Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:52:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,428,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.642941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ ≥7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.4m3-0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu từ 0.4m3 - 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hàn sắt thép công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có trọng lượng gia tải ≥9T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW ; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, kè ao số 1 xã Tam Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, XÂY LAN CAN, SAN NỀN, BÓ VỈA KHÔNG ĐAN, XÂY RÃNH B300, HỐ GA T1 | |||
| B | KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP ỐP MÁI CÓ L=239,21M | |||
| 1 | Bơm nước thi công kè | Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 16,153 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,069 | 100m3 |
| 4 | Mua đất còn thiếu để đắp đắp hệ số đầm chặt K90 | Chương V | 933,054 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 10,929 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 143,825 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 168,619 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 130,322 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 436,821 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,313 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 23,323 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 1,754 | 100m |
| 20 | Lớp giấy dầu 2 lớp giấy | Chương V | 56,714 | m2 |
| C | XÂY CẦU AO=03CÁI | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Mua con tiện bê tông | Chương V | 48 | con tiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 64,124 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 17,279 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 62,28 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 93,883 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa INOX | Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| D | LAN CAN XÂY CÓ L=211,4M | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,332 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,901 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 15,347 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 9,354 | m3 |
| 6 | Mua con tiện bê tông | Chương V | 736 | con tiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 736 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 73,306 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 204,358 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 954,96 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 469,024 | m2 |
| E | SAN NỀN LÔ 1 | |||
| 1 | Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 225,021 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 42,754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 45,004 | 100m3 |
| 5 | Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt k90=1,1 | Chương V | 295,524 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 6,967 | 100m3 |
| F | BÓ VỈA KHÔNG ĐAN CÓ L=98,5M | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 4,373 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 33,49 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 98,5 | m |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| G | RÃNH XÂY B300 CÓ L=36,64M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 0,733 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,069 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,99 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 5,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,48 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 72 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,504 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,66 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 37 | 1cấu kiện |
| H | XÂY HỐ GA LOẠI 2=03GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,142 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,267 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,59 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 6,39 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| I | TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT, KÈ ĐÁ HỌC KẾT HỢP ỐP MÁI, XÂY CẦU AO, LAN CAN XÂY, SAN NỀN, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BÓ VỈA KHÔNG ĐAN T2 | |||
| J | TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT CÓ L=102,2+120,2M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 2,224 | 100m |
| 2 | Mua đất đóng bao tải dứa để đắp tường chắn | Chương V | 236,57 | m3 |
| 3 | Mua bao tải dứa đắp tường chắn 10bao/1m dùng đất tận dụng | Chương V | 2.224 | bao |
| 4 | Bốc xếp đất vào bao tải | Chương V | 266,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất bao tải đất | Chương V | 13,344 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,535 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,198 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng , M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 22,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 10 | Lớp vữa XM mác 100, PCB30 | Chương V | 2,224 | m3 |
| K | KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP ỐP MÁI CÓ L=173,88M | |||
| 1 | Bơm nước thi công kè | Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 11,639 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,211 | 100m3 |
| 4 | Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt K90 | Chương V | 447,275 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 6,992 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 104,545 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 122,568 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 94,73 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 317,522 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,27 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,953 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,953 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 1,275 | 100m |
| 20 | Lớp giấy dầu 2 lớp giấy | Chương V | 41,225 | m2 |
| L | XÂY CẦU AO=01CÁI | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Mua con tiện bê tông | Chương V | 16 | con tiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,794 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,956 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,76 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 30,91 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa INOX | Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| M | LAN CAN XÂY CÓ L=151,4M | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,962 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,991 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,337 | m3 |
| 6 | Mua con tiện bê tông | Chương V | 656 | con tiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 656 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 65,338 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 48,442 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 851,16 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 284,34 | m2 |
| N | SAN NỀN LÔ 2 | |||
| 1 | Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 154,48 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 29,351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 30,896 | 100m3 |
| 5 | Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt K90 | Chương V | 1.210,137 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 11,141 | 100m3 |
