Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên và dự phòng xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567643-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên và dự phòng xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220566977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:55:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,138,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.138951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142368875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.397.265.700đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.265.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.797.100 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 7
7-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên và dự phòng xây lắp)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Lê Lai, phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ
24 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ; Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, 0982654165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ; Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, 0982654165


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ; Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, 0982654165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, 0982654165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1596100m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8313100m3
3Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3492100m3
4Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0408100m3
5Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4102100m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,536100m2
7Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4738100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4738100m3/1km
9Vận chuyển đào đường cũ đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4102100m3
10Vận chuyển đâò đường cũ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4102100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V55,884100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4515100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4755100m3
14Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1002100m3
15Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,5816100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5816100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5816100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,4402100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1871100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1871100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2531100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C19, R19Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6141100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6141100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6141100 tấn
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1502100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6662100m3
C THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá răm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V96,3m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,91m3
3Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,16m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,89100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,457100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3934tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0888tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5013tấn
9Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070cấu kiện
10Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070cấu kiện
11Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070cấu kiện
12Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9236100m3
13Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7305100m3
14Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m3
15Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55100m
18Làm lớp đá răm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đầu, cánh cống chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m3
20Ván khuôn móng + thân ...cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6748100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ống cống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân, tường đầu, cánh chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554tấn
39Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
41Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216100m2
42Lắp dựng cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
46Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
50Lắp dựng cốt thép rãnh nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cột đỡ biển báo loại 3,6m (đỡ biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V396,43m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
11Hộ lan tôn sóng (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
12Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
13Biển báo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Nhân công đảm bảo an toàn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78Công
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
9Đắp trả móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
12Cột điện VLT NPC.I-10 - 4,3 (Đầu gốc 323 - Đầu ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
13Vận chuyển cột đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
14Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
15Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Tháo dỡ lắp lại dây điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
17Bổ sung dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Hộp để đồng hồ Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt đồng hồ Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
21Cẩu, Tháo rỡ cột điện BT cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
F CHI PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1CHI PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.138951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142368875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.397.265.700đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.265.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.797.100 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 10T - 16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
4 Máy ủi ≥70CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
5 Máy đào ≥0,8m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ ≥7T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn7
7 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
8 Máy rải BTN ≥130CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h có giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Máy san ≥108CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy trộn BTXM có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy toàn đạc có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->