Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569090-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220523571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:54:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,767,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.274.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 21

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Hiệp Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nguyễn Ngô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629 Fax: (0274) 3871201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN (MỞ RỘNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2961100m3
2Đào đất móng đà kiềng, bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,977m3
3Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2171m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3857m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5692m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5914m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0004100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m3
10Đắp đất nền móng bậc cấp, đà kiềng, bó nền công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8828m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9928100m3
13Cung cấp đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V102,4756m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8537m3
15Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8362100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8669m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5727m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3496m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2406m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1254m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5032100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5912100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9522100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6498100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9574100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0856100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7586tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2906tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3727tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5348tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2333tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8296tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5344tấn
40Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8582m3
41Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8095m3
42Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5076m3
43Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0624m3
44Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6411m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V77,344m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,0362m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,155m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5067m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,046m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2172m2
53Trát lanh tô, ô văng, bệ cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6244m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,56m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,76m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,26m
57Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,77m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,235m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3616m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7855m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V20,8873m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V222,7657m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V303,9636m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,8509m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,7657m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3534m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4119m2
68Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V82,008m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,004m2
70Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp eps ở giữa chống ồn, chống nóng dày 75, tỷ trọng 15-20kg/m3, có tôn bọc mái, rìa mái, đuôi mái, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5467100m2
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4857tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,56m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1549tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,2417m2
77Cung cấp, lắp đặt khung chữ A trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Cung cấp, lắp dựng cột ốp tấm inox dày 1.2mm cao 2,9m, khung xương inox hộp 30x30x1.2 liên kết vào tường, cột bằng bulon nở M10, L=100 và các vật liệu phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8755m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8Mô tả kỹ thuật theo chương V312,25m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm kính chia ô kết hợp khung nhôm lật bao gồm: kính trong cường lực dày 8mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, pano nhôm dày 1.2mm; bát khóa, tay nắm, bản lề nhôm, chốt gài và các vật tư khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
81Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
82Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính kết hợp khung nhôm lật và khung nhôm cố định bao gồm: kính trong cường lực dày 8mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, tay nắm, chốt gài và các vật tư khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
83Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
84Cung cấp lam nhôm lá liễu bao gồm: khung nhôm hộp 40x40x1.2, lam nhôm lá liễu, tắc kê, silicon và các vật tư phụ khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
85Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm; bát khóa inox, tay nắm, bản lề nhôm, chốt gài và các vật tư khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
87Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
88Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, tay nắm, chốt gài và các vật tư khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
89Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
90Cung cấp khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm và các vật tư khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
91Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
92Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105100m3
95Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7021100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HIỆP THÀNH (THÁO DỠ, CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,208m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3792m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,1599tấn
5Tháo dỡ khung sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5564m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7583m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,5005m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,7906m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,5812m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V631,1916m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V393,1238m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V220,902m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V631,1916m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V393,1238m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V227,522m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V858,7136m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V393,1238m2
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (PHÁ DỠ , CẢI TẠO)
1Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2753m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5755tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,2618m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,864m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,728m3
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,8218m2
16Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp eps ở giữa chống ồn, chống nóng dày 75, tỷ trọng 15-20kg/m3; có tole bọc nóc mái, rìa mái, đuôi mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6753100m2
17Vệ sinh nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V68,26m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
4Xoa nền, cắt ron (bao gồm: nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V660m2
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6699100m3
6Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4068100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
3Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m3
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
8Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ronMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê hàn STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304m2
13Sơn sắt thép bằng sơn bitum chống ăn mòn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,8252m2
14Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101))Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8252m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8916100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,668m3
3Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6576m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,008m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9736m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4426tấn
10Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
11Lắp dựng thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3237100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
16Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt vòi rửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led tube 1.2m T8/2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang + mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang + mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dimmer quạt 10A 1 gang + mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt đế gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V896m
17Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V340m
18Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V998m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V306m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I Hệ thống thiết bị PCCC và một số thiết bị khác
1Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.274.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).32
4 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên).32
5 công nhân 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn* Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn*2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
5 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
7 Máy khoan Máy khoan2
8 Đầm dùi Đầm dùi2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->