Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:54:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,767,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5863E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.274.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Hiệp Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của bậc học tiểu học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629 Fax: (0274) 3871201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN (MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2961 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,977 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5692 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5914 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng bậc cấp, đà kiềng, bó nền công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8828 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4756 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8537 | m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8362 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8669 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5727 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3496 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2406 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1254 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7586 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3727 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2333 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 40 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8582 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8095 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5076 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6411 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,344 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,0362 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,155 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5067 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,046 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2172 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, ô văng, bệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6244 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,76 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,26 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,77 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,235 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3616 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7855 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8873 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7657 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9636 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8509 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7657 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3534 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4119 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,008 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,004 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp eps ở giữa chống ồn, chống nóng dày 75, tỷ trọng 15-20kg/m3, có tôn bọc mái, rìa mái, đuôi mái, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5467 | 100m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4857 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1549 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,2417 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt khung chữ A trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng cột ốp tấm inox dày 1.2mm cao 2,9m, khung xương inox hộp 30x30x1.2 liên kết vào tường, cột bằng bulon nở M10, L=100 và các vật liệu phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8755 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,25 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính chia ô kết hợp khung nhôm lật bao gồm: kính trong cường lực dày 8mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, pano nhôm dày 1.2mm; bát khóa, tay nắm, bản lề nhôm, chốt gài và các vật tư khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính kết hợp khung nhôm lật và khung nhôm cố định bao gồm: kính trong cường lực dày 8mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, tay nắm, chốt gài và các vật tư khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 84 | Cung cấp lam nhôm lá liễu bao gồm: khung nhôm hộp 40x40x1.2, lam nhôm lá liễu, tắc kê, silicon và các vật tư phụ khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm; bát khóa inox, tay nắm, bản lề nhôm, chốt gài và các vật tư khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm, tay nắm, chốt gài và các vật tư khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng bao gồm: lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.2mm - 1.6mm và các vật tư khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 92 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7021 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HIỆP THÀNH (THÁO DỠ, CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,208 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1599 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5564 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5005 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7906 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5812 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,1916 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1238 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,902 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,1916 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1238 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,522 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,7136 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1238 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (PHÁ DỠ , CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2753 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2618 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m3 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8218 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp eps ở giữa chống ồn, chống nóng dày 75, tỷ trọng 15-20kg/m3; có tole bọc nóc mái, rìa mái, đuôi mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 4 | Xoa nền, cắt ron (bao gồm: nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4068 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 8 | Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn bitum chống ăn mòn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8252 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8252 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6576 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,008 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1.2m T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang + mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang + mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dimmer quạt 10A 1 gang + mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Hệ thống thiết bị PCCC và một số thiết bị khác | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5863E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.274.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng IV trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | công nhân | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn* | Xe ô tô tự đổ >= 7 tấn* | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi