm việc: -100 ~ 800C. - Môi trường làm việc : Nước. | 9 | van |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tong, , dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10T | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi