Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568764-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220344840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:52:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,428,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.642941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ ≥7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu từ 0.4m3 - 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hàn sắt thép công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu có trọng lượng gia tải ≥9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW ; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao số 1 xã Tam Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107a ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 Khu đấu giá QSD đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, XÂY LAN CAN, SAN NỀN, BÓ VỈA KHÔNG ĐAN, XÂY RÃNH B300, HỐ GA T1
B KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP ỐP MÁI CÓ L=239,21M
1Bơm nước thi công kèChương V5ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V16,1531m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,069100m3
4Mua đất còn thiếu để đắp đắp hệ số đầm chặt K90Chương V933,054m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,575100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V10,929100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V143,825100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V168,619m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V130,322m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V436,821m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,372tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,313tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,196100m2
14Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40Chương V23,323m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,097100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,059100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,048100m3
18Vải địa kỹ thuậtChương V0,144100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,754100m
20Lớp giấy dầu 2 lớp giấyChương V56,714m2
C XÂY CẦU AO=03CÁI
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V4,32m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,792m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,61m3
4Mua con tiện bê tôngChương V48con tiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V481 cấu kiện
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V64,124m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V17,279m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V62,28m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V93,883m2
10Sản xuất cửa INOXChương V10,8m2
11Lắp dựng cửa INOXChương V10,8m2
12Khóa cửaChương V3cái
D LAN CAN XÂY CÓ L=211,4M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,332tấn
2Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,967m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,901100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V15,347m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V9,354m3
6Mua con tiện bê tôngChương V736con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V7361 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V73,306m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V204,358m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V954,96m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V469,024m2
E SAN NỀN LÔ 1
1Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IVChương V1,325100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V225,021m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V42,754100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V45,004100m3
5Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt k90=1,1Chương V295,524m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,367100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V6,967100m3
F BÓ VỈA KHÔNG ĐAN CÓ L=98,5M
1Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V4,373m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,276100m2
3Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V33,49m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V98,5m
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V991 cấu kiện
G RÃNH XÂY B300 CÓ L=36,64M
1Cắt khe làm rãnhChương V0,733100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,072100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,0691m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,393100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,185100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,99m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,98m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,11100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V10,48m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V72m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,18m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,369100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,504tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,133100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,66m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V371cấu kiện
H XÂY HỐ GA LOẠI 2=03GA
1Cắt khe làm gaChương V0,142100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,007100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,2671m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,051100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,015100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,41m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,62m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,59m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V6,39m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,33m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,051100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,046tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,017100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,23m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V61cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT, KÈ ĐÁ HỌC KẾT HỢP ỐP MÁI, XÂY CẦU AO, LAN CAN XÂY, SAN NỀN, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BÓ VỈA KHÔNG ĐAN T2
J TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT CÓ L=102,2+120,2M
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V2,224100m
2Mua đất đóng bao tải dứa để đắp tường chắnChương V236,57m3
3Mua bao tải dứa đắp tường chắn 10bao/1m dùng đất tận dụngChương V2.224bao
4Bốc xếp đất vào bao tảiChương V266,88m3
5Đắp đất bao tải đấtChương V13,344m3
6Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,535100m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,198tấn
8Bê tông lót móng , M200, đá 2x4, PCB30Chương V22,685m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,445100m2
10Lớp vữa XM mác 100, PCB30Chương V2,224m3
K KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP ỐP MÁI CÓ L=173,88M
1Bơm nước thi công kèChương V5ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V11,6391m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,211100m3
4Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt K90Chương V447,275m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,402100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V6,992100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V104,545100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V122,568m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V94,73m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V317,522m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,27tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,953tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,869100m2
14Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40Chương V16,953m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,082100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,043100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,035100m3
18Vải địa kỹ thuậtChương V0,104100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,275100m
20Lớp giấy dầu 2 lớp giấyChương V41,225m2
L XÂY CẦU AO=01CÁI
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,44m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,264m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,203m3
4Mua con tiện bê tôngChương V16con tiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V161 cấu kiện
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V20,794m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V5,956m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V20,76m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V30,91m2
10Sản xuất cửa INOXChương V3,6m2
11Lắp dựng cửa INOXChương V3,6m2
12Khóa cửaChương V1bộ
M LAN CAN XÂY CÓ L=151,4M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,962tấn
2Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Chương V12,255m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,651100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V10,991m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V8,337m3
6Mua con tiện bê tôngChương V656con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V6561 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V65,338m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V48,442m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V851,16m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V284,34m2
N SAN NỀN LÔ 2
1Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IVChương V1,782100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V154,48m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V29,351100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V30,896100m3
5Mua đất còn thiếu để đắp hệ số đầm chặt K90Chương V1.210,137m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,607100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V11,141100m3
O BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH CÓ L=77,5M
1Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,441m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,217100m2
3Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V26,35m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V77,5m
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V781 cấu kiện
P RÃNH XÂY B400 CÓ L=90,87M
1Cắt khe làm rãnhChương V1,817100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,19100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V4,4621m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,848100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,546100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V9,06m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V13,59m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,273100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V20,63m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V149,23m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V8,32m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,914100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,834tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,351100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,62m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V911cấu kiện
Q XÂY HỐ GA LOẠI 2=04GA
1Cắt khe làm gaChương V0,189100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,01100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,3311m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,063100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,02100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,56m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,84m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,91m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V7,94m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,44m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,069100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,062tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,31m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V81cấu kiện