| O | BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH CÓ L=77,5M | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,441 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 26,35 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 77,5 | m |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| P | RÃNH XÂY B400 CÓ L=90,87M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 1,817 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 4,462 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,848 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 9,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 13,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,63 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 149,23 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,834 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 91 | 1cấu kiện |
| Q | XÂY HỐ GA LOẠI 2=04GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,189 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,331 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,91 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 7,94 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| R | RÃNH XÂY B300, HỐ GA, XÂY CỬA XẢ B300 T3 | |||
| S | RÃNH XÂY B300 CÓ L=89,44M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 1,789 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,117 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 8,93 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 13,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 21,59 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 152,82 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,822 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,56 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 90 | 1cấu kiện |
| T | XÂY HỐ GA LOẠI 2=05GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,236 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,203 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,54 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 10,34 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| U | XÂY CỬA XẢ B300=05CÁI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,275 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 13,44 | m2 |
| V | RÃNH XÂY B300, HỐ GA, XÂY CỬA XẢ B400 T4 | |||
| W | RÃNH XÂY B300 CÓ L=38,02M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,052 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 4,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 6,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 44,37 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,523 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 38 | 1cấu kiện |
| X | XÂY HỐ GA LOẠI 2=04GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,189 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,305 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 6,62 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| Y | XÂY CỬA XẢ B400=02CÁI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,466 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 7,2 | m2 |
| Z | RÃNH XÂY B400, HỐ GA T5 | |||
| AA | RÃNH XÂY B400 CÓ L=25,95M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 0,519 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,94 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 2,82 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,03 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 36,56 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,357 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| AB | XÂY HỐ GA LOẠI 2=02GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,094 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,156 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 3,63 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| AC | RÃNH XÂY B300, HỐ GA T6 | |||
| AD | RÃNH XÂY B300 CÓ L=162,87M | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Chương V | 3,257 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 6,874 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,306 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 16,17 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 24,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 38,5 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 274,02 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 14,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,488 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 164 | 1cấu kiện |
| AE | XÂY HỐ GA LOẠI 2=11GA | |||
| 1 | Cắt khe làm ga | Chương V | 0,519 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 0,764 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,74 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 23,2 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,169 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| AF | KÈ GẠCH, ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG, THẢM BÙ BT NHỰA, XÂY BÓ BỒN VÀ TRỒNG CÂY | |||
| AG | KÈ GẠCH XÂY CÓ L=29,7+73M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,764 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 4,089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,125 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,399 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 80,784 | m2 |
| AH | BÊ TÔNG ĐƯỜNG DẠO CÓ S=1283,39M2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 1.283,39 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 128,339 | m3 |
| AI | THẢM BÙ BÊ TÔNG NHỰA CÓ S=234,69M2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 2,347 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 2,347 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 2,347 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 2,347 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 0,674 | 100tấn |
| AJ | XÂY BÓ BỒN VÀ TRỒNG CÂY=85 BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,509 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 12,577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 14,87 | m3 |
| 7 | Mua Cây Sưa Trắng và trồng ĐK ( | Chương V | 36 | cây |
| 8 | Mua Cây Hoa Ban đỏ và trồng ĐK ( | Chương V | 55 | cây |
| 9 | Mua Cây Hoa Ban trắng và trồng ĐK ( | Chương V | 4 | cây |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 48,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 48,64 | m3 |
| 12 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m) | Chương V | 19 | 100 cây/ lần |
| AK | XÂY BÓ BỒN CÂY THẢM CỎ LẠC CÓ L=64M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,66 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,829 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,379 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 29,44 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V | 29,44 | m2 |
| AL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG=30CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5m | Chương V | 30 | 1 Cọc |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 30 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn bằng máy | Chương V | 30 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.642941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ ≥7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.4m3-0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu từ 0.4m3 - 0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Máy hàn điện hàn sắt thép công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu có trọng lượng gia tải ≥9T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW ; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi