Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567464-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220555856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:42:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,215,696,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9823544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: Hệ thống nền mặt đường; hệ thống thoát nước ngang có kết cấu BTCT một trong các loại như (cầu bản, cống bản, cống hộp, tràn liên hợp); hệ thống thoát nước dọc.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.987.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người.- Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người- Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ Hà Thượng vào xã Phục Linh (02 tuyến: Tuyến 1 từ KV3 đến UBND xã; Tuyến 2 từ Mỏ Thiếc vào UBND xã)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường, nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM Dương Thanh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Từ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu tại Chương V1,1476100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V1,1476100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V1,1476100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu tại Chương V5,9226100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V33,7079100m3
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVYêu cầu tại Chương V1,572100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoYêu cầu tại Chương V1,572100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V1,572100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V17,8892100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V3,9511100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V14,951100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V14,951100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V13,289100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V24,276100m3
15Làm sợi cốt thủy tinhYêu cầu tại Chương V0,4895100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu tại Chương V234,1789100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu tại Chương V234,1789100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnYêu cầu tại Chương V39,7402100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổYêu cầu tại Chương V39,7402100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổYêu cầu tại Chương V39,7402100tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại Chương V901 cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V24,48m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V0,1872100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V5,22m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại Chương V1,53m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,2277tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu tại Chương V0,4752100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V0,576100m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu tại Chương V42,3m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu tại Chương V22cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmYêu cầu tại Chương V3cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmYêu cầu tại Chương V4cái
33Mua bộ biển báoYêu cầu tại Chương V29bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V13,4724100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V10,4604100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại Chương V2,952100m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V0,2326100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V0,49m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V4,14m3
40Nhân công tháo lắp di chuyển đường ống nước sạchYêu cầu tại Chương V30công
41Nhân công tháo lắp di chuyển đường điện sinh hoạtYêu cầu tại Chương V18công
42Mua ống nhựa HDPE 63Yêu cầu tại Chương V393,6m
B HẠNG MỤC: CẦU BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V32,57m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V0,6679100m2
3Đổ bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày Yêu cầu tại Chương V42,55m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,1838100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu tại Chương V1,97m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,0806100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,0554tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,0041tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmYêu cầu tại Chương V0,0102tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu tại Chương V0,6m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0361tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,06100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại Chương V25,29m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,2729100m2
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu tại Chương V0,826100m3
17Đắp CPSS bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V0,826100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại Chương V3,8005100m3
19ống cống D75Yêu cầu tại Chương V15ống
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Yêu cầu tại Chương V30,77m3
21Đá dăm đệm mái taluyYêu cầu tại Chương V38,25m3
22Bơm nước hố móngYêu cầu tại Chương V15ca
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại Chương V12,99m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗYêu cầu tại Chương V18,21m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,2179tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,2579tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmYêu cầu tại Chương V2,3694tấn
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V75,6m2
29Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại Chương V7,56m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,3357tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu tại Chương V7m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyYêu cầu tại Chương V0,076100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,1493tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,4175tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V0,72m3
36Ván khuôn thépYêu cầu tại Chương V0,0756100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0251tấn
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngYêu cầu tại Chương V1,14m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V41,28m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V10m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoYêu cầu tại Chương V0,5242100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V0,5242100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN B75
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V1,3806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V0,4956100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại Chương V9,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V19,47m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,236100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V33,63m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V164,02m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại Chương V8,85m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,2714tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,6844100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại Chương V8,91m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,5764tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu tại Chương V0,4714tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,3334100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu tại Chương V59cấu kiện
D HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V4,713100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V267,07m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V345,62m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V1.571m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V15,71100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại Chương V5,7342tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại Chương V125,68m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V8,4363100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,5656tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu tại Chương V29,9118tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại Chương V186,95m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu tại Chương V1.571cấu kiện
E HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngYêu cầu tại Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9823544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: Hệ thống nền mặt đường; hệ thống thoát nước ngang có kết cấu BTCT một trong các loại như (cầu bản, cống bản, cống hộp, tràn liên hợp); hệ thống thoát nước dọc.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.987.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người.- Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người- Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy ủi (*) Công suất ≤ 110 CV1
6 Máy lu rung tự hành (*) Trọng lượng ≥10 T1
7 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
8 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
9 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
13 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
15 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->