R RÃNH XÂY B300, HỐ GA, XÂY CỬA XẢ B300 T3
S RÃNH XÂY B300 CÓ L=89,44M
1Cắt khe làm rãnhChương V1,789100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,147100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,1171m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,212100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,136100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V8,93m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V13,39m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,268100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V21,59m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V152,82m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V8,2m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,9100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,822tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,27100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,56m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V901cấu kiện
T XÂY HỐ GA LOẠI 2=05GA
1Cắt khe làm gaChương V0,236100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,009100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,2031m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,038100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,014100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,7m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,04m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,035100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,54m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V10,34m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,55m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,086100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,029100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,38m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V101cấu kiện
U XÂY CỬA XẢ B300=05CÁI
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V1,815m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,275m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V13,44m2
V RÃNH XÂY B300, HỐ GA, XÂY CỬA XẢ B400 T4
W RÃNH XÂY B300 CÓ L=38,02M
1Cắt khe làm rãnhChương V0,76100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,061100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,0521m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,2100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,068100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,14m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V6,21m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,114100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V4,2m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V44,37m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,3m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,383100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,523tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,115100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,76m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V381cấu kiện
X XÂY HỐ GA LOẠI 2=04GA
1Cắt khe làm gaChương V0,189100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,009100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,3051m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,058100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,009100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,55m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,83m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,43m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V6,62m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,44m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,069100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,062tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,31m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V81cấu kiện
Y XÂY CỬA XẢ B400=02CÁI
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V0,728m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,466m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V7,2m2
Z RÃNH XÂY B400, HỐ GA T5
AA RÃNH XÂY B400 CÓ L=25,95M
1Cắt khe làm rãnhChương V0,519100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,045100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,941m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,179100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,073100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,82m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V4,24m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,078100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V4,03m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V36,56m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,25m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,262100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,357tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,88m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V261cấu kiện
AB XÂY HỐ GA LOẠI 2=02GA
1Cắt khe làm gaChương V0,094100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,005100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,1561m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,03100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,007100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,27m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,41m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,83m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V3,63m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,22m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,035100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,031tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,15m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
AC RÃNH XÂY B300, HỐ GA T6
AD RÃNH XÂY B300 CÓ L=162,87M
1Cắt khe làm rãnhChương V3,257100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,3100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V6,8741m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V1,306100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,733100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V16,17m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V24,26m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,489100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V38,5m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V274,02m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V14,85m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V1,64100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,488tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,492100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V8,25m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1641cấu kiện
AE XÂY HỐ GA LOẠI 2=11GA
1Cắt khe làm gaChương V0,519100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,024100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,7641m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,145100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,041100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,53m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,3m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,078100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V5,74m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V23,2m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,22m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,189100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,169tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,063100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,84m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V221cấu kiện
AF KÈ GẠCH, ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG, THẢM BÙ BT NHỰA, XÂY BÓ BỒN VÀ TRỒNG CÂY
AG KÈ GẠCH XÂY CÓ L=29,7+73M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,7641m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,145100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,051100m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V4,089m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,205100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V6,125m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V12,399m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V80,784m2
AH BÊ TÔNG ĐƯỜNG DẠO CÓ S=1283,39M2
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,642100m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V1.283,39m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V128,339m3
AI THẢM BÙ BÊ TÔNG NHỰA CÓ S=234,69M2
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,469100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V0,235100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,704100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,422100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V2,347100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V2,347100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V2,347100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V2,347100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V0,674100tấn
AJ XÂY BÓ BỒN VÀ TRỒNG CÂY=85 BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,5091m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,287100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,101100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V12,577m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,932100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V14,87m3
7Mua Cây Sưa Trắng và trồng ĐK (Chương V36cây
8Mua Cây Hoa Ban đỏ và trồng ĐK (Chương V55cây
9Mua Cây Hoa Ban trắng và trồng ĐK (Chương V4cây
10Đổ đất màu trồng câyChương V48,64m3
11Đắp đất màu trồng câyChương V48,64m3
12Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m)Chương V19100 cây/ lần
AK XÂY BÓ BỒN CÂY THẢM CỎ LẠC CÓ L=64M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,661m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,125100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,044100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,752m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,128100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V6,829m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V3,379m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V29,44m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V29,44m2
AL ĐIỆN CHIẾU SÁNG=30CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V0,961m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,182100m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V19,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,96100m2
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V30bộ
6Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5mChương V301 Cọc
7Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V30cột
8Lắp cần đèn bằng máyChương V301 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.642941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu33
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu33
3 Kỹ sư phụ trách hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ ≥7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có dung tích gàu từ 0.4m3 - 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Máy hàn điện hàn sắt thép công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy lu ≥ 9T Máy lu có trọng lượng gia tải ≥9T; còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW ; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->