Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567596-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220237839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:44:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,800,080,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,001,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện dân dung và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kWt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai và trường THCS Tóc Tiên
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Bình Minh (Địa chỉ : Số 8, Lô E, khu H20, phường Phước Hưng, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.001.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI-NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
2Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,8m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,552m2
8Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,552m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
10Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
11Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
12Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
13Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V124,352m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
18Đắp nền gạch vỡ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
19Lát nền, sàn gạch nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
20Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
21Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
22Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
23Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,072m2
25Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m2
26Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m2
27Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
28Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
30Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,022m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,022m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T(MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
34Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, bệ tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
36Phá dỡ máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
38Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m3
39Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V228,9m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,556m2
41Đục nhám mặt tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V74,556m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,52m2
43Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
44Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
45Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
46Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V303,456m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,52m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,52m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
50Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
51Đắp nền gạch vỡ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m3
52Lát nền, sàn bằng gạch nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V190,8m2
53Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
54Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,8m2
55Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
56Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14,136m2
58Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V191,16m2
59Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,16m2
60Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
61Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
63Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,247m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,247m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T(MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,988m3
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,36m2
67Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
69Phá dỡ máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,152m3
71Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,65m3
72Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V217,875m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,385m2
74Đục nhám mặt tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V74,385m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,67m2
76Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34lỗ
77Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V34lỗ
78Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
79Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
80Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m2
81Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V288,84m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,918m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,918m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
85Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V161,7m2
86Đắp nền gạch vỡ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,92m3
87Lát nền, sàn bằng gạch nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V171,9m2
88Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
89Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,9m2
90Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
91Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
92Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14,136m2
93Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V191,16m2
94Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,16m2
95Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
96Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
98Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,418m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,418m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T( MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,924m3
B SỮA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V464CK
2Phá dỡ song sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V55,073m2
3Phá dỡ nền gạch cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V232,11m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V232,11m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.407,8375m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8.211,945m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V941,386m2
9Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch (tường phòng học)Mô tả kỹ thuật theo chương V896,775m2
10Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
11Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V232,11m2
12Công tác ốp gạch ceramic 300x600 cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V896,775m2
13Cung cấp lan can inox 304 cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,116m2
14Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,116m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.511,0625m2
16Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V941,386m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8.211,945m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.860,286m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.211,945m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.489,047m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V667,09m2
22Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V824,49m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,09m2
24Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V14,89100m2
25Tháo dỡ lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V328,705m2
26Cạo rỉ các kết cấu thép ( sat kinh lay 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,0995m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,1m2
28Cung cấp lam nhôm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V606,84m2
29Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V606,84m2
30Cung cấp tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
31Lắp đặt tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V531bộ
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V47,2728100m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,976m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,976m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,976m3
C SỮA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI- ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn, quạt hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V431bộ
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt đèn đơn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
4Lắp đặt đèn đôi LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Lắp đặt đèn hành lang 20WMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
7Lắp đặt đèn 9WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
8Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
11Lắp đặt dominoMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
13Lắp đặt mặt bít, viền cheMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
14Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
D SỮA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI- NỀN SÂN
1Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4.281,5m2
E SỮA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI- CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m
2Lắp đặt ống uPVC D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
3Lắp đặt ống uPVC D63x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống uPVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
5Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
6Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
7Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
8Lắp đặt cút uPVC D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút uPVC D42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút uPVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
11Lắp đặt tê uPVC 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê uPVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
13Lắp đặt tê uPVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
14Lắp đặt tê uPVC 63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê uPVC 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
16Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt miệng thông tắc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Lắp đặt vòi đồng độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
27Lắp đặt van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
F SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN -NỀN SÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
2Cung cấp cổng phụ bằng inox 40x40x1,4 đan 20x20x1,2, pano inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
3Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
4Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186m2
5Tháo dỡ di chuyển đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V329CK
6Nạo vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,563m3
7Xây chèn mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
12Lắp đặt tấm đan mương sau khi nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V329cái
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,967m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,967m3
G SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN- NHÀ XE
1Chặt cây lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Gốc
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
5Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,572m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
7Bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d= 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
13Cung cấp bulon D=20 , L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,298tấn
15Cung cấp xà gồ thép C40x80x15x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V139md
16Lắp dựng vì kèo thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V2,298tấn
17Lắp dựng xà gồ thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
18Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
19Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
20Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V116,76m2
H SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V464CK
2Phá dỡ song sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V160,17m2
3Phá dỡ nền gạch cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V188,88m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V188,88m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,65m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.680,7m2
7Xây chèn gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
8Xây năng tường lan can 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,039m3
9Trát tường hành lang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,18m2
10Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V188,88m2
11Cung cấp lan can inox cầu thang (tay vịn 60x60, thanh đứng 20x20, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
12Cung cấp lan can inox hành lang (tay vịn D60, thanh đứng D30, cao 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
13Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V109,26m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,65m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.959,88m2
16Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.207,3m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.640,58m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121,841m2
19Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V241,32m2
21Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V355,08m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,32m2
23Lợp mái bằng tôn sóng dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V11,218100m2
24Thi công trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
25Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V874,16m2
26Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V367,28m2
27Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,88m2
28Cung cấp khung bảo vệ bằng inox D12,7x1mm và 13x26x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V501,403m2
29Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V874,16m2
30Lắp dựng song bảo vệ inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V501,403m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,29100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,738100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,738100m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,906m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,906m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,624m3
I SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN - NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
2Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88,16m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,252m3
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,164m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V203m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,12m2
12Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
14Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
15Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
16Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
17Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V269,12m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
21Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V116,28m2
22Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
23Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
24Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
25Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
26Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14,496m2
28Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V69,792m2
29Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V69,792m2
30Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
31Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
33Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
37Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
41Cắt tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V141m
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,178m3
43Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
45Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
46Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,985m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,749m2
48Đục nhám mặt tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V24,749m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,078m2
50Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
51Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
52Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
53Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,43m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,078m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,078m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204m3
57Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
58Lát nền bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
59Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
60Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,65m2
61Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
62Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7,248m2
64Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
65Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,12m2
66Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
67Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
69Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,248m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,248m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,248m3
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
73Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
77Cắt tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V281m
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,012m3
79Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
80Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
81Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
82Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,581m2
84Đục nhám mặt tường để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V39,581m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m2
86Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15lỗ
87Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15lỗ
88Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
89Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,029m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204m3
93Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
94Lát nền bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V66,12m2
95Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
96Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,26m2
97Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
98Lắp dựng khung thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10,872m2
100Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V57,728m2
101Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,728m2
102Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính cl mài mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
103Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính cl mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
105Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,092m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,092m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,356m3
J SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m
2Lắp đặt ống uPVC D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
3Lắp đặt ống uPVC D63x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống uPVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
5Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
6Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
7Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
8Lắp đặt cút uPVC D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút uPVC D42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút uPVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
11Lắp đặt tê uPVC 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê uPVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
13Lắp đặt tê uPVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
14Lắp đặt tê uPVC 63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê uPVC 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
16Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt miệng thông tắc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Lắp đặt vòi đồng độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
27Lắp đặt van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
K SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÓC TIÊN - ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn, quạt hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V245bộ
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Lắp đặt đèn đơn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
4Lắp đặt đèn đôi LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
7Lắp đặt đèn hành lang 20WMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
8Lắp đặt đèn 9WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
9Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
12Lắp đặt dominoMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
13Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
14Lắp đặt mặt bít, viền cheMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
15Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.53
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư điện dân dung và công nghiệp32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kWt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu - Dung tích 0,8m31
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250l2
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->